Brussels South Charleroi (CRL)
CRL / EBCI
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
899.331
Sân bay Brussels South Charleroi đón 899.331 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 9,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến 2025 (262 kỳ).
So với 2019 +46,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 899.331 | +9,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 838.252 | +9,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 1.035.170 | +8,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 1.005.260 | +9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.110.556 | +5,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 1.060.198 | +3,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 976.934 | +3,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 1.057.089 | +5,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 988.053 | +7,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 840.218 | +12,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 726.636 | +10,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 706.839 | +4,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 823.690 | +18,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 763.572 | +16,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 952.873 | +6,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 918.735 | +9,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 1.057.293 | +12,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 1.029.101 | +15,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 948.164 | +15,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 999.997 | +15,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 918.356 | +9,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 748.330 | +6,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 655.162 | +8,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 674.882 | +7,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).