ICAO SBLO

Londrina (LDB)

Sân bay Londrina phục vụ 65.854 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 17,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1636439▼ 31,0%
Tháng 2551429▼ 22,1%
Tháng 3559567▲ 1,4%
Tháng 4574503▼ 12,4%
Tháng 5542540▼ 0,4%
Tháng 6490528▲ 7,8%
Tháng 7526528▲ 0,4%
Tháng 8482598▲ 24,1%
Tháng 9465––
Tháng 10530–đang tích luỹ
Tháng 11468––
Tháng 12479––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)4.3604.132▼ 5,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 166.09751.706▼ 21,8%
Tháng 258.37547.921▼ 17,9%
Tháng 360.96762.559▲ 2,6%
Tháng 461.23958.269▼ 4,8%
Tháng 560.96961.403▲ 0,7%
Tháng 657.96458.093▲ 0,2%
Tháng 759.72261.574▲ 3,1%
Tháng 856.03365.854▲ 17,5%
Tháng 955.172––
Tháng 1062.583–đang tích luỹ
Tháng 1155.574––
Tháng 1253.877––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)481.366467.379▼ 2,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1137112▼ 18,6%
Tháng 2124106▼ 14,8%
Tháng 3120114▼ 5,1%
Tháng 4102117▲ 14,4%
Tháng 5127117▼ 7,9%
Tháng 611697▼ 15,9%
Tháng 7152113▼ 25,5%
Tháng 8136114▼ 16,6%
Tháng 9148––
Tháng 10165–đang tích luỹ
Tháng 11142––
Tháng 12132––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.016890▼ 12,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 181.55959.877▼ 26,6%
Tháng 269.64858.412▼ 16,1%
Tháng 372.58978.520▲ 8,2%
Tháng 470.40074.952▲ 6,5%
Tháng 567.70374.074▲ 9,4%
Tháng 665.35973.600▲ 12,6%
Tháng 769.63072.502▲ 4,1%
Tháng 864.39780.679▲ 25,3%
Tháng 963.168––
Tháng 1076.036–đang tích luỹ
Tháng 1165.384––
Tháng 1264.670––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)561.285572.616▲ 2,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%86,4%▲ 6,6%
Tháng 283,8%82,0%▼ 2,1%
Tháng 384,0%79,7%▼ 5,1%
Tháng 487,0%77,7%▼ 10,6%
Tháng 590,1%82,9%▼ 8,0%
Tháng 688,7%78,9%▼ 11,0%
Tháng 785,8%84,9%▼ 1,0%
Tháng 887,0%81,6%▼ 6,2%
Tháng 987,3%––
Tháng 1082,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)85,9%81,8%▼ 4,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 597 504 622 666 713 699 665 569 543 557 555 570
2025 636 551 559 574 542 490 526 482 465 530 468 479
2026 439 429 567 503 540 528 528 598
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

86,3% trong 263 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Londrina cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,9%84,5%▼ 1,6%
Tháng 279,6%88,8%▲ 11,5%
Tháng 387,8%88,3%▲ 0,6%
Tháng 481,5%84,4%▲ 3,6%
Tháng 588,2%86,3%▼ 2,2%
Tháng 684,1%84,2%▲ 0,1%
Tháng 787,9%86,3%▼ 1,8%
Tháng 888,8%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1086,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,0%––
Tháng 1276,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,0%86,1%▲ 1,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-3,0phút · 899 chuyến ghi nhận · 870 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,0phút05:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận5.795Sân bay Londrina

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
05:0096,8%-3,0 phút870899
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101103
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7382
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—132142
10:0078,9%7,8 phút907931
11:0087,1%3,8 phút209214
12:0090,8%-0,4 phút281282
13:0079,7%5,3 phút350356
14:0086,1%2,0 phút423430
15:0077,3%9,0 phút406409
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
18:0081,8%8,8 phút373379
19:0081,3%6,1 phút1.2941.318
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6777
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103105
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,0%3,2 phút836856
Thứ Ba86,1%3,1 phút857882
Thứ Tư83,0%6,9 phút822839
Thứ Năm84,7%3,7 phút873888
Thứ Sáu80,0%8,3 phút836861
Thứ Bảy86,7%2,1 phút647662
Chủ Nhật86,9%2,6 phút784807

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,3%2,8 phút537550
T283,6%5,8 phút489505
T388,1%2,1 phút562571
T482,8%5,4 phút536548
T587,3%4,2 phút542547
T684,1%5,0 phút510525
T787,1%1,6 phút527534
T888,8%0,0 phút241241
T987,1%2,3 phút232234
T1085,1%4,6 phút444455
T1182,4%4,1 phút512530
T1274,4%11,0 phút523555

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,3% 4.772
  • Trễ trên 15 phút 15,2% 883
  • Bị huỷ 2,4% 140
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Londrina chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Londrina.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 3.736 476
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 2.996 410
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 2.926 457
Sân bay quốc tế Afonso Pena CWB 1.862 314

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…