Ponta Grossa Airport - Comandante Antonio Amilton Beraldo (PGZ)
Ponta Grossa Airport - Comandante Antonio Amilton Beraldo phục vụ 501 lượt khách trong tháng 3/2025, giảm 76,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 21 ▼ 54,3% so với tháng 3/2024
- Lượt khách 501 ▼ 76,7% so với tháng 3/2024
- Tấn hàng hoá 0 ▼ 71,2% so với tháng 3/2024
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Cục Hàng không Brazil (ANAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2025.
Lượt khách theo tháng
Tấn hàng hoá theo tháng
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2024 | Hệ số tải 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,6% | 46,0% | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 54,6% | 45,2% | ▼ 17,2% |
| Tháng 3 | 67,9% | 33,1% | ▼ 51,3% |
| Tháng 4 | 55,8% | – | – |
| Tháng 5 | 63,3% | – | – |
| Tháng 6 | 61,0% | – | – |
| Tháng 7 | 62,0% | – | – |
| Tháng 8 | 57,6% | – | – |
| Tháng 9 | 49,8% | – | – |
| Tháng 10 | 56,3% | – | – |
| Tháng 11 | 50,3% | – | – |
| Tháng 12 | 56,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 65,4% | 41,4% | ▼ 36,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 26 | 39 | 46 | 34 | 38 | 24 | 41 | 41 | 24 | 24 | 24 | 28 |
| 2025 | 20 | 20 | 21 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 20 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 44 | 54 |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 2 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 20 | 22 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 22 | 24 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 2 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 24 |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 13 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 12 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 10 | 12 |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 8 | 9 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 12 | 13 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 14 | 17 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 67,1% 51
- Trễ trên 15 phút 17,1% 13
- Bị huỷ 15,8% 12
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Ponta Grossa Airport - Comandante Antonio Amilton Beraldo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Ponta Grossa Airport - Comandante Antonio Amilton Beraldo.
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 29/3/2025, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP | 152 | 390 |