ICAO SID

Sideral Linhas Aéreas

Tháng 8/2026 Sideral Linhas Aéreas khai thác 177 chuyến bay trên các đường bay Brazil, vận chuyển 2.306 lượt khách và 1.032 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.529 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 39,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1411195▼ 52,6%
Tháng 2373175▼ 53,1%
Tháng 3359239▼ 33,4%
Tháng 4390206▼ 47,2%
Tháng 5375201▼ 46,4%
Tháng 6167135▼ 19,2%
Tháng 7231201▼ 13,0%
Tháng 8211177▼ 16,1%
Tháng 9208––
Tháng 10208–đang tích luỹ
Tháng 11213––
Tháng 12195––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.5171.529▼ 39,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5701.273▼ 64,3%
Tháng 22.003977▼ 51,2%
Tháng 31.5021.094▼ 27,2%
Tháng 43.6381.826▼ 49,8%
Tháng 53.5041.192▼ 66,0%
Tháng 6902172▼ 80,9%
Tháng 73.8111.909▼ 49,9%
Tháng 83.5632.306▼ 35,3%
Tháng 92.199––
Tháng 102.311–đang tích luỹ
Tháng 112.311––
Tháng 121.764––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)22.49310.749▼ 52,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6981.349▼ 50,0%
Tháng 22.6731.114▼ 58,3%
Tháng 32.5271.345▼ 46,8%
Tháng 42.377892▼ 62,5%
Tháng 52.462921▼ 62,6%
Tháng 61.1771.083▼ 8,0%
Tháng 71.4291.179▼ 17,5%
Tháng 81.3801.032▼ 25,2%
Tháng 91.046––
Tháng 101.289–đang tích luỹ
Tháng 111.176––
Tháng 121.422––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.7248.915▼ 46,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 177,2%94,9%▲ 22,9%
Tháng 277,0%95,5%▲ 23,9%
Tháng 375,9%––
Tháng 482,1%––
Tháng 568,1%––
Tháng 670,4%––
Tháng 770,7%––
Tháng 881,6%––
Tháng 987,2%––
Tháng 1082,0%––
Tháng 1183,3%––
Tháng 1275,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)77,1%95,2%▲ 23,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 14280▲ 90,5%
Tháng 2142▼ 85,7%
Tháng 35––
Tháng 420––
Tháng 596––
Tháng 617––
Tháng 736––
Tháng 823––
Tháng 930––
Tháng 108––
Tháng 1113––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)5682▲ 46,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1643217▼ 66,3%
Tháng 255824▼ 95,7%
Tháng 3593––
Tháng 4639––
Tháng 5675––
Tháng 6604––
Tháng 7667––
Tháng 8676––
Tháng 9538––
Tháng 10586––
Tháng 11449––
Tháng 12363––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)1.201241▼ 79,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6783.006▼ 47,1%
Tháng 25.4614.363▼ 20,1%
Tháng 33.9996.469▲ 61,8%
Tháng 49.6008.507▼ 11,4%
Tháng 57.5417.386▼ 2,1%
Tháng 62.098256▼ 87,8%
Tháng 78.0245.656▼ 29,5%
Tháng 87.4693.977▼ 46,8%
Tháng 95.032––
Tháng 105.888–đang tích luỹ
Tháng 118.171––
Tháng 123.633––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)49.87039.620▼ 20,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 162,9%42,3%▼ 32,6%
Tháng 236,7%22,4%▼ 38,9%
Tháng 337,6%16,9%▼ 55,0%
Tháng 437,9%21,5%▼ 43,4%
Tháng 546,5%16,1%▼ 65,3%
Tháng 643,0%67,2%▲ 56,3%
Tháng 747,5%33,8%▼ 28,9%
Tháng 847,7%58,0%▲ 21,5%
Tháng 943,7%––
Tháng 1039,2%–đang tích luỹ
Tháng 1128,3%––
Tháng 1248,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)45,0%34,8%▼ 22,7%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 627 572 595 654 616 618 682 684 541 604 532 437
2025 411 373 359 390 375 167 231 211 208 208 213 195
2026 195 175 239 206 201 135 201 177

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SID9304BSB–GRU2 chặng94,8%154
SID9300GIG–GRU2 chặng83,0%153
SID9774CNF–GRU2 chặng83,7%119
SID9303GIG–SSA2 chặng69,0%116
SID9305GRU–BSB2 chặng68,1%113
SID9408FOR–SSA2 chặng97,9%98
SID9302CNF–GRU2 chặng85,3%95
SID9306BSB–GRU96,7%73
Xem cả 16 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
BSB–GRUSân bay quốc tế Brasília · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos4265
GRU–RECSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre3166
GIG–GRUSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2135
GIG–SSASân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães2134
BSB–MAOSân bay quốc tế Brasília · Sân bay quốc tế Eduardo Gomes2133
GRU–GYNSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Santa Genoveva2133
CNF–GRUSân bay quốc tế Tancredo Neves · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2108
GRU–SSASân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães2107
Danh mục đường bayTổng cộng 11 cặp sân bay

Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 7/2/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:0011,1phút · 234 chuyến ghi nhận · 216 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.415Sideral Linhas Aéreas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151181
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7679
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103118
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—121145
04:0075,9%11,1 phút216234
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—45
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7677
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88107
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—170173
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—121144

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—112125
Thứ Ba84,8%5,7 phút257294
Thứ Tư76,5%7,5 phút238265
Thứ Năm87,5%4,4 phút240266
Thứ Sáu78,7%7,8 phút268292
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—156167
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—66

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—137217
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2224
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T1079,8%6,6 phút356362
T1183,3%5,9 phút436449
T1275,5%11,4 phút326363

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,8% 1.044
  • Trễ trên 15 phút 16,5% 233
  • Bị huỷ 9,8% 138
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…