ICAO LOWW

Vienna (VIE)

Sân bay quốc tế Vienna phục vụ 3.137.325 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 116.69716.037▼ 4,0%
Tháng 215.91715.653▼ 1,7%
Tháng 318.93018.590▼ 1,8%
Tháng 421.56219.979▼ 7,3%
Tháng 523.04821.627▼ 6,2%
Tháng 623.28122.430▼ 3,7%
Tháng 724.13123.089▼ 4,3%
Tháng 824.17322.865▼ 5,4%
Tháng 923.709––
Tháng 1023.444–đang tích luỹ
Tháng 1119.177––
Tháng 1219.495––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)167.739160.270▼ 4,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.889.6971.879.170▼ 0,6%
Tháng 21.899.0131.903.957▲ 0,3%
Tháng 32.227.8942.250.415▲ 1,0%
Tháng 42.798.3342.572.319▼ 8,1%
Tháng 52.858.4462.741.697▼ 4,1%
Tháng 62.987.5742.840.902▼ 4,9%
Tháng 73.270.0043.137.325▼ 4,1%
Tháng 83.394.379––
Tháng 93.150.208––
Tháng 103.066.964–đang tích luỹ
Tháng 112.392.093––
Tháng 122.512.243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.930.96217.325.785▼ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 114.92315.065▲ 1,0%
Tháng 215.37715.973▲ 3,9%
Tháng 319.38416.835▼ 13,1%
Tháng 418.53216.790▼ 9,4%
Tháng 518.78217.368▼ 7,5%
Tháng 617.64817.864▲ 1,2%
Tháng 719.27418.900▼ 1,9%
Tháng 817.726––
Tháng 918.105––
Tháng 1019.076–đang tích luỹ
Tháng 1117.811––
Tháng 1216.454––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)123.920118.796▼ 4,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.53718.936▲ 2,2%
Tháng 219.02019.194▲ 0,9%
Tháng 324.85025.271▲ 1,7%
Tháng 420.89219.891▼ 4,8%
Tháng 523.59117.194▼ 27,1%
Tháng 624.68520.646▼ 16,4%
Tháng 723.65016.723▼ 29,3%
Tháng 823.631––
Tháng 924.615––
Tháng 1026.325–đang tích luỹ
Tháng 1126.005––
Tháng 1222.394––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)155.225137.855▼ 11,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.871.1601.860.234▼ 0,6%
Tháng 21.879.9931.884.763▲ 0,3%
Tháng 32.203.0442.225.144▲ 1,0%
Tháng 42.777.4422.552.428▼ 8,1%
Tháng 52.834.8552.724.503▼ 3,9%
Tháng 62.962.8892.820.256▼ 4,8%
Tháng 73.246.3543.120.602▼ 3,9%
Tháng 83.370.748––
Tháng 93.125.593––
Tháng 103.040.639–đang tích luỹ
Tháng 112.366.088––
Tháng 122.489.849––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.775.73717.187.930▼ 3,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–15–
Tháng 3–––
Tháng 40––
Tháng 5–––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–15.065–
Tháng 2–15.958–
Tháng 3–––
Tháng 418.531––
Tháng 5–––
Tháng 617.648––
Tháng 719.274––
Tháng 817.726––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16.083 15.444 17.677 20.813 22.978 23.435 24.086 23.873 23.344 23.101 18.455 18.814
2025 16.697 15.917 18.930 21.562 23.048 23.281 24.131 24.173 23.709 23.444 19.177 19.495
2026 16.037 15.653 18.590 19.979 21.627 22.430 23.089 22.865
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 9.615 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Vienna trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20267555.228
30/8/20267545.218
29/8/20267135.214
28/8/20267535.211
27/8/20267725.219
26/8/20267245.153
25/8/20267575.144
24/8/2026745
23/8/2026750
22/8/2026710
21/8/2026761
20/8/2026706
19/8/2026715

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay quốc tế Vienna được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

19.700 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Vienna chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 2.600 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB18.800
60–64 dB900
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB2.400
55–59 dB200
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 285.285 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…