ICAO SBPF

Lauro Kurtz, Passo Fundo (PFB)

Sân bay Lauro Kurtz phục vụ 24.593 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 14,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1146150▲ 2,7%
Tháng 2136134▼ 1,5%
Tháng 3150174▲ 16,0%
Tháng 4146145▼ 0,7%
Tháng 5138145▲ 5,1%
Tháng 6129160▲ 24,0%
Tháng 7152186▲ 22,4%
Tháng 8148182▲ 23,0%
Tháng 9144––
Tháng 10148–đang tích luỹ
Tháng 11146––
Tháng 12150––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.1451.276▲ 11,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.49021.332▲ 4,1%
Tháng 220.02819.467▼ 2,8%
Tháng 320.31823.399▲ 15,2%
Tháng 420.13320.551▲ 2,1%
Tháng 519.14421.540▲ 12,5%
Tháng 617.87621.114▲ 18,1%
Tháng 720.84826.993▲ 29,5%
Tháng 821.49324.593▲ 14,4%
Tháng 920.763––
Tháng 1021.417–đang tích luỹ
Tháng 1120.755––
Tháng 1221.303––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)160.330178.989▲ 11,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13735▼ 5,7%
Tháng 24919▼ 61,2%
Tháng 34028▼ 30,1%
Tháng 43425▼ 26,2%
Tháng 55231▼ 40,8%
Tháng 64120▼ 49,8%
Tháng 75433▼ 39,0%
Tháng 85021▼ 58,3%
Tháng 954––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)355211▼ 40,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.47826.072▲ 2,3%
Tháng 223.85624.036▲ 0,8%
Tháng 326.08930.125▲ 15,5%
Tháng 425.01225.331▲ 1,3%
Tháng 523.83025.663▲ 7,7%
Tháng 622.43227.759▲ 23,7%
Tháng 725.85433.176▲ 28,3%
Tháng 825.93631.230▲ 20,4%
Tháng 925.370––
Tháng 1025.785–đang tích luỹ
Tháng 1125.589––
Tháng 1226.025––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)198.487223.392▲ 12,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%81,8%▲ 1,7%
Tháng 284,0%81,0%▼ 3,5%
Tháng 377,9%77,7%▼ 0,3%
Tháng 480,5%81,1%▲ 0,8%
Tháng 580,3%83,9%▲ 4,5%
Tháng 679,7%76,1%▼ 4,6%
Tháng 780,6%81,4%▲ 0,9%
Tháng 882,9%78,7%▼ 5,0%
Tháng 981,8%––
Tháng 1083,1%–đang tích luỹ
Tháng 1181,1%––
Tháng 1281,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,8%80,2%▼ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 148 161 177 141 157 167 155 172 186 196 198 171
2025 146 136 150 146 138 129 152 148 144 148 146 150
2026 150 134 174 145 145 160 186 182
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

91,7% trong 108 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Lauro Kurtz cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 8/2023, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–81,7%–
Tháng 5–82,6%–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–91,7%–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:001,1phút · 663 chuyến ghi nhận · 653 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất4,3phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận1.705Sân bay Lauro Kurtz

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106109
10:0090,2%1,1 phút653663
11:0083,7%4,7 phút282291
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2628
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
18:0082,4%5,4 phút239243
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9199
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151154
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,2%4,2 phút203208
Thứ Ba82,9%7,6 phút280290
Thứ Tư88,2%0,5 phút204207
Thứ Năm87,0%3,2 phút292303
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—199202
Thứ Bảy84,7%5,0 phút287291
Chủ Nhật85,0%2,4 phút200204

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—147149
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—135136
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—162162
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—145147
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—143151
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—146157
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—170174
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—7275
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—139139
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—172175
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—160165

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,4% 1.422
  • Trễ trên 15 phút 14,3% 243
  • Bị huỷ 2,3% 40
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Lauro Kurtz chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Lauro Kurtz.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 2.052 794
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.312 781

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…