G39623
G39623 của Gol Transportes Aéreos bay Recife – São Paulo. Trong 403 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ85,5%trên 403 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 6/202620▲ 5,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,5%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 21 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 19 | 20 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 13 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 124 | 122 | ▼ 1,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 90,5% | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 90,0% | 88,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 88,9% | 85,7% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 89,5% | 65,0% | ▼ 27,3% |
| Tháng 5 | 86,4% | 95,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 93,3% | 70,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 83,3% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 87,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 89,3% | 82,5% | ▼ 7,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 393
- Bị huỷ 2,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC GRU Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.100 | 5,5 phút | 85,5% | 403 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 19 | 18 | 88,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 15 | 93,3% | 4 |
| tháng 7/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 20 | 65,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |