ICAO SBPO

Juvenal Loureiro Cardoso, Pato Branco (PTO)

Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso phục vụ 1.534 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 52,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 158580,0%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 35652▼ 7,1%
Tháng 45645▼ 19,6%
Tháng 55540▼ 27,3%
Tháng 65434▼ 37,0%
Tháng 76045▼ 25,0%
Tháng 86034▼ 43,3%
Tháng 956––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)455353▼ 22,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4412.525▲ 3,4%
Tháng 22.8972.080▼ 28,2%
Tháng 32.8942.615▼ 9,6%
Tháng 42.9002.183▼ 24,7%
Tháng 52.7961.784▼ 36,2%
Tháng 62.8351.547▼ 45,4%
Tháng 73.1451.962▼ 37,6%
Tháng 83.2231.534▼ 52,4%
Tháng 93.036––
Tháng 102.928–đang tích luỹ
Tháng 112.688––
Tháng 122.625––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)23.13116.230▼ 29,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 93,3%
Tháng 210▼ 89,1%
Tháng 310▼ 72,6%
Tháng 410▼ 88,8%
Tháng 510▼ 99,3%
Tháng 610▼ 77,8%
Tháng 700▼ 73,2%
Tháng 810▼ 91,8%
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)81▼ 87,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1373.599▼ 13,0%
Tháng 23.8543.178▼ 17,5%
Tháng 33.8253.676▼ 3,9%
Tháng 43.8273.188▼ 16,7%
Tháng 53.8932.856▼ 26,6%
Tháng 63.6892.384▼ 35,4%
Tháng 74.1403.168▼ 23,5%
Tháng 84.1272.380▼ 42,3%
Tháng 93.964––
Tháng 103.850–đang tích luỹ
Tháng 113.746––
Tháng 123.190––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)31.49224.429▼ 22,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,0%70,2%▲ 18,9%
Tháng 275,2%65,4%▼ 12,9%
Tháng 375,7%71,1%▼ 6,0%
Tháng 475,8%68,5%▼ 9,6%
Tháng 571,8%62,5%▼ 13,0%
Tháng 676,9%64,9%▼ 15,6%
Tháng 776,0%61,9%▼ 18,5%
Tháng 878,1%64,5%▼ 17,5%
Tháng 976,6%––
Tháng 1076,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,8%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)73,5%66,1%▼ 10,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 40 48 56 48 22 20 34 50 62 78 73 58
2025 58 56 56 56 55 54 60 60 56 60 58 53
2026 58 45 52 45 40 34 45 34
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:00-1,3phút · 377 chuyến ghi nhận · 362 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận614Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7679
14:0086,7%-1,3 phút362377
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7783
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9192
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—100101
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8590
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—96102
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—7987
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—6265
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—7677

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5860
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5052
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5053
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4448
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5254
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2830
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6567
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5559

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,8% 490
  • Trễ trên 15 phút 16,1% 99
  • Bị huỷ 4,1% 25
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Juvenal Loureiro Cardoso.

Số chuyến ghi nhận được từ 14/10/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 647 666

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…