2.106 km · Nội địa

Recife/Guararapes-Gilberto Freyre (REC) – Viracopos-Campinas (VCP)

Tháng 7/2026 có 378 chuyến bay khai thác giữa Recife/Guararapes-Gilberto Freyre và Viracopos-Campinas, tính cả hai chiều; 89,4% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1444421▼ 5,2%
Tháng 2352340▼ 3,4%
Tháng 3400367▼ 8,3%
Tháng 4374351▼ 6,1%
Tháng 5368370▲ 0,5%
Tháng 6359347▼ 3,3%
Tháng 7379378▼ 0,3%
Tháng 8364––
Tháng 9359––
Tháng 10368–đang tích luỹ
Tháng 11352––
Tháng 12364––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.6762.574▼ 3,8%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%78,9%▼ 5,6%
Tháng 283,5%78,5%▼ 6,0%
Tháng 395,3%88,3%▼ 7,3%
Tháng 486,9%91,7%▲ 5,5%
Tháng 590,5%87,8%▼ 3,0%
Tháng 691,1%83,6%▼ 8,2%
Tháng 789,4%89,4%0,0%
Tháng 894,5%––
Tháng 988,9%––
Tháng 1089,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,2%––
Tháng 1265,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%85,5%▼ 3,6%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12010▼ 50,0%
Tháng 2154▼ 73,3%
Tháng 3133▼ 76,9%
Tháng 4125▼ 58,3%
Tháng 5152▼ 86,7%
Tháng 6139▼ 30,8%
Tháng 772▼ 71,4%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9535▼ 63,2%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 100,0%
  2. Lufthansa Cargo 0,0%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

REC → VCP

Chuyến theo lịch
4.048
Chuyến khai thác
3.959
Bị huỷ
89 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
86,8%

VCP → REC

Chuyến theo lịch
4.165
Chuyến khai thác
4.048
Bị huỷ
117 · 2,8%
Tỷ lệ đúng giờ
85,9%

REC → VCP và VCP → REC tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 8.211 100,0% 86,4% 206
Lufthansa Cargo LH 2 0,0% 50,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,2phút · 676 chuyến ghi nhận · 659 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất5,9phút06:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận8.213REC–VCP

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 88,2% · 599 chuyến ghi nhận · 586 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 92,3% · 676 chuyến ghi nhận · 659 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 109 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 89,7% · 1.228 chuyến ghi nhận · 1.214 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 92,2% · 218 chuyến ghi nhận · 206 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 89,1% · 614 chuyến ghi nhận · 597 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 5 chuyến ghi nhận · 5 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 82,8% · 236 chuyến ghi nhận · 233 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 87,1% · 1.132 chuyến ghi nhận · 1.111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 85,2% · 644 chuyến ghi nhận · 634 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 81,0% · 772 chuyến ghi nhận · 752 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 86,7% · 1.193 chuyến ghi nhận · 1.174 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 57 chuyến ghi nhận · 55 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 7 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 10 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 166 chuyến ghi nhận · 165 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 83,4% · 518 chuyến ghi nhận · 511 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 3,0 phút · 599 chuyến ghi nhận · 586 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 2,2 phút · 676 chuyến ghi nhận · 659 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 109 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 4,5 phút · 1.228 chuyến ghi nhận · 1.214 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 3,0 phút · 218 chuyến ghi nhận · 206 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 3,8 phút · 614 chuyến ghi nhận · 597 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 5 chuyến ghi nhận · 5 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 7,4 phút · 236 chuyến ghi nhận · 233 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 5,2 phút · 1.132 chuyến ghi nhận · 1.111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 5,3 phút · 644 chuyến ghi nhận · 634 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 8,1 phút · 772 chuyến ghi nhận · 752 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 5,2 phút · 1.193 chuyến ghi nhận · 1.174 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 57 chuyến ghi nhận · 55 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 7 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 10 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 166 chuyến ghi nhận · 165 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 6,7 phút · 518 chuyến ghi nhận · 511 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 599 · 599 chuyến ghi nhận · 586 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 676 · 676 chuyến ghi nhận · 659 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 109 · 109 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 1.228 · 1.228 chuyến ghi nhận · 1.214 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 218 · 218 chuyến ghi nhận · 206 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 614 · 614 chuyến ghi nhận · 597 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 5 · 5 chuyến ghi nhận · 5 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 236 · 236 chuyến ghi nhận · 233 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 1.132 · 1.132 chuyến ghi nhận · 1.111 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 644 · 644 chuyến ghi nhận · 634 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 772 · 772 chuyến ghi nhận · 752 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 1.193 · 1.193 chuyến ghi nhận · 1.174 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 57 · 57 chuyến ghi nhận · 55 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 7 · 7 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 10 · 10 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 166 · 166 chuyến ghi nhận · 165 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 518 · 518 chuyến ghi nhận · 511 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
03:0088,2%3,0 phút586599
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
06:0092,3%2,2 phút659676
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—60109
08:0089,7%4,5 phút1.2141.228
09:0092,2%3,0 phút206218
10:0089,1%3,8 phút597614
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
12:0082,8%7,4 phút233236
13:0087,1%5,2 phút1.1111.132
14:0085,2%5,3 phút634644
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
17:0081,0%8,1 phút752772
18:0086,7%5,2 phút1.1741.193
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—67
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—165166
23:0083,4%6,7 phút511518

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 88,4% · 1.143 chuyến ghi nhận · 1.108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 84,6% · 1.176 chuyến ghi nhận · 1.150 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 84,7% · 1.153 chuyến ghi nhận · 1.130 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 84,8% · 1.224 chuyến ghi nhận · 1.186 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 86,2% · 1.180 chuyến ghi nhận · 1.146 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 87,6% · 1.175 chuyến ghi nhận · 1.154 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 88,4% · 1.162 chuyến ghi nhận · 1.133 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 3,2 phút · 1.143 chuyến ghi nhận · 1.108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 5,6 phút · 1.176 chuyến ghi nhận · 1.150 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 6,7 phút · 1.153 chuyến ghi nhận · 1.130 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 6,7 phút · 1.224 chuyến ghi nhận · 1.186 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 6,4 phút · 1.180 chuyến ghi nhận · 1.146 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 4,5 phút · 1.175 chuyến ghi nhận · 1.154 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 4,4 phút · 1.162 chuyến ghi nhận · 1.133 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 1.143 · 1.143 chuyến ghi nhận · 1.108 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 1.176 · 1.176 chuyến ghi nhận · 1.150 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 1.153 · 1.153 chuyến ghi nhận · 1.130 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 1.224 · 1.224 chuyến ghi nhận · 1.186 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 1.180 · 1.180 chuyến ghi nhận · 1.146 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 1.175 · 1.175 chuyến ghi nhận · 1.154 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 1.162 · 1.162 chuyến ghi nhận · 1.133 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai88,4%3,2 phút1.1081.143
Thứ Ba84,6%5,6 phút1.1501.176
Thứ Tư84,7%6,7 phút1.1301.153
Thứ Năm84,8%6,7 phút1.1861.224
Thứ Sáu86,2%6,4 phút1.1461.180
Thứ Bảy87,6%4,5 phút1.1541.175
Chủ Nhật88,4%4,4 phút1.1331.162

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 81,3% · 895 chuyến ghi nhận · 865 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 81,1% · 711 chuyến ghi nhận · 692 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 91,9% · 783 chuyến ghi nhận · 767 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 89,2% · 742 chuyến ghi nhận · 725 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 89,2% · 755 chuyến ghi nhận · 738 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 87,4% · 728 chuyến ghi nhận · 706 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 89,4% · 766 chuyến ghi nhận · 757 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 94,5% · 364 chuyến ghi nhận · 364 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 88,9% · 361 chuyến ghi nhận · 359 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 91,0% · 587 chuyến ghi nhận · 566 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 86,9% · 699 chuyến ghi nhận · 678 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 73,4% · 822 chuyến ghi nhận · 790 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 9,0 phút · 895 chuyến ghi nhận · 865 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 9,4 phút · 711 chuyến ghi nhận · 692 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 1,4 phút · 783 chuyến ghi nhận · 767 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 3,9 phút · 742 chuyến ghi nhận · 725 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 4,7 phút · 755 chuyến ghi nhận · 738 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 4,6 phút · 728 chuyến ghi nhận · 706 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 3,0 phút · 766 chuyến ghi nhận · 757 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · -0,8 phút · 364 chuyến ghi nhận · 364 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 4,4 phút · 361 chuyến ghi nhận · 359 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 3,1 phút · 587 chuyến ghi nhận · 566 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 4,4 phút · 699 chuyến ghi nhận · 678 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 12,6 phút · 822 chuyến ghi nhận · 790 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 895 · 895 chuyến ghi nhận · 865 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 711 · 711 chuyến ghi nhận · 692 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 783 · 783 chuyến ghi nhận · 767 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 742 · 742 chuyến ghi nhận · 725 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 755 · 755 chuyến ghi nhận · 738 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 728 · 728 chuyến ghi nhận · 706 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 766 · 766 chuyến ghi nhận · 757 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 364 · 364 chuyến ghi nhận · 364 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 361 · 361 chuyến ghi nhận · 359 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 587 · 587 chuyến ghi nhận · 566 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 699 · 699 chuyến ghi nhận · 678 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 822 · 822 chuyến ghi nhận · 790 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,3%9,0 phút865895
T281,1%9,4 phút692711
T391,9%1,4 phút767783
T489,2%3,9 phút725742
T589,2%4,7 phút738755
T687,4%4,6 phút706728
T789,4%3,0 phút757766
T894,5%-0,8 phút364364
T988,9%4,4 phút359361
T1091,0%3,1 phút566587
T1186,9%4,4 phút678699
T1273,4%12,6 phút790822

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,2% 6.915
  • Trễ trên 15 phút 13,3% 1.092
  • Bị huỷ 2,5% 206
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

21
21 trong 21
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD4508 REC → VCP 654 92,0%
AD2805 VCP → REC 649 84,9%
AD4079 VCP → REC 648 92,7%
AD2810 VCP → REC 643 85,2%
AD4493 REC → VCP 642 87,2%
AD4092 VCP → REC 610 80,3%
AD4335 REC → VCP 609 87,9%
AD4400 VCP → REC 555 85,0%
AD2876 REC → VCP 552 89,6%
AD2823 REC → VCP 476 86,5%
AD2922 VCP → REC 467 88,0%
AD4345 REC → VCP 466 80,3%
AD2331 REC → VCP 281 80,9%
AD2919 REC → VCP 177 93,6%
AD2531 VCP → REC 142 90,1%
AD2021 VCP → REC 96 66,0%
AD2496 VCP → REC 74 97,3%
AD9090 VCP → REC 59 65,5%
AD9082 REC → VCP 41 64,1%
AD9242 VCP → REC 32 100,0%
AD9243 REC → VCP 32 84,4%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 378 −0,3% 2 89,4%
tháng 6/2026 347 −3,3% 9 83,6%
tháng 5/2026 370 +0,5% 2 87,8%
tháng 4/2026 351 −6,1% 5 91,7%
tháng 3/2026 367 −8,3% 3 88,3%
tháng 2/2026 340 −3,4% 4 78,5%
tháng 1/2026 421 −5,2% 10 78,9%
tháng 12/2025 364 −14,6% 9 65,1%
tháng 11/2025 352 +8,0% 4 83,2%
tháng 10/2025 368 +85,9% 4 89,9%
tháng 9/2025 359 2 88,9%
tháng 8/2025 364 0 94,5%
tháng 7/2025 379 7 89,4%
tháng 6/2025 359 13 91,1%
tháng 5/2025 368 15 90,5%
tháng 4/2025 374 12 86,9%
tháng 3/2025 400 13 95,3%
tháng 2/2025 352 15 83,5%
tháng 1/2025 444 20 83,6%
tháng 12/2024 426 23 80,5%
tháng 11/2024 326 17 90,8%
tháng 10/2024 198 17 92,9%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…