ICAO SBSR

Prof. Eribelto Manoel Reino State (SJP)

Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State phục vụ 82.812 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1757714▼ 5,7%
Tháng 2664582▼ 12,3%
Tháng 3741757▲ 2,2%
Tháng 4763659▼ 13,6%
Tháng 5809702▼ 13,2%
Tháng 6772639▼ 17,2%
Tháng 7822700▼ 14,8%
Tháng 8852795▼ 6,7%
Tháng 9800––
Tháng 10767–đang tích luỹ
Tháng 11725––
Tháng 12709––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.1805.548▼ 10,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 171.83475.440▲ 5,0%
Tháng 259.87954.754▼ 8,6%
Tháng 372.17972.544▲ 0,5%
Tháng 475.28566.680▼ 11,4%
Tháng 579.51274.572▼ 6,2%
Tháng 675.90766.300▼ 12,7%
Tháng 783.00277.662▼ 6,4%
Tháng 887.55482.812▼ 5,4%
Tháng 981.056––
Tháng 1083.010–đang tích luỹ
Tháng 1175.303––
Tháng 1274.930––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)605.152570.764▼ 5,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17058▼ 17,9%
Tháng 25153▲ 3,7%
Tháng 35783▲ 45,8%
Tháng 44566▲ 46,9%
Tháng 55373▲ 36,2%
Tháng 65770▲ 22,9%
Tháng 76164▲ 5,1%
Tháng 85986▲ 45,4%
Tháng 958––
Tháng 1064–đang tích luỹ
Tháng 1170––
Tháng 1270––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)454553▲ 21,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 193.38893.565▲ 0,2%
Tháng 279.00971.546▼ 9,4%
Tháng 389.84795.404▲ 6,2%
Tháng 491.80682.838▼ 9,8%
Tháng 596.33390.781▼ 5,8%
Tháng 692.30180.497▼ 12,8%
Tháng 7102.84788.698▼ 13,8%
Tháng 8103.78897.646▼ 5,9%
Tháng 997.019––
Tháng 1096.708–đang tích luỹ
Tháng 1190.341––
Tháng 1291.051––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)749.319700.975▼ 6,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 99,6% 792
  • Quốc tế 0,4% 3

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%80,6%▲ 4,8%
Tháng 275,8%76,5%▲ 1,0%
Tháng 380,3%76,0%▼ 5,3%
Tháng 482,0%80,5%▼ 1,8%
Tháng 582,5%82,1%▼ 0,5%
Tháng 682,2%82,4%▲ 0,2%
Tháng 780,7%87,6%▲ 8,5%
Tháng 884,4%84,8%▲ 0,5%
Tháng 983,5%––
Tháng 1085,8%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,6%81,3%▲ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 581 519 567 590 616 682 710 801 735 712 666 714
2025 757 664 741 763 809 772 822 852 800 767 725 709
2026 714 582 757 659 702 639 700 795
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

88,9% trong 350 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%85,4%▼ 0,7%
Tháng 282,9%84,9%▲ 2,5%
Tháng 390,2%86,2%▼ 4,4%
Tháng 484,3%90,0%▲ 6,7%
Tháng 589,9%85,8%▼ 4,6%
Tháng 690,1%86,2%▼ 4,3%
Tháng 790,2%88,9%▼ 1,5%
Tháng 890,6%––
Tháng 985,4%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1184,3%––
Tháng 1278,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,7%86,8%▼ 1,0%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-5,1phút · 1.053 chuyến ghi nhận · 1.036 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,4phút05:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận8.074Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9293
05:0096,0%-5,1 phút1.0361.053
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—130134
07:0095,9%-4,7 phút267277
08:0087,7%2,8 phút668688
09:0092,5%-2,2 phút371377
10:0088,5%0,4 phút349364
11:0088,2%1,4 phút338346
12:0091,7%-1,7 phút624632
13:0087,0%2,6 phút484496
14:0080,0%8,8 phút320323
15:0080,9%8,4 phút854880
16:0085,9%3,4 phút297299
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—156161
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7579
19:0077,4%9,3 phút1.0021.028
20:0074,0%6,2 phút714744
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,7%1,6 phút1.0541.088
Thứ Ba86,7%2,7 phút1.0801.108
Thứ Tư86,6%2,3 phút1.1221.149
Thứ Năm84,7%3,5 phút1.0571.095
Thứ Sáu84,3%3,5 phút1.0131.035
Thứ Bảy87,5%1,7 phút1.3001.315
Chủ Nhật86,3%2,6 phút1.2501.284

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,7%1,6 phút735751
T283,8%4,1 phút625661
T388,2%0,9 phút745757
T486,9%2,7 phút711718
T588,0%1,4 phút756767
T688,4%1,1 phút704715
T789,6%-0,6 phút759775
T890,6%-1,6 phút424426
T985,4%3,7 phút398407
T1086,9%2,9 phút609631
T1183,7%4,6 phút700724
T1277,9%9,1 phút710742

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,1% 6.788
  • Trễ trên 15 phút 13,5% 1.088
  • Bị huỷ 2,5% 198
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 5.820 338
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 4.259 422
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 2.350 420
Sân bay quốc tế Tancredo Neves CNF 1.773 583

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…