ICAO EBBR

Brussels (BRU)

Sân bay Brussels phục vụ 2.197.915 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 11,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.08614.117▲ 0,2%
Tháng 213.35013.880▲ 4,0%
Tháng 315.54515.415▼ 0,8%
Tháng 416.65317.114▲ 2,8%
Tháng 518.05418.162▲ 0,6%
Tháng 617.79917.7950,0%
Tháng 719.31219.493▲ 0,9%
Tháng 818.73918.695▼ 0,2%
Tháng 917.928––
Tháng 1017.665–đang tích luỹ
Tháng 1114.892––
Tháng 1215.438––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)133.538134.671▲ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.513.6501.567.224▲ 3,5%
Tháng 21.523.0441.618.796▲ 6,3%
Tháng 31.728.2081.762.060▲ 2,0%
Tháng 41.963.7292.197.915▲ 11,9%
Tháng 51.991.721––
Tháng 62.129.341––
Tháng 72.503.949––
Tháng 82.484.302––
Tháng 92.269.516––
Tháng 102.221.208–đang tích luỹ
Tháng 111.648.048––
Tháng 121.777.493––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)6.728.6317.145.995▲ 6,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 151.26352.032▲ 1,5%
Tháng 249.30052.812▲ 7,1%
Tháng 357.57059.913▲ 4,1%
Tháng 454.98461.668▲ 12,2%
Tháng 555.296––
Tháng 652.466––
Tháng 759.030––
Tháng 853.515––
Tháng 957.482––
Tháng 1066.752–đang tích luỹ
Tháng 1156.454––
Tháng 1254.252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)213.117226.425▲ 6,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1817▲ 112,5%
Tháng 2617▲ 183,3%
Tháng 31125▼ 95,5%
Tháng 4313▲ 333,3%
Tháng 5380––
Tháng 621––
Tháng 727––
Tháng 81––
Tháng 911––
Tháng 10296–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)12952▼ 59,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.513.6421.567.207▲ 3,5%
Tháng 21.523.0381.618.779▲ 6,3%
Tháng 31.728.0961.762.055▲ 2,0%
Tháng 41.963.7262.197.902▲ 11,9%
Tháng 51.991.341––
Tháng 62.129.320––
Tháng 72.503.922––
Tháng 82.484.301––
Tháng 92.269.505––
Tháng 102.220.912–đang tích luỹ
Tháng 111.648.034––
Tháng 121.777.476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)6.728.5027.145.943▲ 6,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 13.165 13.532 14.861 15.831 17.228 16.977 18.790 18.333 17.783 17.147 15.160 15.270
2025 14.086 13.350 15.545 16.653 18.054 17.799 19.312 18.739 17.928 17.665 14.892 15.438
2026 14.117 13.880 15.415 17.114 18.162 17.795 19.493 18.695
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 7.866 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Brussels trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20266424.294
30/8/20266104.276
29/8/20265434.258
28/8/20266274.252
27/8/20266264.239
26/8/20266114.224
25/8/20266354.207
24/8/2026624
23/8/2026592
22/8/2026537
21/8/2026614
20/8/2026611
19/8/2026594

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Brussels được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

42.400 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Brussels chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 23.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB32.200
60–64 dB9.300
65–69 dB900
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB21.100
55–59 dB1.500
60–64 dB400
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 118.733 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Brussels chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Brussels.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận29Sân bay Brussels

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—99
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—89
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—03
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—88

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1213
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—03
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 37,9% 11
  • Trễ trên 15 phút 48,3% 14
  • Bị huỷ 13,8% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…