ICAO SBCT

Afonso Pena, Curitiba (CWB)

Sân bay quốc tế Afonso Pena phục vụ 524.635 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.0474.122▲ 1,9%
Tháng 24.0593.523▼ 13,2%
Tháng 34.1974.419▲ 5,3%
Tháng 44.2694.123▼ 3,4%
Tháng 54.4934.192▼ 6,7%
Tháng 64.3283.959▼ 8,5%
Tháng 74.3864.193▼ 4,4%
Tháng 84.1884.564▲ 9,0%
Tháng 94.187––
Tháng 104.365–đang tích luỹ
Tháng 114.218––
Tháng 124.156––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.96733.095▼ 2,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1465.555514.189▲ 10,4%
Tháng 2449.083444.157▼ 1,1%
Tháng 3501.854524.591▲ 4,5%
Tháng 4493.488495.428▲ 0,4%
Tháng 5530.459521.859▼ 1,6%
Tháng 6508.751488.245▼ 4,0%
Tháng 7544.596537.005▼ 1,4%
Tháng 8525.603524.635▼ 0,2%
Tháng 9523.589––
Tháng 10540.716–đang tích luỹ
Tháng 11539.144––
Tháng 12548.596––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.019.3894.050.109▲ 0,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5901.456▼ 8,4%
Tháng 21.7511.492▼ 14,8%
Tháng 31.7471.703▼ 2,5%
Tháng 41.6091.563▼ 2,8%
Tháng 51.8941.709▼ 9,8%
Tháng 61.6521.619▼ 2,0%
Tháng 71.8011.729▼ 4,0%
Tháng 81.7961.656▼ 7,8%
Tháng 91.564––
Tháng 101.583–đang tích luỹ
Tháng 111.677––
Tháng 121.499––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.84112.928▼ 6,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1590.705630.842▲ 6,8%
Tháng 2588.214537.861▼ 8,6%
Tháng 3611.152672.172▲ 10,0%
Tháng 4627.179631.402▲ 0,7%
Tháng 5667.090653.839▼ 2,0%
Tháng 6645.286619.691▼ 4,0%
Tháng 7657.732654.927▼ 0,4%
Tháng 8631.477685.320▲ 8,5%
Tháng 9631.535––
Tháng 10670.376–đang tích luỹ
Tháng 11657.075––
Tháng 12641.452––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.018.8355.086.054▲ 1,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 95,6% 4.361
  • Quốc tế 4,4% 203

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1446.706497.255▲ 11,3%
Tháng 2433.169430.300▼ 0,7%
Tháng 3487.523513.165▲ 5,3%
Tháng 4480.445484.547▲ 0,9%
Tháng 5518.632510.425▼ 1,6%
Tháng 6495.275476.153▼ 3,9%
Tháng 7524.598518.333▼ 1,2%
Tháng 8507.662508.387▲ 0,1%
Tháng 9507.748––
Tháng 10526.872–đang tích luỹ
Tháng 11524.650––
Tháng 12533.574––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.894.0103.938.565▲ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.84916.934▼ 10,2%
Tháng 215.91413.857▼ 12,9%
Tháng 314.33111.426▼ 20,3%
Tháng 413.04310.881▼ 16,6%
Tháng 511.82711.434▼ 3,3%
Tháng 613.47612.092▼ 10,3%
Tháng 719.99818.672▼ 6,6%
Tháng 817.94116.248▼ 9,4%
Tháng 915.841––
Tháng 1013.844–đang tích luỹ
Tháng 1114.494––
Tháng 1215.022––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)125.379111.544▼ 11,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1970758▼ 21,9%
Tháng 21.039755▼ 27,3%
Tháng 3980998▲ 1,9%
Tháng 4925886▼ 4,2%
Tháng 51.0241.086▲ 6,1%
Tháng 6824980▲ 18,9%
Tháng 79711.018▲ 4,8%
Tháng 8898964▲ 7,4%
Tháng 9882––
Tháng 10894–đang tích luỹ
Tháng 11960––
Tháng 12939––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.6317.446▼ 2,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1620699▲ 12,7%
Tháng 2712738▲ 3,6%
Tháng 3767705▼ 8,1%
Tháng 4683677▼ 0,9%
Tháng 5870623▼ 28,4%
Tháng 6828639▼ 22,9%
Tháng 7830711▼ 14,3%
Tháng 8898692▼ 23,0%
Tháng 9682––
Tháng 10688–đang tích luỹ
Tháng 11716––
Tháng 12560––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.2095.482▼ 11,7%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1566.182609.296▲ 7,6%
Tháng 2566.169519.457▼ 8,3%
Tháng 3590.658656.822▲ 11,2%
Tháng 4609.095618.060▲ 1,5%
Tháng 5648.900638.958▼ 1,5%
Tháng 6625.394604.285▼ 3,4%
Tháng 7632.321626.769▼ 0,9%
Tháng 8608.367659.244▲ 8,4%
Tháng 9609.637––
Tháng 10650.889–đang tích luỹ
Tháng 11637.936––
Tháng 12622.066––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.847.0864.932.891▲ 1,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 124.52321.546▼ 12,1%
Tháng 222.04518.404▼ 16,5%
Tháng 320.49415.350▼ 25,1%
Tháng 418.08413.342▼ 26,2%
Tháng 518.19014.881▼ 18,2%
Tháng 619.89215.406▼ 22,6%
Tháng 725.41128.158▲ 10,8%
Tháng 823.11026.076▲ 12,8%
Tháng 921.898––
Tháng 1019.487–đang tích luỹ
Tháng 1119.139––
Tháng 1219.386––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)171.749153.163▼ 10,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%81,5%▲ 3,4%
Tháng 276,3%82,6%▲ 8,2%
Tháng 382,1%78,0%▼ 5,0%
Tháng 478,7%78,5%▼ 0,3%
Tháng 579,5%79,8%▲ 0,4%
Tháng 678,8%78,8%▼ 0,1%
Tháng 782,8%82,0%▼ 1,0%
Tháng 883,2%76,6%▼ 8,0%
Tháng 982,9%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1285,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,0%79,7%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.987 3.756 4.490 4.424 4.074 4.160 4.364 4.393 4.347 4.295 4.019 3.998
2025 4.047 4.059 4.197 4.269 4.493 4.328 4.386 4.188 4.187 4.365 4.218 4.156
2026 4.122 3.523 4.419 4.123 4.192 3.959 4.193 4.564
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

84,7% trong 2.092 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Afonso Pena cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,4%87,0%▼ 0,4%
Tháng 283,8%86,7%▲ 3,5%
Tháng 388,5%89,7%▲ 1,4%
Tháng 489,1%84,2%▼ 5,5%
Tháng 589,0%87,9%▼ 1,2%
Tháng 688,5%84,2%▼ 4,9%
Tháng 785,0%84,7%▼ 0,4%
Tháng 888,5%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1088,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,4%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,3%86,3%▼ 1,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:00-2,1phút · 2.683 chuyến ghi nhận · 2.621 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,5phút06:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận46.349Sân bay quốc tế Afonso Pena

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8889
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
05:0095,5%-1,5 phút3.4863.550
06:0095,5%-2,1 phút2.6212.683
07:0092,7%-1,1 phút3.2223.311
08:0090,0%1,3 phút1.6611.783
09:0086,8%3,0 phút2.6452.849
10:0083,8%6,0 phút3.0103.061
11:0083,5%5,8 phút4.3554.446
12:0089,0%1,9 phút1.5841.645
13:0087,4%2,9 phút1.6621.705
14:0082,6%7,3 phút2.0642.192
15:0082,3%5,7 phút3.8873.949
16:0082,1%8,1 phút1.2261.248
17:0079,3%8,3 phút2.8302.872
18:0083,3%5,5 phút2.3862.426
19:0077,6%7,8 phút3.9564.024
20:0078,7%6,1 phút1.5621.627
21:0083,3%4,3 phút807827
22:0086,9%1,4 phút1.2391.261
23:0087,9%3,1 phút735744

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai85,7%3,8 phút6.9727.197
Thứ Ba86,2%3,8 phút6.6806.874
Thứ Tư85,3%4,7 phút6.7126.920
Thứ Năm84,1%5,1 phút6.7927.018
Thứ Sáu82,8%5,6 phút6.6846.874
Thứ Bảy88,0%2,7 phút5.3395.468
Chủ Nhật88,1%1,6 phút5.9035.998

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,2%2,0 phút4.0744.195
T285,1%4,6 phút3.7883.893
T389,1%1,4 phút4.2974.371
T486,7%2,9 phút4.1934.290
T588,5%3,4 phút4.3384.415
T686,4%4,0 phút4.1444.247
T784,9%5,3 phút4.2874.420
T888,5%2,0 phút2.0922.122
T988,5%1,8 phút2.0902.129
T1085,5%3,2 phút3.5573.688
T1183,6%5,1 phút4.1464.294
T1275,8%10,1 phút4.0764.285

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,3% 38.597
  • Trễ trên 15 phút 14,0% 6.485
  • Bị huỷ 2,7% 1.267
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Afonso Pena chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Afonso Pena.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…