ICAO EBLG

Liège, Grâce-Hollogne (LGG)

Sân bay Liège phục vụ 28 lượt khách trong tháng 4/2026, giảm 99,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4822.516▲ 1,4%
Tháng 22.4792.606▲ 5,1%
Tháng 32.7652.906▲ 5,1%
Tháng 42.7592.657▼ 3,7%
Tháng 52.9062.831▼ 2,6%
Tháng 62.8372.760▼ 2,7%
Tháng 73.0842.897▼ 6,1%
Tháng 82.7362.498▼ 8,7%
Tháng 92.978––
Tháng 102.930–đang tích luỹ
Tháng 112.883––
Tháng 122.810––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)22.04821.671▼ 1,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.1542.417▼ 70,4%
Tháng 26.649933▼ 86,0%
Tháng 36.908350▼ 94,9%
Tháng 48.85528▼ 99,7%
Tháng 56.669––
Tháng 6118––
Tháng 718.840––
Tháng 818.348––
Tháng 916.187––
Tháng 1011.730–đang tích luỹ
Tháng 118.552––
Tháng 127.326––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)30.5663.728▼ 87,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 183.16194.824▲ 14,0%
Tháng 286.73099.661▲ 14,9%
Tháng 3100.726111.229▲ 10,4%
Tháng 494.87994.427▼ 0,5%
Tháng 5100.854––
Tháng 691.591––
Tháng 799.296––
Tháng 8100.503––
Tháng 9103.901––
Tháng 10108.980–đang tích luỹ
Tháng 11108.357––
Tháng 12105.904––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)365.496400.141▲ 9,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–44–
Tháng 2–156–
Tháng 3–91–
Tháng 4–4–
Tháng 52––
Tháng 6–––
Tháng 791––
Tháng 8–––
Tháng 961––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 11193––
Tháng 1249––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–94.780–
Tháng 2–99.505–
Tháng 3–111.138–
Tháng 4–94.423–
Tháng 5100.852––
Tháng 6–––
Tháng 799.205––
Tháng 8–––
Tháng 9103.840––
Tháng 10108.969–đang tích luỹ
Tháng 11108.164––
Tháng 12105.855––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.307 2.467 2.608 2.657 2.842 2.702 2.974 2.615 2.749 2.950 2.935 2.676
2025 2.482 2.479 2.765 2.759 2.906 2.837 3.084 2.736 2.978 2.930 2.883 2.810
2026 2.516 2.606 2.906 2.657 2.831 2.760 2.897 2.498
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.085 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Liège trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202673572
30/8/202650593
29/8/202661621
28/8/202685618
27/8/202695618
26/8/2026100623
25/8/2026108621
24/8/202694
23/8/202678
22/8/202658
21/8/202685
20/8/2026100
19/8/202698

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Erkilet LGG–ASR → 165 2.690
Sân bay Reina Sofía LGG–TFS → 125 3.120
Sân bay Málaga LGG–AGP → 114 1.743
Sân bay Alicante LGG–ALC → 112 1.453

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Liège được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Liège chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Liège.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 17/12/2024

Chuyến bay ghi nhận17Sân bay Liège

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—07
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—013
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—03
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—09
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—05
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—03

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 17
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…