ICAO GCTS

Reina Sofía, Tenerife (TFS)

Sân bay Reina Sofía phục vụ 1.361.765 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.4218.169▼ 3,0%
Tháng 27.9007.706▼ 2,5%
Tháng 38.9288.465▼ 5,2%
Tháng 47.4006.740▼ 8,9%
Tháng 56.4426.104▼ 5,2%
Tháng 66.2205.935▼ 4,6%
Tháng 76.7286.336▼ 5,8%
Tháng 86.6206.388▼ 3,5%
Tháng 96.308––
Tháng 107.232–đang tích luỹ
Tháng 118.164––
Tháng 128.426––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)58.65955.843▼ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.276.3581.267.307▼ 0,7%
Tháng 21.237.5111.252.189▲ 1,2%
Tháng 31.369.0901.361.765▼ 0,5%
Tháng 41.152.437––
Tháng 5982.246––
Tháng 6986.247––
Tháng 71.075.925––
Tháng 81.102.544––
Tháng 9991.267––
Tháng 101.157.380–đang tích luỹ
Tháng 111.277.616––
Tháng 121.263.432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.882.9593.881.2610,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15874▲ 27,4%
Tháng 25787▲ 52,8%
Tháng 35778▲ 36,8%
Tháng 462––
Tháng 560––
Tháng 646––
Tháng 763––
Tháng 852––
Tháng 988––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)173240▲ 38,9%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 187.07169.150▼ 20,6%
Tháng 279.61865.023▼ 18,3%
Tháng 394.86172.999▼ 23,0%
Tháng 496.101––
Tháng 598.941––
Tháng 6102.784––
Tháng 7106.722––
Tháng 8111.628––
Tháng 993.879––
Tháng 1092.725–đang tích luỹ
Tháng 1170.181––
Tháng 1275.375––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)261.550207.172▼ 20,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.189.2871.198.157▲ 0,7%
Tháng 21.157.8931.187.166▲ 2,5%
Tháng 31.274.2291.288.766▲ 1,1%
Tháng 41.056.336––
Tháng 5883.305––
Tháng 6883.463––
Tháng 7969.203––
Tháng 8990.916––
Tháng 9897.388––
Tháng 101.064.655–đang tích luỹ
Tháng 111.207.435––
Tháng 121.188.057––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.621.4093.674.089▲ 1,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 172▼ 63,1%
Tháng 2107▼ 29,5%
Tháng 352▼ 68,5%
Tháng 46––
Tháng 510––
Tháng 62––
Tháng 75––
Tháng 85––
Tháng 928––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2111▼ 49,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15272▲ 38,7%
Tháng 24880▲ 69,3%
Tháng 35277▲ 47,8%
Tháng 456––
Tháng 551––
Tháng 644––
Tháng 757––
Tháng 847––
Tháng 961––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1265––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)151229▲ 51,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.734 7.515 8.332 6.842 6.138 6.094 6.615 6.555 6.169 7.213 8.422 8.711
2025 8.421 7.900 8.928 7.400 6.442 6.220 6.728 6.620 6.308 7.232 8.164 8.426
2026 8.169 7.706 8.465 6.740 6.104 5.935 6.336 6.388
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.664 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Reina Sofía trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261961.443
30/8/20262011.439
29/8/20262211.446
28/8/20262091.449
27/8/20262171.443
26/8/20261881.435
25/8/20262111.432
24/8/2026192
23/8/2026208
22/8/2026224
21/8/2026203
20/8/2026209
19/8/2026185

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay Reina Sofía được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

6.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Reina Sofía chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB6.000
60–64 dB500
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 70.277 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…