Charles-de-Gaulle (CDG) – Vienna (VIE)
Tháng 12/2024 có 62.404 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Vienna, tính cả hai chiều, trên 440 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.722 | 39.405 | ▼ 17,4% |
| Tháng 2 | 49.133 | 44.099 | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 57.782 | 54.423 | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 70.706 | 60.577 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 73.898 | 67.635 | ▼ 8,5% |
| Tháng 6 | 74.032 | 69.978 | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 63.050 | 63.093 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 62.742 | 60.584 | ▼ 3,4% |
| Tháng 9 | 72.463 | 69.460 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 63.773 | 72.386 | ▲ 13,5% |
| Tháng 11 | 56.179 | 55.519 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 58.692 | 62.404 | ▲ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 750.172 | 719.563 | ▼ 4,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 390 | 292 | ▼ 25,1% |
| Tháng 2 | 354 | 317 | ▼ 10,5% |
| Tháng 3 | 428 | 393 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 499 | 435 | ▼ 12,8% |
| Tháng 5 | 522 | 525 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 494 | 497 | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 476 | 488 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 478 | 478 | 0,0% |
| Tháng 9 | 498 | 506 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 505 | 512 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 429 | 411 | ▼ 4,2% |
| Tháng 12 | 428 | 440 | ▲ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.501 | 5.294 | ▼ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66.451 | 47.550 | ▼ 28,4% |
| Tháng 2 | 59.571 | 53.672 | ▼ 9,9% |
| Tháng 3 | 70.961 | 65.168 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 85.873 | 74.803 | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 89.705 | 87.762 | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 85.932 | 83.567 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 74.233 | 73.858 | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 73.608 | 70.854 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 85.360 | 87.278 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 83.576 | 88.686 | ▲ 6,1% |
| Tháng 11 | 70.243 | 66.722 | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 69.074 | 74.133 | ▲ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 914.587 | 874.053 | ▼ 4,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,8% | 82,9% | ▲ 15,5% |
| Tháng 2 | 82,5% | 82,2% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 81,4% | 83,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 82,3% | 81,0% | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 82,4% | 77,1% | ▼ 6,4% |
| Tháng 6 | 86,2% | 83,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 84,9% | 85,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 85,2% | 85,5% | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 84,9% | 79,6% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 76,3% | 81,6% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 80,0% | 83,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 85,0% | 84,2% | ▼ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,9% | 82,5% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.