Reina Sofía (TFS)
TFS / GCTS · khai thác bởi Aena
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 7 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
1.361.765
Sân bay Reina Sofía đón 1.361.765 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 51 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến 2026 (315 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 5,4% 72.999
- Quốc tế 94,6% 1.288.766
So với 2019 +23,9% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 95% trên tổng lượt khách tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2026 | 1.361.765 | −0,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 1.252.189 | +1,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 1.267.307 | −0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 1.263.432 | −1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 1.277.616 | −0,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 1.157.380 | +1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 991.267 | −0,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.102.544 | +1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 1.075.925 | +1,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 986.247 | +0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 982.246 | +1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 1.152.437 | +5,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 1.369.090 | +2,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 1.237.511 | +3,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 1.276.358 | +6,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 1.277.298 | +5,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 1.283.591 | +9,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 1.144.697 | +8,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 993.455 | +10,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 1.090.966 | +14,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 1.062.385 | +13,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 977.955 | +13,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 972.398 | +12,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 1.091.620 | +7,6% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).