ICAO SSUV

José Cleto (UVI)

Sân bay José Cleto phục vụ 12 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 200,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1614▲ 133,3%
Tháng 2712▲ 71,4%
Tháng 3816▲ 100,0%
Tháng 4818▲ 125,0%
Tháng 51014▲ 40,0%
Tháng 610100,0%
Tháng 71214▲ 16,7%
Tháng 81012▲ 20,0%
Tháng 912––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)71110▲ 54,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1520▲ 300,0%
Tháng 2821▲ 162,5%
Tháng 3320▲ 566,7%
Tháng 41037▲ 270,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 61215▲ 25,0%
Tháng 71415▲ 7,1%
Tháng 8412▲ 200,0%
Tháng 91––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)87160▲ 83,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 201▲ 261,3%
Tháng 301▲ 6.660,0%
Tháng 401▲ 673,2%
Tháng 511▲ 49,5%
Tháng 6–1–
Tháng 711▼ 15,5%
Tháng 800▼ 58,5%
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 142126▲ 200,0%
Tháng 249108▲ 120,4%
Tháng 377162▲ 110,4%
Tháng 456162▲ 189,3%
Tháng 570126▲ 80,0%
Tháng 67090▲ 28,6%
Tháng 784126▲ 50,0%
Tháng 870108▲ 54,3%
Tháng 984––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1170––
Tháng 12140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5181.008▲ 94,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 111,9%15,9%▲ 33,3%
Tháng 216,3%19,4%▲ 19,1%
Tháng 33,9%12,3%▲ 216,9%
Tháng 417,9%22,8%▲ 27,9%
Tháng 544,3%15,9%▼ 64,2%
Tháng 617,1%16,7%▼ 2,8%
Tháng 716,7%11,9%▼ 28,6%
Tháng 85,7%11,1%▲ 94,4%
Tháng 91,2%––
Tháng 109,5%–đang tích luỹ
Tháng 1111,4%––
Tháng 1225,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)16,7%15,8%▼ 5,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12 16 16 18 10 13 12 24 20 10 4 6
2025 6 7 8 8 10 10 12 10 12 6 10 20
2026 14 12 16 18 14 10 14 12
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 15/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận209Sân bay José Cleto

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119209
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5490
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—5292
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—1226
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—11

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1023
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1019
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1220
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1321
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1221
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1016
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1323
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—58
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—69
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—815
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—715
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1319

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 48,3% 101
  • Trễ trên 15 phút 8,6% 18
  • Bị huỷ 43,1% 90
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay José Cleto chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay José Cleto.

Số chuyến ghi nhận được từ 15/10/2024 đến 30/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Afonso Pena CWB 418 205

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…