G31587

G31587 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Caxias Do Sul – São Paulo. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 42630▲ 15,4%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72721▼ 22,2%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)195202▲ 3,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 292,6%96,4%▲ 4,1%
Tháng 396,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 495,7%79,3%▼ 17,1%
Tháng 596,2%67,7%▼ 29,5%
Tháng 692,0%73,3%▼ 20,3%
Tháng 795,8%85,7%▼ 10,6%
Tháng 891,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1096,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1289,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,1%83,7%▼ 12,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 431▼ 66,7%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103▼ 70,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 591
  • Bị huỷ 4,4% 27

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CXJ–CGH503 91,4%
  2. REC–GRU115 74,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CXJ CGH Sân bay vùng Hugo Cantergiani – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 766 -1,6 phút 91,4% 503
REC GRU Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.100 11,4 phút 74,3% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 73,7% 1
tháng 11/2024 30 28 85,7% 2
tháng 12/2024 31 30 73,3% 1
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 31 30 96,7% 1
tháng 4/2025 26 23 95,7% 3
tháng 5/2025 26 26 96,2% 0
tháng 6/2025 26 25 92,0% 1
tháng 7/2025 27 24 95,8% 3
tháng 8/2025 26 24 91,7% 2
tháng 9/2025 26 24 91,7% 2
tháng 10/2025 27 25 96,0% 2
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 28 89,3% 3
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 73,3% 0
tháng 7/2026 21 21 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…