ICAO SBAE

Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State (JTC)

Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State phục vụ 4.299 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 20,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18298▲ 19,5%
Tháng 211170▼ 36,9%
Tháng 37770▼ 9,1%
Tháng 410664▼ 39,6%
Tháng 511864▼ 45,8%
Tháng 69666▼ 31,3%
Tháng 79386▼ 7,5%
Tháng 87584▲ 12,0%
Tháng 966––
Tháng 1070–đang tích luỹ
Tháng 1170––
Tháng 1278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)758602▼ 20,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8287.983▲ 16,9%
Tháng 26.3254.831▼ 23,6%
Tháng 35.5864.501▼ 19,4%
Tháng 46.2684.485▼ 28,4%
Tháng 56.9874.444▼ 36,4%
Tháng 65.9953.755▼ 37,4%
Tháng 77.7536.457▼ 16,7%
Tháng 85.3914.299▼ 20,3%
Tháng 94.310––
Tháng 104.635–đang tích luỹ
Tháng 115.041––
Tháng 126.262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)51.13340.755▼ 20,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 73,7%
Tháng 261▼ 87,6%
Tháng 340▼ 91,0%
Tháng 421▼ 68,4%
Tháng 531▼ 79,9%
Tháng 630▼ 92,1%
Tháng 722▼ 8,3%
Tháng 811▼ 32,9%
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)246▼ 76,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.85910.910▲ 38,8%
Tháng 29.4596.897▼ 27,1%
Tháng 36.7695.748▼ 15,1%
Tháng 48.9286.538▼ 26,8%
Tháng 59.8396.458▼ 34,4%
Tháng 67.8015.980▼ 23,3%
Tháng 710.5598.622▼ 18,3%
Tháng 86.6777.031▲ 5,3%
Tháng 95.724––
Tháng 105.805–đang tích luỹ
Tháng 116.420––
Tháng 128.332––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)67.89158.184▼ 14,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 186,9%73,2%▼ 15,8%
Tháng 266,9%70,0%▲ 4,8%
Tháng 382,5%78,3%▼ 5,1%
Tháng 470,2%68,6%▼ 2,3%
Tháng 571,0%68,8%▼ 3,1%
Tháng 676,8%62,8%▼ 18,3%
Tháng 773,4%74,9%▲ 2,0%
Tháng 880,7%61,1%▼ 24,3%
Tháng 975,3%––
Tháng 1079,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,5%––
Tháng 1275,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)76,1%69,7%▼ 8,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 121 98 156 163 183 144 148 136 124 108 103 115
2025 82 111 77 106 118 96 93 75 66 70 70 78
2026 98 70 70 64 64 66 86 84
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

89,1% trong 229 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 1/2020, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 193,0%89,1%▼ 4,2%
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 1183,3%––
Tháng 1285,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)93,0%89,1%▼ 4,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:001,9phút · 486 chuyến ghi nhận · 469 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận980Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3943
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3948
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:0085,7%1,9 phút469486
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94111
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8282
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2433
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—118127
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—115122
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—113118
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—104116
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—105115
Thứ Bảy87,5%-2,5 phút239247
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—128135

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9093
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9096
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7475
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—8587
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9193
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—8184
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8991
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3738
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6978
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—8692
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—97119

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,3% 787
  • Trễ trên 15 phút 13,8% 135
  • Bị huỷ 5,9% 58
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Bauru/Arealva–Moussa Nakhal Tobias State.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.625 220

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…