ICAO SBAU

Araçatuba (ARU)

Sân bay Araçatuba phục vụ 10.841 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 23,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18893▲ 5,7%
Tháng 211188▼ 20,7%
Tháng 399116▲ 17,2%
Tháng 49495▲ 1,1%
Tháng 594940,0%
Tháng 690100▲ 11,1%
Tháng 7104114▲ 9,6%
Tháng 8100114▲ 14,0%
Tháng 994––
Tháng 1097–đang tích luỹ
Tháng 1194––
Tháng 1298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)780814▲ 4,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.9317.305▲ 23,2%
Tháng 26.4696.447▼ 0,3%
Tháng 37.6079.782▲ 28,6%
Tháng 47.4198.629▲ 16,3%
Tháng 58.3497.722▼ 7,5%
Tháng 68.8818.627▼ 2,9%
Tháng 79.53311.493▲ 20,6%
Tháng 88.75510.841▲ 23,8%
Tháng 98.045––
Tháng 108.666–đang tích luỹ
Tháng 117.704––
Tháng 128.171––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)62.94470.846▲ 12,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1910▲ 18,9%
Tháng 2910▲ 1,2%
Tháng 31112▲ 8,4%
Tháng 41112▲ 12,0%
Tháng 5139▼ 28,4%
Tháng 6128▼ 31,6%
Tháng 71013▲ 27,4%
Tháng 8811▲ 46,0%
Tháng 910––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8386▲ 3,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.22610.138▲ 9,9%
Tháng 210.2548.448▼ 17,6%
Tháng 39.97512.480▲ 25,1%
Tháng 48.95710.382▲ 15,9%
Tháng 510.50610.572▲ 0,6%
Tháng 610.44811.596▲ 11,0%
Tháng 711.56514.208▲ 22,9%
Tháng 810.46213.720▲ 31,1%
Tháng 99.501––
Tháng 1010.106–đang tích luỹ
Tháng 119.448––
Tháng 1210.903––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)81.39391.544▲ 12,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%72,1%▲ 12,1%
Tháng 263,1%76,3%▲ 21,0%
Tháng 376,3%78,4%▲ 2,8%
Tháng 482,8%83,1%▲ 0,3%
Tháng 579,5%73,0%▼ 8,1%
Tháng 685,0%74,4%▼ 12,5%
Tháng 782,4%80,9%▼ 1,9%
Tháng 883,7%79,0%▼ 5,6%
Tháng 984,7%––
Tháng 1085,8%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)77,1%77,2%0,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 95 107 164 127 127 136 102 135 129 126 116 108
2025 88 111 99 94 94 90 104 100 94 97 94 98
2026 93 88 116 95 94 100 114 114
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

94,4% trong 108 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Araçatuba cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 1/2023, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 1–94,4%–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 787,6%––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 1170,2%––
Tháng 1282,9%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:00-5,6phút · 259 chuyến ghi nhận · 256 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,2phút11:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận1.119Sân bay Araçatuba

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
10:0087,6%4,6 phút323344
11:0094,5%-5,6 phút256259
12:00Chưa có số liệu———
13:0094,6%-4,3 phút204207
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8989
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—117121
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—910
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7580
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—184194
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—119123
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—189197
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—119123
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—191195
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—100101
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—180186

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9097
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—99103
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—107108
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—9496
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9496
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9596
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—109109
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—8994
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—105112
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—103111

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,6% 969
  • Trễ trên 15 phút 10,1% 113
  • Bị huỷ 3,3% 37
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Araçatuba chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Araçatuba.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.420 397

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…