Departamento Aeroportuário
Departamento Aeroportuário khai thác 4 sân bay, tổng cộng ghi nhận 49.887 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)406▲ 13,1%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá66▼ 41,6%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách49.887▲ 6,1%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác6
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 262 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (317 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 55 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 420 | 393 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 377 | 349 | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 392 | 421 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 364 | 368 | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 380 | 370 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 356 | 355 | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 387 | 410 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 359 | 406 | ▲ 13,1% |
| Tháng 9 | 361 | – | – |
| Tháng 10 | 378 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 374 | – | – |
| Tháng 12 | 380 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.035 | 3.072 | ▲ 1,2% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 159 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (317 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 158 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104 | 86 | ▼ 16,6% |
| Tháng 2 | 104 | 64 | ▼ 38,4% |
| Tháng 3 | 101 | 78 | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 88 | 73 | ▼ 16,9% |
| Tháng 5 | 117 | 85 | ▼ 27,4% |
| Tháng 6 | 97 | 55 | ▼ 43,9% |
| Tháng 7 | 114 | 82 | ▼ 27,6% |
| Tháng 8 | 114 | 66 | ▼ 41,6% |
| Tháng 9 | 106 | – | – |
| Tháng 10 | 126 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 133 | – | – |
| Tháng 12 | 126 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 838 | 589 | ▼ 29,6% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 257 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (317 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 60 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51.366 | 50.548 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 47.638 | 44.933 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 48.790 | 53.684 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 47.328 | 45.094 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 47.625 | 46.088 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 46.074 | 40.954 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 51.047 | 54.528 | ▲ 6,8% |
| Tháng 8 | 47.004 | 49.887 | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 46.140 | – | – |
| Tháng 10 | 49.285 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50.588 | – | – |
| Tháng 12 | 49.825 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 386.872 | 385.716 | ▼ 0,3% |
Tổng tập đoàn — ghế cung ứng
Đang hiện 257 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (317 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 60 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65.240 | 63.375 | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 57.661 | 56.488 | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 62.616 | 68.196 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 59.839 | 59.709 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 61.474 | 59.489 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 58.535 | 56.945 | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 62.982 | 67.908 | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 59.323 | 64.022 | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 58.757 | – | – |
| Tháng 10 | 61.516 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61.125 | – | – |
| Tháng 12 | 61.365 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 487.670 | 496.132 | ▲ 1,7% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000 | 11.145 | 11.129 | 14.829 | 11.107 | 12.053 | 10.441 | 12.920 | 12.481 | 10.024 | 11.317 | 10.966 | 10.774 |
| 2001 | 10.583 | 11.468 | 19.761 | 13.293 | 11.919 | 11.318 | 13.928 | 15.064 | 9.237 | |||
| 2002 | 7.967 | 11.492 | 10.791 | 10.552 | 8.890 | 11.022 | 11.333 | 11.901 | 9.442 | 10.120 | 8.662 | |
| 2003 | 8.150 | 8.520 | 9.326 | 9.135 | 8.243 | 7.361 | 6.977 | 8.097 | 7.583 | 8.469 | 9.192 | 8.348 |
| 2004 | 7.591 | 6.893 | 9.934 | 8.279 | 6.196 | 6.994 | 7.147 | 7.966 | 7.373 | 10.716 | 15.715 | |
| 2005 | 20.431 | 16.935 | 20.615 | 17.778 | 19.204 | 15.834 | 20.094 | 14.110 | 13.076 | 13.597 | 13.122 | 16.340 |
| 2006 | 14.144 | 13.609 | 16.933 | 9.979 | 11.553 | 12.405 | 15.764 | 16.866 | 14.561 | 16.087 | 12.891 | 14.938 |
| 2007 | 12.772 | 10.881 | 14.477 | 13.788 | 11.964 | 13.948 | 13.889 | 12.743 | 11.780 | 14.552 | 12.346 | 13.574 |
| 2008 | 14.358 | 14.047 | 16.952 | 14.937 | 15.431 | 13.243 | 13.733 | 13.101 | 12.024 | 15.499 | 16.649 | 16.750 |
| 2009 | 13.726 | 12.418 | 16.519 | 14.894 | 14.345 | 13.781 | 15.315 | 13.504 | 11.241 | 16.312 | 13.945 | 16.677 |
| 2010 | 14.636 | 14.364 | 18.922 | 17.693 | 14.428 | 13.968 | 16.468 | 17.868 | 17.895 | 19.582 | 17.745 | 19.491 |
| 2011 | 17.672 | 16.331 | 17.854 | 18.047 | 18.274 | 13.722 | 14.156 | 16.068 | 15.124 | 18.384 | 23.091 | 25.221 |
| 2012 | 23.066 | 23.060 | 32.305 | 29.030 | 32.226 | 23.583 | 26.588 | 24.161 | 23.395 | 26.110 | 29.281 | 25.709 |
| 2013 | 23.219 | 20.016 | 20.494 | 24.158 | 20.656 | 16.115 | 23.213 | 19.720 | 25.600 | 31.456 | 30.854 | 31.715 |
| 2017 | 32.208 | 30.971 | 27.845 | 32.428 | 30.876 | 29.919 | ||||||
| 2018 | 29.724 | 25.140 | 27.185 | 26.458 | 26.529 | 23.618 | 24.636 | 24.695 | 26.698 | 28.064 | 32.699 | 34.344 |
| 2019 | 28.880 | 31.558 | 32.170 | 30.042 | 26.391 | 31.467 | 32.607 | 36.570 | 34.880 | 33.533 | 36.200 | 41.547 |
| 2020 | 43.067 | 36.168 | 24.082 | |||||||||
| 2021 | 12.537 | 12.265 | 13.697 | 15.343 | 16.151 | |||||||
| 2022 | 11.994 | 11.656 | 13.973 | 18.835 | 21.428 | 17.524 | 31.386 | 32.620 | 36.554 | 40.651 | 45.265 | 49.208 |
| 2023 | 48.892 | 38.660 | 44.213 | 48.893 | 54.189 | 48.605 | 59.764 | 63.380 | 47.138 | 53.433 | 54.542 | 56.000 |
| 2024 | 48.188 | 44.511 | 49.730 | 42.677 | 63.008 | 74.344 | 68.242 | 98.623 | 93.528 | 88.330 | 56.239 | 54.551 |
| 2025 | 51.366 | 47.638 | 48.790 | 47.328 | 47.625 | 46.074 | 51.047 | 47.004 | 46.140 | 49.285 | 50.588 | 49.825 |
| 2026 | 50.548 | 44.933 | 53.684 | 45.094 | 46.088 | 40.954 | 54.528 | 49.887 |
Sân bay đang khai thác
6- Sân bay Lauro KurtzPFB
- Sân bay vùng Hugo CantergianiCXJ
- Sân bay Santo ÂngeloGEL
- Sân bay Luis Alberto LehrSRA
- Sân bay Erechimchưa có trang
- Sân bay João Batista Bos Filhochưa có trang