ICAO SBMG

Khu vực Maringá (MGF)

Sân bay khu vực Maringá phục vụ 76.893 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 4,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1601571▼ 5,0%
Tháng 2575514▼ 10,6%
Tháng 3598644▲ 7,7%
Tháng 4685544▼ 20,6%
Tháng 5697607▼ 12,9%
Tháng 6677570▼ 15,8%
Tháng 7702585▼ 16,7%
Tháng 8665706▲ 6,2%
Tháng 9664––
Tháng 10584–đang tích luỹ
Tháng 11546––
Tháng 12585––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.2004.741▼ 8,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 159.49871.448▲ 20,1%
Tháng 259.45058.960▼ 0,8%
Tháng 367.52173.643▲ 9,1%
Tháng 473.94263.179▼ 14,6%
Tháng 580.17370.505▼ 12,1%
Tháng 675.82365.006▼ 14,3%
Tháng 779.43369.154▼ 12,9%
Tháng 880.26976.893▼ 4,2%
Tháng 978.705––
Tháng 1076.587–đang tích luỹ
Tháng 1171.540––
Tháng 1271.232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)576.109548.788▼ 4,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 197119▲ 22,6%
Tháng 2103110▲ 6,3%
Tháng 3109125▲ 14,2%
Tháng 4104132▲ 27,1%
Tháng 5121126▲ 4,2%
Tháng 6106113▲ 6,1%
Tháng 7125123▼ 1,8%
Tháng 8134128▼ 4,5%
Tháng 9136––
Tháng 10132–đang tích luỹ
Tháng 11150––
Tháng 12136––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)900975▲ 8,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 179.92085.957▲ 7,6%
Tháng 275.88773.136▼ 3,6%
Tháng 380.48993.637▲ 16,3%
Tháng 490.58983.104▼ 8,3%
Tháng 593.56690.022▼ 3,8%
Tháng 689.00883.775▼ 5,9%
Tháng 797.16485.537▼ 12,0%
Tháng 893.66499.522▲ 6,3%
Tháng 992.438––
Tháng 1090.131–đang tích luỹ
Tháng 1185.133––
Tháng 1283.113––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)700.287694.690▼ 0,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,4%83,1%▲ 11,7%
Tháng 278,3%80,6%▲ 2,9%
Tháng 383,9%78,6%▼ 6,2%
Tháng 481,6%76,0%▼ 6,9%
Tháng 585,7%78,3%▼ 8,6%
Tháng 685,2%77,6%▼ 8,9%
Tháng 781,8%80,8%▼ 1,1%
Tháng 885,7%77,3%▼ 9,8%
Tháng 985,1%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,1%79,1%▼ 3,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 498 464 581 657 594 602 656 602 639 653 562 566
2025 601 575 598 685 697 677 702 665 664 584 546 585
2026 571 514 644 544 607 570 585 706
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

86,7% trong 293 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay khu vực Maringá cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,3%82,8%▼ 6,3%
Tháng 281,2%87,8%▲ 8,2%
Tháng 390,9%92,8%▲ 2,1%
Tháng 484,8%88,6%▲ 4,5%
Tháng 589,4%89,4%▲ 0,1%
Tháng 680,5%83,1%▲ 3,2%
Tháng 791,1%86,7%▼ 4,9%
Tháng 889,2%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1089,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,8%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,6%87,3%▲ 0,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-2,3phút · 1.087 chuyến ghi nhận · 1.052 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,9phút05:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận6.740Sân bay khu vực Maringá

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,9%-2,3 phút1.0521.087
06:0092,6%6,9 phút9821.005
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9196
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6364
09:0083,3%4,2 phút593602
10:0081,3%8,6 phút209223
11:0085,7%6,8 phút265271
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
14:0087,5%7,8 phút327328
15:0083,6%7,4 phút1.4801.501
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133138
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—136147
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
19:0077,2%8,4 phút951966
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—180187
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1417
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,8%3,9 phút1.0211.039
Thứ Ba85,5%6,1 phút945973
Thứ Tư85,0%7,9 phút9711.001
Thứ Năm84,2%6,4 phút937957
Thứ Sáu82,3%8,9 phút979999
Thứ Bảy89,1%6,0 phút898918
Chủ Nhật89,4%0,5 phút831853

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,6%6,2 phút584599
T284,3%4,3 phút542554
T391,9%4,1 phút618628
T486,5%9,3 phút616623
T589,4%0,9 phút651660
T681,7%10,2 phút623639
T789,1%2,2 phút642662
T889,2%3,0 phút332334
T987,7%5,8 phút332335
T1087,7%0,8 phút502509
T1183,4%8,2 phút566587
T1276,1%12,8 phút574610

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,9% 5.657
  • Trễ trên 15 phút 13,7% 925
  • Bị huỷ 2,3% 158
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay khu vực Maringá chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay khu vực Maringá.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 4.619 566
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 3.712 502
Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo CGH 2.817 547
Sân bay quốc tế Afonso Pena CWB 2.292 367

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…