2.100 km · Nội địa

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Recife/Guararapes-Gilberto Freyre (REC)

Tháng 7/2026 có 948 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Recife/Guararapes-Gilberto Freyre, tính cả hai chiều; 81,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1181.072▼ 4,1%
Tháng 2879928▲ 5,6%
Tháng 3958968▲ 1,0%
Tháng 4914898▼ 1,8%
Tháng 5937981▲ 4,7%
Tháng 6906929▲ 2,5%
Tháng 7961948▼ 1,4%
Tháng 8939––
Tháng 9923––
Tháng 10955–đang tích luỹ
Tháng 11906––
Tháng 121.022––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.6736.724▲ 0,8%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,5%77,3%▼ 9,6%
Tháng 279,7%80,2%▲ 0,6%
Tháng 388,3%85,1%▼ 3,6%
Tháng 486,0%78,8%▼ 8,4%
Tháng 584,7%80,5%▼ 5,0%
Tháng 683,9%76,1%▼ 9,3%
Tháng 779,7%81,3%▲ 2,0%
Tháng 882,5%––
Tháng 981,9%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1182,7%––
Tháng 1268,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%79,9%▼ 4,8%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 15310▼ 81,1%
Tháng 21110▼ 9,1%
Tháng 3148▼ 42,9%
Tháng 41510▼ 33,3%
Tháng 534▲ 33,3%
Tháng 6109▼ 10,0%
Tháng 763▼ 50,0%
Tháng 810––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11254▼ 51,8%

Các hãng khai thác tuyến

  1. TAM Brazilian Airlines 37,4%
  2. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 36,9%
  3. Gol Transportes Aéreos 24,9%
  4. Sideral Linhas Aéreas 0,8%
  5. Total Linhas Aéreas 0,0%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

GRU → REC

Chuyến theo lịch
10.576
Chuyến khai thác
10.462
Bị huỷ
114 · 1,1%
Tỷ lệ đúng giờ
78,1%

REC → GRU

Chuyến theo lịch
10.506
Chuyến khai thác
10.366
Bị huỷ
140 · 1,3%
Tỷ lệ đúng giờ
83,4%

GRU → REC và REC → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
TAM Brazilian Airlines JJ 7.875 37,4% 74,3% 103
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 7.786 36,9% 86,3% 73
Gol Transportes Aéreos G3 5.248 24,9% 82,2% 43
Sideral Linhas Aéreas 0S 172 0,8% 80,3% 35
Total Linhas Aéreas L1 1 0,0% 0,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-1,5phút · 795 chuyến ghi nhận · 772 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,1phút04:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận21.082GRU–REC

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 60 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 109 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 81,3% · 910 chuyến ghi nhận · 883 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 91,4% · 641 chuyến ghi nhận · 636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 95,1% · 795 chuyến ghi nhận · 772 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 95,0% · 1.397 chuyến ghi nhận · 1.380 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 90,5% · 226 chuyến ghi nhận · 220 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 78,0% · 625 chuyến ghi nhận · 618 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 84,1% · 1.342 chuyến ghi nhận · 1.330 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 82,6% · 1.731 chuyến ghi nhận · 1.715 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 86,9% · 776 chuyến ghi nhận · 758 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 74,2% · 629 chuyến ghi nhận · 621 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 77,4% · 1.752 chuyến ghi nhận · 1.732 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 81,6% · 1.779 chuyến ghi nhận · 1.760 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 81,5% · 922 chuyến ghi nhận · 911 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 81,6% · 381 chuyến ghi nhận · 374 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 72,1% · 1.380 chuyến ghi nhận · 1.362 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 79,2% · 1.059 chuyến ghi nhận · 1.055 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 76,1% · 1.242 chuyến ghi nhận · 1.229 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 82,9% · 319 chuyến ghi nhận · 315 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 73,6% · 1.099 chuyến ghi nhận · 1.092 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 chuyến ghi nhận · 155 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 78,2% · 744 chuyến ghi nhận · 742 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 65,1% · 1.005 chuyến ghi nhận · 1.001 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 60 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 109 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 6,2 phút · 910 chuyến ghi nhận · 883 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 0,5 phút · 641 chuyến ghi nhận · 636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · -1,5 phút · 795 chuyến ghi nhận · 772 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · -1,5 phút · 1.397 chuyến ghi nhận · 1.380 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 0,3 phút · 226 chuyến ghi nhận · 220 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 9,6 phút · 625 chuyến ghi nhận · 618 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 6,0 phút · 1.342 chuyến ghi nhận · 1.330 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 6,7 phút · 1.731 chuyến ghi nhận · 1.715 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 4,7 phút · 776 chuyến ghi nhận · 758 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 10,1 phút · 629 chuyến ghi nhận · 621 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 8,9 phút · 1.752 chuyến ghi nhận · 1.732 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 6,8 phút · 1.779 chuyến ghi nhận · 1.760 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 7,1 phút · 922 chuyến ghi nhận · 911 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 8,0 phút · 381 chuyến ghi nhận · 374 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 12,9 phút · 1.380 chuyến ghi nhận · 1.362 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 8,6 phút · 1.059 chuyến ghi nhận · 1.055 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 10,0 phút · 1.242 chuyến ghi nhận · 1.229 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 4,2 phút · 319 chuyến ghi nhận · 315 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 11,5 phút · 1.099 chuyến ghi nhận · 1.092 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 159 chuyến ghi nhận · 155 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 8,2 phút · 744 chuyến ghi nhận · 742 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 13,7 phút · 1.005 chuyến ghi nhận · 1.001 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · 109 · 109 chuyến ghi nhận · 108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 910 · 910 chuyến ghi nhận · 883 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 641 · 641 chuyến ghi nhận · 636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 795 · 795 chuyến ghi nhận · 772 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 1.397 · 1.397 chuyến ghi nhận · 1.380 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 226 · 226 chuyến ghi nhận · 220 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 625 · 625 chuyến ghi nhận · 618 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 1.342 · 1.342 chuyến ghi nhận · 1.330 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 1.731 · 1.731 chuyến ghi nhận · 1.715 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 776 · 776 chuyến ghi nhận · 758 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 629 · 629 chuyến ghi nhận · 621 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 1.752 · 1.752 chuyến ghi nhận · 1.732 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 1.779 · 1.779 chuyến ghi nhận · 1.760 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 922 · 922 chuyến ghi nhận · 911 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 381 · 381 chuyến ghi nhận · 374 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 1.380 · 1.380 chuyến ghi nhận · 1.362 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 1.059 · 1.059 chuyến ghi nhận · 1.055 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 1.242 · 1.242 chuyến ghi nhận · 1.229 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 319 · 319 chuyến ghi nhận · 315 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 1.099 · 1.099 chuyến ghi nhận · 1.092 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 159 · 159 chuyến ghi nhận · 155 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 744 · 744 chuyến ghi nhận · 742 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 1.005 · 1.005 chuyến ghi nhận · 1.001 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5960
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—108109
02:0081,3%6,2 phút883910
03:0091,4%0,5 phút636641
04:0095,1%-1,5 phút772795
05:0095,0%-1,5 phút1.3801.397
06:0090,5%0,3 phút220226
07:0078,0%9,6 phút618625
08:0084,1%6,0 phút1.3301.342
09:0082,6%6,7 phút1.7151.731
10:0086,9%4,7 phút758776
11:0074,2%10,1 phút621629
12:0077,4%8,9 phút1.7321.752
13:0081,6%6,8 phút1.7601.779
14:0081,5%7,1 phút911922
15:0081,6%8,0 phút374381
16:0072,1%12,9 phút1.3621.380
17:0079,2%8,6 phút1.0551.059
18:0076,1%10,0 phút1.2291.242
19:0082,9%4,2 phút315319
20:0073,6%11,5 phút1.0921.099
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—155159
22:0078,2%8,2 phút742744
23:0065,1%13,7 phút1.0011.005

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 82,8% · 3.001 chuyến ghi nhận · 2.975 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 80,4% · 3.092 chuyến ghi nhận · 3.057 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 80,7% · 3.036 chuyến ghi nhận · 2.997 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 78,5% · 3.112 chuyến ghi nhận · 3.074 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 78,6% · 3.112 chuyến ghi nhận · 3.068 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 80,5% · 2.864 chuyến ghi nhận · 2.829 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 84,0% · 2.865 chuyến ghi nhận · 2.828 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 5,6 phút · 3.001 chuyến ghi nhận · 2.975 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 7,5 phút · 3.092 chuyến ghi nhận · 3.057 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 7,5 phút · 3.036 chuyến ghi nhận · 2.997 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 8,3 phút · 3.112 chuyến ghi nhận · 3.074 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 8,6 phút · 3.112 chuyến ghi nhận · 3.068 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 7,5 phút · 2.864 chuyến ghi nhận · 2.829 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 5,0 phút · 2.865 chuyến ghi nhận · 2.828 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 3.001 · 3.001 chuyến ghi nhận · 2.975 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 3.092 · 3.092 chuyến ghi nhận · 3.057 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 3.036 · 3.036 chuyến ghi nhận · 2.997 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 3.112 · 3.112 chuyến ghi nhận · 3.074 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 3.112 · 3.112 chuyến ghi nhận · 3.068 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 2.864 · 2.864 chuyến ghi nhận · 2.829 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 2.865 · 2.865 chuyến ghi nhận · 2.828 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai82,8%5,6 phút2.9753.001
Thứ Ba80,4%7,5 phút3.0573.092
Thứ Tư80,7%7,5 phút2.9973.036
Thứ Năm78,5%8,3 phút3.0743.112
Thứ Sáu78,6%8,6 phút3.0683.112
Thứ Bảy80,5%7,5 phút2.8292.864
Chủ Nhật84,0%5,0 phút2.8282.865

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 81,5% · 2.253 chuyến ghi nhận · 2.190 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 80,0% · 1.828 chuyến ghi nhận · 1.807 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 86,7% · 1.948 chuyến ghi nhận · 1.926 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 82,5% · 1.837 chuyến ghi nhận · 1.812 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 82,6% · 1.925 chuyến ghi nhận · 1.918 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 80,0% · 1.854 chuyến ghi nhận · 1.835 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 80,5% · 1.918 chuyến ghi nhận · 1.909 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 82,5% · 949 chuyến ghi nhận · 939 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 81,9% · 923 chuyến ghi nhận · 923 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 79,4% · 1.619 chuyến ghi nhận · 1.608 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 81,9% · 1.865 chuyến ghi nhận · 1.844 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 71,5% · 2.163 chuyến ghi nhận · 2.117 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 6,8 phút · 2.253 chuyến ghi nhận · 2.190 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 8,3 phút · 1.828 chuyến ghi nhận · 1.807 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 3,9 phút · 1.948 chuyến ghi nhận · 1.926 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 5,7 phút · 1.837 chuyến ghi nhận · 1.812 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 6,2 phút · 1.925 chuyến ghi nhận · 1.918 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 7,2 phút · 1.854 chuyến ghi nhận · 1.835 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 7,2 phút · 1.918 chuyến ghi nhận · 1.909 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 5,4 phút · 949 chuyến ghi nhận · 939 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 6,0 phút · 923 chuyến ghi nhận · 923 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 8,1 phút · 1.619 chuyến ghi nhận · 1.608 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 6,4 phút · 1.865 chuyến ghi nhận · 1.844 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 13,1 phút · 2.163 chuyến ghi nhận · 2.117 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 2.253 · 2.253 chuyến ghi nhận · 2.190 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 1.828 · 1.828 chuyến ghi nhận · 1.807 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 1.948 · 1.948 chuyến ghi nhận · 1.926 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 1.837 · 1.837 chuyến ghi nhận · 1.812 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 1.925 · 1.925 chuyến ghi nhận · 1.918 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 1.854 · 1.854 chuyến ghi nhận · 1.835 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 1.918 · 1.918 chuyến ghi nhận · 1.909 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 949 · 949 chuyến ghi nhận · 939 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 923 · 923 chuyến ghi nhận · 923 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 1.619 · 1.619 chuyến ghi nhận · 1.608 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 1.865 · 1.865 chuyến ghi nhận · 1.844 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 2.163 · 2.163 chuyến ghi nhận · 2.117 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,5%6,8 phút2.1902.253
T280,0%8,3 phút1.8071.828
T386,7%3,9 phút1.9261.948
T482,5%5,7 phút1.8121.837
T582,6%6,2 phút1.9181.925
T680,0%7,2 phút1.8351.854
T780,5%7,2 phút1.9091.918
T882,5%5,4 phút939949
T981,9%6,0 phút923923
T1079,4%8,1 phút1.6081.619
T1181,9%6,4 phút1.8441.865
T1271,5%13,1 phút2.1172.163

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,8% 16.814
  • Trễ trên 15 phút 19,0% 4.014
  • Bị huỷ 1,2% 254
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

68
68 trong 68
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD2744 GRU → REC 658 91,0%
AD4232 GRU → REC 654 95,7%
JJ4519 REC → GRU 653 82,1%
JJ3676 GRU → REC 652 65,9%
JJ3677 REC → GRU 652 67,7%
AD2959 GRU → REC 650 89,7%
JJ3380 GRU → REC 648 78,0%
AD4674 REC → GRU 646 90,4%
AD2768 REC → GRU 634 85,6%
JJ3374 GRU → REC 631 77,1%
AD4320 REC → GRU 629 74,6%
JJ3375 REC → GRU 626 82,9%
AD4152 GRU → REC 625 89,1%
JJ3378 GRU → REC 622 66,8%
JJ3379 REC → GRU 622 97,2%
JJ3376 GRU → REC 615 66,8%
AD5092 GRU → REC 610 77,9%
JJ3377 REC → GRU 603 78,3%
JJ3382 GRU → REC 578 54,6%
AD2748 REC → GRU 562 85,7%
JJ3383 REC → GRU 533 76,0%
G31906 GRU → REC 507 77,3%
AD4153 REC → GRU 489 90,6%
G31878 GRU → REC 476 76,0%
AD2764 GRU → REC 471 85,6%
G39632 GRU → REC 437 90,4%
G31621 REC → GRU 412 80,3%
G39623 REC → GRU 403 85,5%
AD4878 REC → GRU 347 84,4%
G31615 REC → GRU 312 97,7%
G31809 REC → GRU 306 83,9%
G31608 GRU → REC 262 64,5%
AD4820 REC → GRU 244 86,5%
AD4162 REC → GRU 129 66,9%
G31586 GRU → REC 119 65,6%
G31561 REC → GRU 118 94,9%
G31588 GRU → REC 118 75,4%
G31587 REC → GRU 115 74,3%
G31589 REC → GRU 103 85,4%
G31505 REC → GRU 102 96,1%
JJ4717 REC → GRU 102 66,7%
G31560 GRU → REC 99 63,3%
G31741 REC → GRU 96 79,0%
AD2749 GRU → REC 90 83,3%
G31712 GRU → REC 86 75,6%
G31770 GRU → REC 64 92,2%
G31152 GRU → REC 62 74,2%
0S9775 GRU → REC 61 68,2%
AD9205 GRU → REC 60 75,4%
0S9523 GRU → REC 59 88,6%
AD9204 REC → GRU 59 92,6%
G31167 REC → GRU 55 90,9%
G31585 REC → GRU 54 88,9%
G31584 GRU → REC 52 75,0%
G39024 GRU → REC 50 94,0%
G39025 REC → GRU 49 87,8%
0S9522 REC → GRU 46 83,7%
G39619 REC → GRU 42 83,3%
G39164 GRU → REC 41 97,6%
G39630 GRU → REC 40 97,5%
G39130 GRU → REC 39 89,7%
G39251 GRU → REC 38 73,7%
G39252 REC → GRU 37 75,0%
AD4668 REC → GRU 36 88,9%
G39165 REC → GRU 35 82,4%
JJ3458 GRU → REC 33 50,0%
G31185 REC → GRU 32 100,0%
G39611 REC → GRU 32 96,8%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 948 −1,4% 3 81,3%
tháng 6/2026 929 +2,5% 9 76,1%
tháng 5/2026 981 +4,7% 4 80,5%
tháng 4/2026 898 −1,8% 10 78,8%
tháng 3/2026 968 +1,0% 8 85,1%
tháng 2/2026 928 +5,6% 10 80,2%
tháng 1/2026 1.072 −4,1% 10 77,3%
tháng 12/2025 1.022 −6,7% 12 68,1%
tháng 11/2025 906 −3,4% 5 82,7%
tháng 10/2025 955 +46,2% 2 79,3%
tháng 9/2025 923 0 81,9%
tháng 8/2025 939 10 82,5%
tháng 7/2025 961 6 79,7%
tháng 6/2025 906 10 83,9%
tháng 5/2025 937 3 84,7%
tháng 4/2025 914 15 86,0%
tháng 3/2025 958 14 88,3%
tháng 2/2025 879 11 79,7%
tháng 1/2025 1.118 53 85,5%
tháng 12/2024 1.095 34 74,6%
tháng 11/2024 938 16 81,2%
tháng 10/2024 653 9 79,6%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…