ICAO SBJV

Joinville-Lauro Carneiro de Loyola (JOI)

Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola phục vụ 40.106 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 11,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1406319▼ 21,4%
Tháng 2418309▼ 26,1%
Tháng 3416454▲ 9,1%
Tháng 4488358▼ 26,6%
Tháng 5427396▼ 7,3%
Tháng 6372379▲ 1,9%
Tháng 7358344▼ 3,9%
Tháng 8453398▼ 12,1%
Tháng 9446––
Tháng 10397–đang tích luỹ
Tháng 11360––
Tháng 12399––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.3382.957▼ 11,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 139.70037.952▼ 4,4%
Tháng 239.71031.824▼ 19,9%
Tháng 344.82247.674▲ 6,4%
Tháng 451.91040.780▼ 21,4%
Tháng 548.86346.934▼ 3,9%
Tháng 644.00740.117▼ 8,8%
Tháng 740.08836.152▼ 9,8%
Tháng 845.25040.106▼ 11,4%
Tháng 946.975––
Tháng 1048.891–đang tích luỹ
Tháng 1142.903––
Tháng 1242.811––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)354.350321.539▼ 9,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19883▼ 15,2%
Tháng 210189▼ 11,2%
Tháng 392123▲ 32,5%
Tháng 487109▲ 25,3%
Tháng 5105108▲ 3,0%
Tháng 6112116▲ 3,5%
Tháng 7131111▼ 14,9%
Tháng 8111115▲ 3,6%
Tháng 9102––
Tháng 10102–đang tích luỹ
Tháng 11121––
Tháng 12126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)836854▲ 2,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 147.91245.466▼ 5,1%
Tháng 251.94139.818▼ 23,3%
Tháng 355.69960.541▲ 8,7%
Tháng 464.41648.370▼ 24,9%
Tháng 563.47555.371▼ 12,8%
Tháng 656.02351.003▼ 9,0%
Tháng 749.85244.268▼ 11,2%
Tháng 859.04852.338▼ 11,4%
Tháng 961.344––
Tháng 1062.184–đang tích luỹ
Tháng 1157.885––
Tháng 1253.347––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)448.366397.175▼ 11,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,9%83,5%▲ 0,7%
Tháng 276,5%79,9%▲ 4,5%
Tháng 380,5%78,7%▼ 2,1%
Tháng 480,6%84,3%▲ 4,6%
Tháng 577,0%84,8%▲ 10,1%
Tháng 678,6%78,7%▲ 0,1%
Tháng 780,4%81,7%▲ 1,6%
Tháng 876,6%76,6%0,0%
Tháng 976,6%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1280,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)79,1%81,0%▲ 2,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 530 469 488 554 478 450 452 482 423 490 398 388
2025 406 418 416 488 427 372 358 453 446 397 360 399
2026 319 309 454 358 396 379 344 398
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

87,1% trong 171 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,6%83,1%▼ 2,9%
Tháng 281,3%89,6%▲ 10,3%
Tháng 388,5%89,3%▲ 0,9%
Tháng 491,4%85,5%▼ 6,5%
Tháng 589,8%88,4%▼ 1,5%
Tháng 688,7%85,3%▼ 3,9%
Tháng 791,6%87,1%▼ 4,9%
Tháng 892,0%––
Tháng 991,4%––
Tháng 1089,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,1%86,9%▼ 1,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:00-3,1phút · 214 chuyến ghi nhận · 212 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,6phút08:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận4.392Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125127
06:0094,9%-1,9 phút430448
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
08:0094,8%-3,1 phút212214
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8992
10:0083,4%4,7 phút355362
11:0092,3%-2,4 phút728739
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—176179
13:0086,5%2,2 phút453457
14:0083,3%6,7 phút252257
15:0077,8%12,5 phút442454
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
18:0078,0%9,5 phút200203
19:0077,6%9,0 phút751769
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,1%3,3 phút660671
Thứ Ba87,9%2,9 phút644659
Thứ Tư86,7%4,0 phút638651
Thứ Năm83,9%5,1 phút641656
Thứ Sáu84,8%4,4 phút636649
Thứ Bảy86,4%2,9 phút551564
Chủ Nhật88,0%0,7 phút534542

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T184,5%5,1 phút362370
T284,8%5,6 phút362369
T388,9%2,8 phút434440
T488,9%0,7 phút423426
T589,1%-0,4 phút413419
T687,0%2,9 phút376380
T789,4%-0,3 phút350358
T892,0%-1,6 phút226229
T991,4%-0,1 phút222227
T1088,5%2,1 phút356365
T1179,0%9,1 phút386398
T1275,1%11,7 phút394411

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,5% 3.710
  • Trễ trên 15 phút 13,5% 594
  • Bị huỷ 2,0% 88
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Joinville-Lauro Carneiro de Loyola.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 3.229 361
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 3.177 395
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 2.348 389

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…