ICAO SBML

Frank Miloye Milenkowichi–Marília State (MII)

Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State phục vụ 1.813 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 25,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15648▼ 14,3%
Tháng 25044▼ 12,0%
Tháng 36050▼ 16,7%
Tháng 46050▼ 16,7%
Tháng 55852▼ 10,3%
Tháng 65848▼ 17,2%
Tháng 76248▼ 22,6%
Tháng 86290▲ 45,2%
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)466430▼ 7,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0731.621▼ 21,8%
Tháng 21.8891.680▼ 11,1%
Tháng 32.6831.855▼ 30,9%
Tháng 42.6672.008▼ 24,7%
Tháng 52.4701.967▼ 20,4%
Tháng 62.5821.780▼ 31,1%
Tháng 72.5731.642▼ 36,2%
Tháng 82.4451.813▼ 25,8%
Tháng 92.573––
Tháng 102.507–đang tích luỹ
Tháng 112.646––
Tháng 121.580––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)19.38214.366▼ 25,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 88,4%
Tháng 220▼ 83,8%
Tháng 310▼ 97,3%
Tháng 410▼ 92,0%
Tháng 510▼ 88,8%
Tháng 610▼ 79,8%
Tháng 710▼ 91,7%
Tháng 802▲ 260,4%
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)93▼ 71,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8903.325▼ 14,5%
Tháng 23.4573.096▼ 10,4%
Tháng 34.1343.520▼ 14,9%
Tháng 44.1843.516▼ 16,0%
Tháng 54.0343.628▼ 10,1%
Tháng 64.0313.336▼ 17,2%
Tháng 74.3363.368▼ 22,3%
Tháng 84.3003.896▼ 9,4%
Tháng 94.160––
Tháng 104.289–đang tích luỹ
Tháng 114.150––
Tháng 122.666––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)32.36627.685▼ 14,5%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,3%48,8%▼ 8,5%
Tháng 254,6%54,3%▼ 0,7%
Tháng 364,9%52,7%▼ 18,8%
Tháng 463,7%57,1%▼ 10,4%
Tháng 561,2%54,2%▼ 11,5%
Tháng 664,1%53,4%▼ 16,7%
Tháng 759,3%48,8%▼ 17,8%
Tháng 856,9%46,5%▼ 18,2%
Tháng 961,9%––
Tháng 1058,5%–đang tích luỹ
Tháng 1163,8%––
Tháng 1259,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)59,8%52,0%▼ 13,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 85 61 67 98 92 102 94 66 57 46 41 47
2025 56 50 60 60 58 58 62 62 60 62 60 38
2026 48 44 50 50 52 48 48 90
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận613Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5465
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5770
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—911
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119122
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157163
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—155163
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8493
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8794
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8491
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8993
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8391
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5658
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8793

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5257
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4752
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5558
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5556
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4448
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—5160
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4253

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,0% 478
  • Trễ trên 15 phút 15,0% 92
  • Bị huỷ 7,0% 43
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Frank Miloye Milenkowichi–Marília State.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.222 300

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…