ICAO SBCH

Serafin Enoss Bertaso (XAP)

Sân bay Serafin Enoss Bertaso phục vụ 61.151 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1350432▲ 23,4%
Tháng 2353366▲ 3,7%
Tháng 3397466▲ 17,4%
Tháng 4451417▼ 7,5%
Tháng 5446414▼ 7,2%
Tháng 6406391▼ 3,7%
Tháng 7413416▲ 0,7%
Tháng 8455480▲ 5,5%
Tháng 9462––
Tháng 10486–đang tích luỹ
Tháng 11490––
Tháng 12439––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.2713.382▲ 3,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 140.79255.550▲ 36,2%
Tháng 245.20949.205▲ 8,8%
Tháng 349.16864.093▲ 30,4%
Tháng 453.34555.317▲ 3,7%
Tháng 555.45853.918▼ 2,8%
Tháng 651.36350.614▼ 1,5%
Tháng 753.56754.622▲ 2,0%
Tháng 858.35061.151▲ 4,8%
Tháng 956.033––
Tháng 1059.686–đang tích luỹ
Tháng 1162.952––
Tháng 1257.404––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)407.252444.470▲ 9,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16672▲ 9,4%
Tháng 26773▲ 9,9%
Tháng 36990▲ 31,5%
Tháng 46076▲ 25,6%
Tháng 58078▼ 1,6%
Tháng 66769▲ 2,8%
Tháng 78374▼ 10,0%
Tháng 86772▲ 7,4%
Tháng 978––
Tháng 10100–đang tích luỹ
Tháng 11100––
Tháng 1284––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)558605▲ 8,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 152.53869.094▲ 31,5%
Tháng 258.40659.502▲ 1,9%
Tháng 363.07877.891▲ 23,5%
Tháng 472.92868.902▼ 5,5%
Tháng 574.41171.794▼ 3,5%
Tháng 669.40667.524▼ 2,7%
Tháng 770.26871.130▲ 1,2%
Tháng 875.66079.839▲ 5,5%
Tháng 976.234––
Tháng 1081.461–đang tích luỹ
Tháng 1183.608––
Tháng 1272.216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)536.695565.676▲ 5,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%80,4%▲ 3,5%
Tháng 277,4%82,7%▲ 6,8%
Tháng 377,9%82,3%▲ 5,6%
Tháng 473,1%80,3%▲ 9,8%
Tháng 574,5%75,1%▲ 0,8%
Tháng 674,0%75,0%▲ 1,3%
Tháng 776,2%76,8%▲ 0,7%
Tháng 877,1%76,6%▼ 0,7%
Tháng 973,5%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,3%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)76,0%78,6%▲ 3,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 337 375 444 388 352 385 361 429 400 413 410 375
2025 350 353 397 451 446 406 413 455 462 486 490 439
2026 432 366 466 417 414 391 416 480
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

85,2% trong 209 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Serafin Enoss Bertaso cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,4%85,1%▼ 6,9%
Tháng 286,3%83,5%▼ 3,2%
Tháng 396,0%88,0%▼ 8,3%
Tháng 490,3%81,8%▼ 9,4%
Tháng 591,4%83,1%▼ 9,1%
Tháng 683,7%77,0%▼ 8,0%
Tháng 787,9%85,2%▼ 3,1%
Tháng 890,8%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1086,9%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1274,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,6%83,4%▼ 6,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-3,0phút · 422 chuyến ghi nhận · 413 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,7phút06:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận4.731Sân bay Serafin Enoss Bertaso

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4850
06:0095,4%-3,0 phút413422
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:0089,2%4,7 phút546574
10:0086,2%4,3 phút592615
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9297
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5859
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
14:0088,0%3,4 phút241247
15:0085,3%4,1 phút517535
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149157
17:0086,5%2,2 phút682698
18:0085,3%0,1 phút245249
19:0073,9%9,7 phút291304
20:0084,4%1,7 phút646679
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,7%2,1 phút706732
Thứ Ba87,9%0,7 phút668696
Thứ Tư86,6%1,9 phút702730
Thứ Năm82,7%5,6 phút653679
Thứ Sáu83,2%5,7 phút710732
Thứ Bảy87,8%4,2 phút499513
Chủ Nhật86,9%2,3 phút626649

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T188,0%0,9 phút390401
T284,9%3,1 phút357365
T391,7%-1,0 phút431434
T486,2%2,0 phút435448
T587,4%3,1 phút429454
T680,5%11,0 phút399429
T786,5%3,1 phút415442
T890,8%-1,4 phút228235
T989,7%-0,1 phút232240
T1087,3%2,4 phút377388
T1185,0%3,4 phút460469
T1276,4%8,4 phút411426

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,9% 3.920
  • Trễ trên 15 phút 13,6% 644
  • Bị huỷ 3,5% 167
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Serafin Enoss Bertaso chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Serafin Enoss Bertaso.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 4.898 746
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 2.128 721
Sân bay quốc tế Hercílio Luz FLN 1.498 410

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…