ICAO LTAU

Erkilet, Kayseri (ASR)

Sân bay Erkilet phục vụ 196.844 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 16,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3331.388▲ 4,1%
Tháng 21.1161.187▲ 6,4%
Tháng 31.2081.314▲ 8,8%
Tháng 41.351––
Tháng 51.485––
Tháng 61.484––
Tháng 71.720––
Tháng 81.772––
Tháng 91.629––
Tháng 101.565–đang tích luỹ
Tháng 111.368––
Tháng 121.382––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.6573.889▲ 6,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1206.384224.041▲ 8,6%
Tháng 2178.344192.844▲ 8,1%
Tháng 3169.704196.844▲ 16,0%
Tháng 4226.415––
Tháng 5236.355––
Tháng 6233.392––
Tháng 7268.845––
Tháng 8293.823––
Tháng 9264.183––
Tháng 10257.157–đang tích luỹ
Tháng 11218.387––
Tháng 12212.776––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)554.432613.729▲ 10,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18974▼ 17,8%
Tháng 27163▼ 11,5%
Tháng 37169▼ 2,8%
Tháng 470––
Tháng 579––
Tháng 681––
Tháng 775––
Tháng 872––
Tháng 969––
Tháng 1076–đang tích luỹ
Tháng 1168––
Tháng 1280––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)232206▼ 11,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 86,0% 1.130
  • Quốc tế 14,0% 184

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0731.121▲ 4,5%
Tháng 2879997▲ 13,4%
Tháng 31.0111.130▲ 11,8%
Tháng 41.088––
Tháng 51.239––
Tháng 61.179––
Tháng 71.244––
Tháng 81.290––
Tháng 91.260––
Tháng 101.288–đang tích luỹ
Tháng 111.155––
Tháng 121.112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.9633.248▲ 9,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1260267▲ 2,7%
Tháng 2237190▼ 19,8%
Tháng 3197184▼ 6,6%
Tháng 4263––
Tháng 5246––
Tháng 6305––
Tháng 7476––
Tháng 8482––
Tháng 9369––
Tháng 10277–đang tích luỹ
Tháng 11213––
Tháng 12270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)694641▼ 7,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1165.000181.022▲ 9,7%
Tháng 2137.610161.685▲ 17,5%
Tháng 3144.153169.481▲ 17,6%
Tháng 4184.657––
Tháng 5197.942––
Tháng 6188.302––
Tháng 7200.199––
Tháng 8215.977––
Tháng 9211.159––
Tháng 10214.229–đang tích luỹ
Tháng 11185.653––
Tháng 12172.001––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)446.763512.188▲ 14,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 141.38443.019▲ 4,0%
Tháng 240.73431.159▼ 23,5%
Tháng 325.55127.363▲ 7,1%
Tháng 441.758––
Tháng 538.413––
Tháng 645.090––
Tháng 768.646––
Tháng 877.846––
Tháng 953.024––
Tháng 1042.928–đang tích luỹ
Tháng 1132.734––
Tháng 1240.775––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)107.669101.541▼ 5,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18571▼ 17,4%
Tháng 26861▼ 9,9%
Tháng 36967▼ 2,5%
Tháng 467––
Tháng 576––
Tháng 679––
Tháng 773––
Tháng 870––
Tháng 967––
Tháng 1074–đang tích luỹ
Tháng 1166––
Tháng 1277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)222198▼ 10,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 26,8%
Tháng 232▼ 44,1%
Tháng 333▼ 10,7%
Tháng 43––
Tháng 54––
Tháng 62––
Tháng 72––
Tháng 83––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)107▼ 28,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.308 1.221 1.214 1.333 1.425 1.393 1.560 1.595 1.473 1.406 1.275 1.291
2025 1.333 1.116 1.208 1.351 1.485 1.484 1.720 1.772 1.629 1.565 1.368 1.382
2026 1.388 1.187 1.314

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Turkish Airlines TK 303 36,4%
Pegasus Airlines PC 259 31,1%
SunExpress XQ 134 16,1%
AJet VF 119 14,3%
Corendon Airlines XC 9 1,1%
TUI fly Belgium TB 8 1,0%
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.660 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Erkilet trong 29 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất29 kỳ
29 trong 29
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202649400
16/10/202675402
15/10/202655396
14/10/202648402
13/10/202653419
12/10/202660421
11/10/202660428
10/10/202651432
9/10/202669434
8/10/202661437
7/10/202665436
6/10/202655428
5/10/202667396
4/10/202664356
3/10/202653340
2/10/202672363
1/10/202660352
30/9/202657356
29/9/202623359
27/9/202627401
26/9/202648447
25/9/202676447
24/9/202661412
23/9/202664
22/9/202660
21/9/202665
20/9/202673
19/9/202648
18/9/202641

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Istanbul ASR–IST → 446 640
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen ASR–SAW → 280 579
Sân bay quốc tế Adnan Menderes ASR–ADB → 64 727

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…