Socicam
Socicam khai thác 2 sân bay, tổng cộng ghi nhận 144.113 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)1.313▼ 6,8%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá159▲ 23,1%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách144.113▼ 1,4%so với tháng 8/20253/3 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác3
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 75 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2001 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 245 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.196 | 1.187 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 1.113 | 977 | ▼ 12,2% |
| Tháng 3 | 1.232 | 1.261 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 1.310 | 1.114 | ▼ 15,0% |
| Tháng 5 | 1.353 | 1.154 | ▼ 14,7% |
| Tháng 6 | 1.270 | 1.064 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 1.334 | 1.160 | ▼ 13,0% |
| Tháng 8 | 1.409 | 1.313 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 1.360 | – | – |
| Tháng 10 | 1.351 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.305 | – | – |
| Tháng 12 | 1.198 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 10.217 | 9.230 | ▼ 9,7% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 67 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2006 đến tháng 8/2026 (319 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 252 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 131 | – |
| Tháng 2 | 121 | 127 | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 127 | 174 | ▲ 36,3% |
| Tháng 4 | 107 | 143 | ▲ 33,0% |
| Tháng 5 | 134 | 152 | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | – | 139 | – |
| Tháng 7 | 146 | 139 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 129 | 159 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 168 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 173 | – | – |
| Tháng 12 | 156 | – | – |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 72 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2006 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 248 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 112.847 | 131.113 | ▲ 16,2% |
| Tháng 2 | 105.410 | 104.047 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 121.521 | 136.745 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 128.802 | 122.135 | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 135.134 | 128.632 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 127.553 | 117.058 | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 136.883 | 132.432 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 146.169 | 144.113 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 137.467 | – | – |
| Tháng 10 | 143.105 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 138.654 | – | – |
| Tháng 12 | 132.535 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.014.319 | 1.016.275 | ▲ 0,2% |
Tổng tập đoàn — ghế cung ứng
Đang hiện 73 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2001 đến tháng 8/2026 (320 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 247 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 146.727 | 163.037 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 138.279 | 131.318 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 153.771 | 173.655 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 165.598 | 152.082 | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 171.626 | 162.917 | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 162.535 | 148.327 | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 174.006 | 160.224 | ▼ 7,9% |
| Tháng 8 | 180.366 | 177.827 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 174.153 | – | – |
| Tháng 10 | 179.051 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 174.759 | – | – |
| Tháng 12 | 163.717 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.292.908 | 1.269.387 | ▼ 1,8% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006 | 35.209 | 34.385 | 37.995 | 34.313 | 34.784 | |||||||
| 2007 | 34.515 | 30.452 | 40.342 | 40.985 | 40.316 | 36.961 | 31.740 | 32.999 | 34.718 | 59.539 | 58.761 | 52.488 |
| 2015 | 100.281 | 97.744 | 97.470 | 102.081 | 100.318 | 102.127 | ||||||
| 2016 | 95.620 | 83.171 | 95.279 | 91.274 | 90.391 | 84.511 | 99.172 | 95.141 | 93.288 | 95.884 | 94.001 | 98.876 |
| 2017 | 93.315 | 84.806 | 103.373 | 93.473 | 97.076 | 86.782 | 105.897 | 105.624 | 102.780 | 105.415 | 102.368 | 104.561 |
| 2018 | 100.396 | 91.064 | 108.779 | |||||||||
| 2024 | 115.506 | 116.169 | ||||||||||
| 2025 | 112.847 | 105.410 | 121.521 | 128.802 | 135.134 | 127.553 | 136.883 | 146.169 | 137.467 | 143.105 | 138.654 | 132.535 |
| 2026 | 131.113 | 104.047 | 136.745 | 122.135 | 128.632 | 117.058 | 132.432 | 144.113 |
Sân bay đang khai thác
3- Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino StateSJP
- Sân bay Serafin Enoss BertasoXAP
- Sân bay Brigadeiro Cabralchưa có trang