ICAO SBCX

Vùng Hugo Cantergiani, Caxias Do Sul (CXJ)

Sân bay vùng Hugo Cantergiani phục vụ 21.348 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1192183▼ 4,7%
Tháng 21641640,0%
Tháng 3178185▲ 3,9%
Tháng 4164173▲ 5,5%
Tháng 5184171▼ 7,1%
Tháng 6175141▼ 19,4%
Tháng 7177170▼ 4,0%
Tháng 8151162▲ 7,3%
Tháng 9159––
Tháng 10168–đang tích luỹ
Tháng 11176––
Tháng 12173––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.3851.349▼ 2,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 125.36024.519▼ 3,3%
Tháng 222.31922.236▼ 0,4%
Tháng 323.52125.220▲ 7,2%
Tháng 422.41320.775▼ 7,3%
Tháng 523.57320.592▼ 12,6%
Tháng 623.85715.814▼ 33,7%
Tháng 724.76223.508▼ 5,1%
Tháng 820.36121.348▲ 4,8%
Tháng 920.599––
Tháng 1022.612–đang tích luỹ
Tháng 1125.281––
Tháng 1223.678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)186.166174.012▼ 6,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16249▼ 21,1%
Tháng 25244▼ 15,6%
Tháng 35848▼ 16,3%
Tháng 45246▼ 10,7%
Tháng 56353▼ 16,7%
Tháng 65432▼ 40,6%
Tháng 75850▼ 14,7%
Tháng 86245▼ 27,1%
Tháng 950––
Tháng 1070–đang tích luỹ
Tháng 1182––
Tháng 1278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)461367▼ 20,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 132.61230.903▼ 5,2%
Tháng 227.14627.522▲ 1,4%
Tháng 329.62631.498▲ 6,3%
Tháng 428.98429.318▲ 1,2%
Tháng 531.49528.631▼ 9,1%
Tháng 630.84923.926▼ 22,4%
Tháng 730.80629.304▼ 4,9%
Tháng 827.11127.003▼ 0,4%
Tháng 927.421––
Tháng 1029.009–đang tích luỹ
Tháng 1129.901––
Tháng 1229.006––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)238.629228.105▼ 4,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%79,3%▲ 2,0%
Tháng 282,2%80,8%▼ 1,7%
Tháng 379,4%80,1%▲ 0,9%
Tháng 477,3%70,9%▼ 8,4%
Tháng 574,8%71,9%▼ 3,9%
Tháng 677,3%66,1%▼ 14,5%
Tháng 780,4%80,2%▼ 0,2%
Tháng 875,1%79,1%▲ 5,3%
Tháng 975,1%––
Tháng 1077,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,5%––
Tháng 1281,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)78,0%76,0%▼ 2,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 147 157 173 172 240 289 241 390 379 349 179 181
2025 192 164 178 164 184 175 177 151 159 168 176 173
2026 183 164 185 173 171 141 170 162
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

78,3% trong 175 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Hugo Cantergiani cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 10/2024, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 190,6%––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–65,8%–
Tháng 6–72,6%–
Tháng 785,6%76,7%▼ 10,4%
Tháng 885,3%71,9%▼ 15,7%
Tháng 9–75,5%–
Tháng 10–78,3%–
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:00-3,6phút · 498 chuyến ghi nhận · 474 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất6,8phút12:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận2.015Sân bay vùng Hugo Cantergiani

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1415
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5759
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—177198
12:0092,2%-3,6 phút474498
13:0091,2%-1,5 phút399420
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7376
15:0084,4%3,2 phút428443
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149165
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133133
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai89,3%-1,8 phút271289
Thứ Ba88,3%1,0 phút281298
Thứ Tư88,8%-1,4 phút276286
Thứ Năm85,4%1,4 phút273288
Thứ Sáu88,6%-1,0 phút271287
Thứ Bảy91,2%-1,5 phút261275
Chủ Nhật88,2%0,0 phút279292

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—187189
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—164168
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—181184
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—168177
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—178187
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—159176
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—173191
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7790
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8087
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—192200
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—177181
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—176185

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,0% 1.692
  • Trễ trên 15 phút 10,9% 220
  • Bị huỷ 5,1% 103
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay vùng Hugo Cantergiani chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay vùng Hugo Cantergiani.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 1.329 766
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 1.329 795
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.312 798

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…