Canela (CEL)
Sân bay Canela phục vụ 21 lượt khách trong tháng 4/2024, giảm 47,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Chuyến bay (đi + đến) 0 ▼ 100,0% so với tháng 5/2023
- Lượt khách 21 ▼ 47,5% so với tháng 4/2023
- Tấn hàng hoá 0 ▼ 80,0% so với tháng 4/2023
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Canela mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cục Hàng không Brazil (ANAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 5/2024.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2023 | Chuyến bay (đi + đến) 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 16 | – |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | – | 22 | – |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Canela mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 28 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | – | 44 | – |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Canela mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2023 | Tấn hàng hoá 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Canela mới có 4 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 144 | – |
| Tháng 2 | – | 162 | – |
| Tháng 3 | – | 198 | – |
| Tháng 4 | – | 108 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |