DAESP
DAESP khai thác 7 sân bay, tổng cộng ghi nhận 101.558 lượt khách trong tháng 8/2026, với 78% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)1.419▲ 4,8%so với tháng 8/202510/11 · độ phủ báo cáo 91%
- Tấn hàng hoá146▲ 7,8%so với tháng 8/20257/9 · độ phủ báo cáo 78%
- Lượt khách101.558▲ 4,4%so với tháng 8/20257/9 · độ phủ báo cáo 78%
- Sân bay đang khai thác13
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 127 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 64%. 193 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.626 | 1.280 | ▼ 21,3% |
| Tháng 2 | 1.455 | 1.050 | ▼ 27,8% |
| Tháng 3 | 1.365 | 1.290 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 1.321 | 1.215 | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 1.404 | 1.296 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 1.302 | 1.104 | ▼ 15,2% |
| Tháng 7 | 1.340 | 1.303 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 1.354 | 1.419 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 1.281 | – | – |
| Tháng 10 | 1.285 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.335 | – | – |
| Tháng 12 | 1.247 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 11.167 | 9.957 | ▼ 10,8% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 51 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 269 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 123 | – |
| Tháng 2 | 116 | 99 | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 106 | 108 | ▲ 1,9% |
| Tháng 4 | 102 | 96 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 142 | 120 | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | – | 136 | – |
| Tháng 7 | 155 | 151 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 135 | 146 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 150 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 143 | – | – |
| Tháng 12 | 138 | – | – |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 86 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 234 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 106.387 | 103.844 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 88.299 | 82.587 | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 91.379 | 101.976 | ▲ 11,6% |
| Tháng 4 | 93.250 | 98.232 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 97.503 | 102.321 | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 94.473 | 87.883 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 103.410 | 105.024 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 97.249 | 101.558 | ▲ 4,4% |
| Tháng 9 | 91.094 | – | – |
| Tháng 10 | 102.216 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 108.177 | – | – |
| Tháng 12 | 106.203 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 771.950 | 783.425 | ▲ 1,5% |
Tổng tập đoàn — ghế cung ứng
Đang hiện 46 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2000 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 55%. 274 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 140.947 | – |
| Tháng 2 | – | 113.259 | – |
| Tháng 3 | – | 139.224 | – |
| Tháng 4 | – | 120.922 | – |
| Tháng 5 | – | 132.933 | – |
| Tháng 6 | – | 115.324 | – |
| Tháng 7 | – | 134.219 | – |
| Tháng 8 | 121.597 | 134.067 | ▲ 10,3% |
| Tháng 9 | 117.087 | – | – |
| Tháng 10 | 126.248 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 135.665 | – | – |
| Tháng 12 | 133.639 | – | – |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2000 | 57.890 | 52.706 | 55.813 | 59.760 | 47.644 | 43.807 | 51.336 | 47.945 | 44.508 | 45.368 | 44.770 | 43.798 |
| 2001 | 40.056 | 37.136 | 42.256 | 43.288 | 53.449 | 47.702 | 56.989 | 57.148 | 51.619 | 52.164 | 46.115 | 45.959 |
| 2002 | 53.192 | 50.117 | 52.336 | 50.955 | ||||||||
| 2003 | 26.406 | 29.634 | ||||||||||
| 2004 | 22.718 | 32.600 | 32.835 | 35.413 | ||||||||
| 2005 | 43.873 | 43.285 | 45.653 | 48.656 | 53.424 | 53.367 | 52.772 | 44.600 | 44.849 | |||
| 2006 | 40.615 | 46.139 | 49.518 | 41.675 | 39.192 | |||||||
| 2007 | 38.084 | 37.508 | 57.521 | 61.284 | 66.430 | 59.137 | ||||||
| 2012 | 151.842 | |||||||||||
| 2014 | 136.467 | |||||||||||
| 2019 | 142.002 | 161.253 | ||||||||||
| 2020 | 152.775 | 124.923 | 84.859 | 68.435 | ||||||||
| 2021 | 73.602 | 88.176 | ||||||||||
| 2022 | 86.623 | |||||||||||
| 2024 | 111.164 | |||||||||||
| 2025 | 106.387 | 88.299 | 91.379 | 93.250 | 97.503 | 94.473 | 103.410 | 97.249 | 91.094 | 102.216 | 108.177 | 106.203 |
| 2026 | 103.844 | 82.587 | 101.976 | 98.232 | 102.321 | 87.883 | 105.024 | 101.558 |
Sân bay đang khai thác
13- Sân bay Leite Lopes Ribeirão PretoRAO
- Sân bay Presidente PrudentePPB
- Sân bay AraçatubaARU
- Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília StateMII
- Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias StateJTC
- Sân bay AraraquaraAQA
- Sân bay SorocabaSOD
- Sân bay Marcelo Pires Halzhausenchưa có trang
- Sân bay Tenente Lund Pressotochưa có trang
- Sân bay Jornalista Benedito Pimentelchưa có trang
- Sân bay Comte. Rolim Adolfo Amaro–Jundiaí Statechưa có trang
- Sân bay quốc tế Mário Pereira Lopes–São Carloschưa có trang
- Sân bay Ubatuba Gastão Madeira Statechưa có trang