ICAO SBDN

Presidente Prudente (PPB)

Sân bay Presidente Prudente phục vụ 17.869 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 10,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1357225▼ 37,0%
Tháng 2251164▼ 34,7%
Tháng 3228191▼ 16,2%
Tháng 4167200▲ 19,8%
Tháng 5185217▲ 17,3%
Tháng 6181202▲ 11,6%
Tháng 7208220▲ 5,8%
Tháng 8199219▲ 10,1%
Tháng 9184––
Tháng 10185–đang tích luỹ
Tháng 11184––
Tháng 12211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.7761.638▼ 7,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 130.95320.519▼ 33,7%
Tháng 222.64913.114▼ 42,1%
Tháng 323.54416.466▼ 30,1%
Tháng 420.83619.516▼ 6,3%
Tháng 521.75920.347▼ 6,5%
Tháng 620.70316.852▼ 18,6%
Tháng 724.74821.463▼ 13,3%
Tháng 819.92617.869▼ 10,3%
Tháng 918.301––
Tháng 1018.346–đang tích luỹ
Tháng 1117.111––
Tháng 1220.283––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)185.118146.146▼ 21,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14323▼ 46,0%
Tháng 23121▼ 32,0%
Tháng 32925▼ 13,8%
Tháng 42323▼ 1,7%
Tháng 53423▼ 31,8%
Tháng 63016▼ 45,0%
Tháng 73221▼ 33,4%
Tháng 82617▼ 35,4%
Tháng 928––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)249171▼ 31,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 140.56727.217▼ 32,9%
Tháng 227.07818.474▼ 31,8%
Tháng 328.59222.542▼ 21,2%
Tháng 424.75424.462▼ 1,2%
Tháng 526.91625.470▼ 5,4%
Tháng 625.84022.412▼ 13,3%
Tháng 730.25126.664▼ 11,9%
Tháng 822.86824.586▲ 7,5%
Tháng 921.062––
Tháng 1021.216–đang tích luỹ
Tháng 1120.528––
Tháng 1225.291––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)226.866191.827▼ 15,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,3%75,4%▼ 1,2%
Tháng 283,6%71,0%▼ 15,1%
Tháng 382,3%73,0%▼ 11,3%
Tháng 484,2%79,8%▼ 5,2%
Tháng 580,8%79,9%▼ 1,2%
Tháng 680,1%75,2%▼ 6,2%
Tháng 781,8%80,5%▼ 1,6%
Tháng 887,1%72,7%▼ 16,6%
Tháng 986,9%––
Tháng 1086,5%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1280,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,0%75,9%▼ 7,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 348 280 347 436 433 411 432 354 275 295 310 356
2025 357 251 228 167 185 181 208 199 184 185 184 211
2026 225 164 191 200 217 202 220 219
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

88,3% trong 111 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Presidente Prudente cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%92,9%▲ 11,0%
Tháng 280,0%––
Tháng 398,3%––
Tháng 4–85,2%–
Tháng 5–86,9%–
Tháng 6–89,2%–
Tháng 786,5%88,3%▲ 2,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1284,8%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-1,4phút · 467 chuyến ghi nhận · 449 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,2phút05:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận2.468Sân bay Presidente Prudente

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,9%-1,4 phút449467
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—126131
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—114120
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4353
14:0085,7%3,0 phút559563
15:0080,7%8,8 phút767783
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—114114
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—112117
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,6%2,4 phút364371
Thứ Ba86,6%1,4 phút329344
Thứ Tư85,4%5,6 phút329341
Thứ Năm83,8%4,8 phút334342
Thứ Sáu84,8%7,2 phút335340
Thứ Bảy86,7%7,8 phút337347
Chủ Nhật86,6%2,0 phút374383

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,2%1,8 phút289302
T284,1%12,3 phút207214
T392,8%-2,4 phút209217
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—183184
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—199202
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—193198
T787,4%6,3 phút215217
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9999
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—9193
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—188191
T1178,1%9,2 phút247257
T1281,2%7,0 phút282294

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,7% 2.065
  • Trễ trên 15 phút 13,7% 337
  • Bị huỷ 2,7% 66
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Presidente Prudente chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Presidente Prudente.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 2.425 450
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 1.714 515

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…