10.557 km · Quốc tế

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Istanbul (IST)

Tháng 3/2025 có 90 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Istanbul, tính cả hai chiều; 77,8% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1–98–
Tháng 2–88–
Tháng 3–90–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1063––
Tháng 1194––
Tháng 1296––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2024Tỷ lệ đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–67,3%–
Tháng 2–56,8%–
Tháng 3–77,8%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1077,8%––
Tháng 1173,4%––
Tháng 1251,0%––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–1–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 121––

Theo chiều bay

GRU → IST

Chuyến theo lịch
265
Chuyến khai thác
263
Bị huỷ
2 · 0,8%
Tỷ lệ đúng giờ
54,4%

IST → GRU

Chuyến theo lịch
266
Chuyến khai thác
266
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
78,9%

GRU → IST và IST → GRU tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 113.80023.078▲ 67,2%
Tháng 213.33720.743▲ 55,5%
Tháng 315.44520.122▲ 30,3%
Tháng 414.30521.422▲ 49,8%
Tháng 514.15620.500▲ 44,8%
Tháng 615.45620.910▲ 35,3%
Tháng 715.83124.473▲ 54,6%
Tháng 815.79923.607▲ 49,4%
Tháng 920.10022.705▲ 13,0%
Tháng 1023.59723.855▲ 1,1%
Tháng 1121.19322.495▲ 6,1%
Tháng 1225.10423.909▼ 4,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)208.123267.819▲ 28,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 120.37231.913▲ 56,7%
Tháng 218.42430.268▲ 64,3%
Tháng 320.39831.913▲ 56,5%
Tháng 419.74030.874▲ 56,4%
Tháng 520.06932.242▲ 60,7%
Tháng 620.01729.558▲ 47,7%
Tháng 720.34631.861▲ 56,6%
Tháng 820.34631.887▲ 56,7%
Tháng 927.09930.900▲ 14,0%
Tháng 1031.74432.216▲ 1,5%
Tháng 1131.06030.926▼ 0,4%
Tháng 1231.86131.664▼ 0,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)281.476376.222▲ 33,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 167,7%72,3%▲ 6,8%
Tháng 272,4%68,5%▼ 5,4%
Tháng 375,7%63,1%▼ 16,6%
Tháng 472,5%69,4%▼ 4,3%
Tháng 570,5%63,6%▼ 9,8%
Tháng 677,2%70,7%▼ 8,4%
Tháng 777,8%76,8%▼ 1,3%
Tháng 877,7%74,0%▼ 4,8%
Tháng 974,2%73,5%▼ 0,9%
Tháng 1074,3%74,0%▼ 0,4%
Tháng 1168,2%72,7%▲ 6,6%
Tháng 1278,8%75,5%▼ 4,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)73,9%71,2%▼ 3,7%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/3/2025
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Turkish Airlines TK 531 100,0% 66,7% 2

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Chuyến bay ghi nhận531GRU–IST

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 169 · 169 chuyến ghi nhận · 168 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 169 · 169 chuyến ghi nhận · 169 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 37 · 37 chuyến ghi nhận · 37 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 57 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 8 · 8 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—168169
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169169
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5758
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 75 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 69 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 74 · 74 chuyến ghi nhận · 74 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 76 · 76 chuyến ghi nhận · 75 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—7575
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6970
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7474
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9696
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—7070
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—7576
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—7070

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 98 · 98 chuyến ghi nhận · 98 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 88 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 91 · 91 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 63 · 63 chuyến ghi nhận · 63 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 94 · 94 chuyến ghi nhận · 94 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 97 · 97 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9898
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8888
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6363
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—9697

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,5% 353
  • Trễ trên 15 phút 33,1% 176
  • Bị huỷ 0,4% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
TK0015 IST → GRU 169 78,7%
TK0016 GRU → IST 169 66,7%
TK0215 IST → GRU 59 81,4%
TK0216 GRU → IST 58 19,3%
TK0194 GRU → IST 38 52,6%
TK0193 IST → GRU 37 75,7%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 3/2025 90 1 77,8%
tháng 2/2025 88 0 56,8%
tháng 1/2025 98 0 67,3%
tháng 12/2024 96 1 51,0%
tháng 11/2024 94 0 73,4%
tháng 10/2024 63 0 77,8%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…