Azul Linhas Aéreas Brasileiras có 2.724.801 lượt khách trong tháng 7/2026, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 12/2008 tháng 5/2013 tháng 10/2017 tháng 2/2022 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
87,7% tháng 7/2026trên 23.114 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
23.564 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
450 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
10.647 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 3/2010 tháng 4/2014 tháng 5/2018 tháng 6/2022 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
23.749 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 12/2008 tháng 5/2013 tháng 10/2017 tháng 2/2022 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-07-31
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất00:00–01:00-12,7phút · 2.922 lượt ghi nhận · 2.804 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,6phút00:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận553.918Azul Linhas Aéreas Brasileiras
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
7,9-2,4-12,7
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
46.06323.0320
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
87,2%
-12,7 phút
2.804
2.922
01:00
86,3%
-8,0 phút
4.043
4.152
02:00
88,7%
0,9 phút
14.410
14.696
03:00
91,5%
-1,3 phút
9.251
9.444
04:00
90,3%
-1,2 phút
3.324
3.410
05:00
94,2%
-2,4 phút
21.030
21.498
06:00
93,1%
-0,7 phút
23.778
24.391
07:00
90,1%
2,2 phút
15.118
15.456
08:00
89,4%
3,4 phút
45.017
46.063
09:00
88,4%
3,2 phút
27.360
28.037
10:00
85,9%
4,6 phút
32.173
33.067
11:00
85,7%
4,6 phút
27.135
27.802
12:00
84,0%
5,8 phút
31.532
32.154
13:00
83,9%
6,5 phút
33.470
34.188
14:00
82,5%
6,3 phút
27.198
27.896
15:00
82,4%
6,3 phút
34.207
35.026
16:00
80,2%
6,9 phút
22.837
23.451
17:00
80,3%
7,9 phút
35.412
36.097
18:00
80,4%
7,6 phút
26.169
26.739
19:00
80,0%
7,4 phút
26.586
27.132
20:00
79,8%
6,4 phút
16.999
17.467
21:00
82,4%
3,0 phút
18.325
18.744
22:00
82,4%
5,8 phút
21.511
21.868
23:00
85,2%
4,9 phút
21.576
22.218
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
5,93,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
82.67041.3350
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
85,7%
3,8 phút
80.751
82.670
Thứ Ba
85,2%
4,4 phút
79.574
81.360
Thứ Tư
84,3%
5,1 phút
79.001
80.923
Thứ Năm
83,3%
5,9 phút
78.838
80.780
Thứ Sáu
83,2%
5,9 phút
79.162
81.127
Thứ Bảy
86,6%
3,3 phút
70.071
71.556
Chủ Nhật
87,1%
2,8 phút
73.868
75.502
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
11,25,0-1,1
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
50.62225.3110
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
83,4%
5,6 phút
49.238
50.622
th2
83,0%
6,2 phút
43.556
44.562
th3
87,3%
2,9 phút
48.438
49.014
th4
86,0%
4,2 phút
46.247
46.972
th5
86,9%
4,0 phút
47.148
47.820
th6
85,9%
4,5 phút
45.296
46.175
th7
88,1%
2,8 phút
47.379
48.149
th8
92,2%
-1,1 phút
23.825
23.981
th9
87,0%
3,0 phút
47.489
48.616
th10
85,6%
4,3 phút
48.788
50.357
th11
82,8%
3,5 phút
46.115
47.853
th12
75,5%
11,2 phút
47.746
49.797
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ83,1%460.071
Trễ trên 15 phút14,7%81.194
Bị huỷ2,3%12.653
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.