ICAO SBNF

Ministro Victor Konder, Navegantes (NVT)

Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder phục vụ 199.174 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 8,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5371.488▼ 3,2%
Tháng 21.2621.272▲ 0,8%
Tháng 31.3371.406▲ 5,2%
Tháng 41.2591.207▼ 4,1%
Tháng 51.2791.282▲ 0,2%
Tháng 61.2781.309▲ 2,4%
Tháng 71.4821.338▼ 9,7%
Tháng 81.3291.358▲ 2,2%
Tháng 91.288––
Tháng 101.486–đang tích luỹ
Tháng 111.320––
Tháng 121.476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)10.76310.660▼ 1,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1211.540213.995▲ 1,2%
Tháng 2164.515177.827▲ 8,1%
Tháng 3181.553199.645▲ 10,0%
Tháng 4177.750174.094▼ 2,1%
Tháng 5180.557182.697▲ 1,2%
Tháng 6179.422182.370▲ 1,6%
Tháng 7215.250199.769▼ 7,2%
Tháng 8183.357199.174▲ 8,6%
Tháng 9180.955––
Tháng 10218.331–đang tích luỹ
Tháng 11199.784––
Tháng 12211.437––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.493.9441.529.571▲ 2,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1443485▲ 9,4%
Tháng 2440461▲ 4,7%
Tháng 3472586▲ 24,1%
Tháng 4405552▲ 36,5%
Tháng 5455573▲ 25,9%
Tháng 6448548▲ 22,2%
Tháng 7491503▲ 2,3%
Tháng 8432477▲ 10,4%
Tháng 9503––
Tháng 10522–đang tích luỹ
Tháng 11576––
Tháng 12583––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.5884.186▲ 16,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1255.357246.247▼ 3,6%
Tháng 2212.003208.911▼ 1,5%
Tháng 3226.110234.324▲ 3,6%
Tháng 4215.604204.361▼ 5,2%
Tháng 5221.335219.491▼ 0,8%
Tháng 6216.533222.533▲ 2,8%
Tháng 7248.116227.271▼ 8,4%
Tháng 8225.673228.539▲ 1,3%
Tháng 9219.021––
Tháng 10252.682–đang tích luỹ
Tháng 11229.804––
Tháng 12245.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.820.7311.791.677▼ 1,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 99,7% 1.354
  • Quốc tế 0,3% 4

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%86,9%▲ 4,9%
Tháng 277,6%85,1%▲ 9,7%
Tháng 380,3%85,2%▲ 6,1%
Tháng 482,4%85,2%▲ 3,3%
Tháng 581,6%83,2%▲ 2,0%
Tháng 682,9%82,0%▼ 1,1%
Tháng 786,8%87,9%▲ 1,3%
Tháng 881,2%87,2%▲ 7,3%
Tháng 982,6%––
Tháng 1086,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,9%––
Tháng 1286,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,0%85,3%▲ 4,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.455 1.279 1.450 1.346 1.308 1.262 1.475 1.311 1.335 1.469 1.261 1.467
2025 1.537 1.262 1.337 1.259 1.279 1.278 1.482 1.329 1.288 1.486 1.320 1.476
2026 1.488 1.272 1.406 1.207 1.282 1.309 1.338 1.358
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

80,6% trong 671 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,1%86,9%▼ 4,6%
Tháng 290,3%85,2%▼ 5,6%
Tháng 392,8%92,7%▼ 0,1%
Tháng 491,4%86,6%▼ 5,2%
Tháng 591,0%89,9%▼ 1,2%
Tháng 690,9%88,5%▼ 2,6%
Tháng 784,6%80,6%▼ 4,7%
Tháng 888,1%––
Tháng 987,4%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,7%––
Tháng 1271,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,3%87,2%▼ 3,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-1,8phút · 709 chuyến ghi nhận · 689 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất6,0phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận15.057Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4647
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
05:0095,4%-1,8 phút689709
06:0094,6%-1,1 phút9811.000
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182188
08:0089,7%0,8 phút794832
09:0093,3%-1,5 phút876883
10:0084,2%3,6 phút1.2421.271
11:0090,9%-0,9 phút1.5631.594
12:0091,2%-0,3 phút639652
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—193198
14:0084,4%3,8 phút1.1061.142
15:0085,6%3,5 phút682692
16:0083,8%3,3 phút1.0171.045
17:0085,0%2,8 phút587609
18:0083,8%4,2 phút890910
19:0082,2%4,3 phút1.9291.987
20:0081,2%3,0 phút904946
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—170172
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6667

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,5%2,5 phút2.1712.255
Thứ Ba86,0%2,2 phút2.1512.202
Thứ Tư88,8%1,1 phút2.1472.206
Thứ Năm85,4%3,3 phút2.1532.216
Thứ Sáu84,6%3,3 phút2.1602.228
Thứ Bảy89,8%0,3 phút1.7541.787
Chủ Nhật89,1%0,1 phút2.1322.163

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T189,1%-0,3 phút1.5071.547
T287,7%0,8 phút1.2631.300
T392,8%-2,6 phút1.3701.382
T489,0%1,2 phút1.2301.255
T590,4%-0,1 phút1.2861.300
T689,7%0,2 phút1.2931.317
T782,7%6,8 phút1.4131.450
T888,1%-0,4 phút665694
T987,4%2,3 phút643670
T1087,2%1,4 phút1.2211.266
T1183,8%4,9 phút1.3041.349
T1278,7%6,9 phút1.4731.527

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,8% 12.773
  • Trễ trên 15 phút 12,6% 1.895
  • Bị huỷ 2,6% 389
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ministro Victor Konder.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…