ICAO THY

Turkish Airlines

Tháng 8/2026 Turkish Airlines khai thác 57.696 chuyến bay, vận chuyển 10 triệu lượt khách và 204.341 tấn hàng hoá, theo số Turkish Airlines tự công bố. Luỹ kế từ đầu năm: 387.437 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 3,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 143.29846.816▲ 8,1%
Tháng 236.92841.036▲ 11,1%
Tháng 342.04044.790▲ 6,5%
Tháng 445.09644.808▼ 0,6%
Tháng 547.73247.7470,0%
Tháng 650.87548.693▼ 4,3%
Tháng 753.96355.851▲ 3,5%
Tháng 855.13957.696▲ 4,6%
Tháng 952.174––
Tháng 1051.575–đang tích luỹ
Tháng 1145.459––
Tháng 1246.496––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)375.071387.437▲ 3,3%

theo Turkish Airlines

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 42 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20267585.136
16/10/20267625.154
15/10/20267105.145
14/10/20267135.173
13/10/20266905.185
12/10/20267265.198
11/10/20267775.199
10/10/20267765.214
9/10/20267535.224
8/10/20267385.252
7/10/20267255.257
6/10/20267035.278
5/10/20267275.291
4/10/20267925.295
3/10/20267865.294
2/10/20267815.302
1/10/20267435.295
30/9/20267465.301
29/9/20267165.296
28/9/20267315.302
27/9/20267915.324
26/9/20267945.339
25/9/20267745.338
24/9/20267494.979

Lượt khách theo tháng

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.765.3717.613.394▲ 12,5%
Tháng 25.975.8236.539.267▲ 9,4%
Tháng 36.173.8997.163.987▲ 16,0%
Tháng 47.417.6747.204.587▼ 2,9%
Tháng 57.628.0787.918.979▲ 3,8%
Tháng 68.236.2948.105.595▼ 1,6%
Tháng 79.038.5039.465.167▲ 4,7%
Tháng 89.467.88110.001.394▲ 5,6%
Tháng 98.677.725––
Tháng 108.521.045–đang tích luỹ
Tháng 117.425.542––
Tháng 127.309.390––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)60.703.52364.012.370▲ 5,5%

theo Turkish Airlines

Tấn hàng hoá theo tháng

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1150.096180.073▲ 20,0%
Tháng 2148.594175.566▲ 18,2%
Tháng 3182.248200.456▲ 10,0%
Tháng 4172.795195.464▲ 13,1%
Tháng 5186.933204.369▲ 9,3%
Tháng 6179.946201.548▲ 12,0%
Tháng 7192.876203.208▲ 5,4%
Tháng 8192.229204.341▲ 6,3%
Tháng 9182.081––
Tháng 10196.827–đang tích luỹ
Tháng 11191.613––
Tháng 12192.399––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.405.7191.565.024▲ 11,3%

theo Turkish Airlines

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 153,6%69,5%▲ 29,7%
Tháng 263,3%65,7%▲ 3,8%
Tháng 356,3%77,1%▲ 36,9%
Tháng 478,4%––
Tháng 580,1%––
Tháng 654,9%––
Tháng 765,4%––
Tháng 855,4%––
Tháng 957,4%––
Tháng 1068,8%––
Tháng 1172,4%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)57,7%70,8%▲ 22,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 140▼ 100,0%
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 302–
Tháng 40––
Tháng 53––
Tháng 69––
Tháng 710––
Tháng 83––
Tháng 913––
Tháng 1011––
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)73▼ 57,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1198210▲ 6,1%
Tháng 2180176▼ 2,2%
Tháng 3190181▼ 4,7%
Tháng 4190––
Tháng 5199––
Tháng 6202––
Tháng 7218––
Tháng 8189––
Tháng 9196––
Tháng 10203––
Tháng 11177––
Tháng 12198––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)568567▼ 0,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

189 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1395.783420.687▲ 6,3%
Tháng 2300.751297.882▼ 1,0%
Tháng 3381.916––
Tháng 4399.966398.964▼ 0,3%
Tháng 5418.618423.503▲ 1,2%
Tháng 6437.592430.892▼ 1,5%
Tháng 7469.308433.808▼ 7,6%
Tháng 8466.277––
Tháng 9456.892––
Tháng 10449.478–đang tích luỹ
Tháng 11382.668––
Tháng 12410.573––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–76.109–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–82.658–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 40.565 38.536 40.251 43.947 45.817 47.794 48.462 48.823 45.494 42.807 40.378 42.471
2025 43.298 36.928 42.040 45.096 47.732 50.875 53.963 55.139 52.174 51.575 45.459 46.496
2026 46.816 41.036 44.790 44.808 47.747 48.693 55.851 57.696

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
THY0015GRU–EZE2 chặng75,6%338
THY0016GRU–IST2 chặng68,3%337
THY0215IST–GRU2 chặng76,3%118
THY0216SCL–GRU2 chặng47,8%116
TK070IST–HKG—115
TK071HKG–IST—115
TK170IST–HKG—104
TK171HKG–IST—104
Xem cả 203 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–ISTSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Istanbul6530
GYD–ISTSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay Istanbul11461
HKG–ISTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Istanbul4438
IST–TASSân bay Istanbul · Sân bay quốc tế Tashkent10404
BEY–ISTSân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri · Sân bay Istanbul8343
EZE–GRUSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2337
ALG–ISTSân bay Houari Boumedienne · Sân bay Istanbul8330
ALA–ISTSân bay quốc tế Almaty · Sân bay Istanbul6258
Danh mục đường bayTổng cộng 58 cặp sân bay

Tính từ 203 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/3/2025

Chuyến bay ghi nhận1.073Turkish Airlines

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—79
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—168169
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169169
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5658
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1316
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6365
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172174
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—180183

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—139140
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—169172
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—143148
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—188189
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—147149
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—124128
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—145147

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T169,5%15,8 phút210210
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—175176
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—179181
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—122131
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—174177
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—195198

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 64,9% 696
  • Trễ trên 15 phút 33,5% 359
  • Bị huỷ 1,7% 18
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…