ICAO SBCA

Coronel Adalberto Mendes da Silva, Cascavel (CAC)

Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva phục vụ 36.681 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 12,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1374336▼ 10,2%
Tháng 2351264▼ 24,8%
Tháng 3329360▲ 9,4%
Tháng 4344272▼ 20,9%
Tháng 5345314▼ 9,0%
Tháng 6309291▼ 5,8%
Tháng 7352341▼ 3,1%
Tháng 8336323▼ 3,9%
Tháng 9348––
Tháng 10362–đang tích luỹ
Tháng 11323––
Tháng 12328––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.7402.501▼ 8,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 133.49341.788▲ 24,8%
Tháng 236.91132.556▼ 11,8%
Tháng 337.45543.217▲ 15,4%
Tháng 437.38834.328▼ 8,2%
Tháng 539.56337.545▼ 5,1%
Tháng 634.47134.533▲ 0,2%
Tháng 739.24141.839▲ 6,6%
Tháng 842.03936.681▼ 12,7%
Tháng 940.220––
Tháng 1043.702–đang tích luỹ
Tháng 1139.370––
Tháng 1240.304––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)300.561302.487▲ 0,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14139▼ 5,1%
Tháng 23637▲ 2,4%
Tháng 33443▲ 25,8%
Tháng 42543▲ 73,2%
Tháng 53643▲ 20,6%
Tháng 63645▲ 24,4%
Tháng 73936▼ 7,3%
Tháng 84021▼ 47,2%
Tháng 951––
Tháng 1064–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)287307▲ 7,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 148.22848.580▲ 0,7%
Tháng 245.81837.810▼ 17,5%
Tháng 344.14352.568▲ 19,1%
Tháng 445.27039.784▼ 12,1%
Tháng 546.66046.531▼ 0,3%
Tháng 640.85744.188▲ 8,2%
Tháng 746.79650.586▲ 8,1%
Tháng 849.30046.736▼ 5,2%
Tháng 952.122––
Tháng 1054.288–đang tích luỹ
Tháng 1146.280––
Tháng 1247.665––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)367.072366.783▼ 0,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,4%86,0%▲ 23,9%
Tháng 280,6%86,1%▲ 6,9%
Tháng 384,8%82,2%▼ 3,1%
Tháng 482,6%86,3%▲ 4,5%
Tháng 584,8%80,7%▼ 4,8%
Tháng 684,4%78,2%▼ 7,4%
Tháng 783,9%82,7%▼ 1,4%
Tháng 885,3%78,5%▼ 8,0%
Tháng 977,2%––
Tháng 1080,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,1%––
Tháng 1284,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,0%82,6%▲ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 341 334 400 406 319 327 294 396 321 339 345 328
2025 374 351 329 344 345 309 352 336 348 362 323 328
2026 336 264 360 272 314 291 341 323
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

81,5% trong 173 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,4%78,4%▼ 13,2%
Tháng 289,7%83,3%▼ 7,1%
Tháng 387,2%89,4%▲ 2,6%
Tháng 487,8%81,5%▼ 7,2%
Tháng 586,6%76,1%▼ 12,2%
Tháng 675,0%73,8%▼ 1,6%
Tháng 781,8%81,5%▼ 0,4%
Tháng 886,9%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1082,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,8%––
Tháng 1273,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%80,6%▼ 5,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất19:00–20:005,8phút · 1.007 chuyến ghi nhận · 956 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,0phút19:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận3.775Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6365
10:0084,3%6,4 phút616648
11:0083,3%6,1 phút957989
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—164166
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—134144
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7486
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2122
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1930
17:0082,3%6,8 phút260273
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169171
19:0081,4%5,8 phút9561.007
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143158
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,3%8,1 phút498525
Thứ Ba84,5%5,5 phút568596
Thứ Tư82,1%7,0 phút537559
Thứ Năm81,6%7,3 phút539566
Thứ Sáu79,3%8,8 phút483516
Thứ Bảy85,9%4,2 phút474490
Chủ Nhật88,2%1,9 phút493523

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,8%2,7 phút354370
T287,0%2,9 phút307315
T388,4%0,6 phút344347
T485,0%7,2 phút307319
T581,6%7,8 phút331346
T674,4%15,4 phút301338
T781,7%6,6 phút349359
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—168176
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—175184
T1084,8%3,7 phút295311
T1184,7%6,9 phút334343
T1274,6%11,6 phút327367

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,0% 2.981
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 611
  • Bị huỷ 4,8% 183
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 3.199 734
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 2.512 684
Sân bay quốc tế Afonso Pena CWB 1.742 439

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…