Azul Linhas Aéreas Brasileiras
Tháng 2/2026 Azul Linhas Aéreas Brasileiras khai thác 177 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 43.304 lượt khách và 808 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 7/2026, 87,7% chuyến cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 448 chuyến bay khai thác (1–2/2026), giảm 35,1% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác177▼ 46,0%so với tháng 2/2025
- Lượt khách43.304▼ 34,7%so với tháng 2/2025
- Tấn hàng hoá808▼ 56,8%so với tháng 2/2025
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 23.114 chuyến
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 362 | 271 | ▼ 25,1% |
| Tháng 2 | 328 | 177 | ▼ 46,0% |
| Tháng 3 | 346 | – | – |
| Tháng 4 | 316 | – | – |
| Tháng 5 | 328 | – | – |
| Tháng 6 | 256 | – | – |
| Tháng 7 | 290 | – | – |
| Tháng 8 | 224 | – | – |
| Tháng 9 | 188 | – | – |
| Tháng 10 | 188 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 232 | – | – |
| Tháng 12 | 270 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 690 | 448 | ▼ 35,1% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Azul Linhas Aéreas Brasileiras mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 24.290 | – |
| Tháng 4 | – | 22.697 | – |
| Tháng 5 | – | 22.795 | – |
| Tháng 6 | – | 22.037 | – |
| Tháng 7 | – | 23.749 | – |
| Tháng 8 | – | 24.033 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76.870 | 63.987 | ▼ 16,8% |
| Tháng 2 | 66.297 | 43.304 | ▼ 34,7% |
| Tháng 3 | 68.327 | – | – |
| Tháng 4 | 65.817 | – | – |
| Tháng 5 | 66.297 | – | – |
| Tháng 6 | 54.067 | – | – |
| Tháng 7 | 57.561 | – | – |
| Tháng 8 | 48.178 | – | – |
| Tháng 9 | 41.761 | – | – |
| Tháng 10 | 46.113 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58.111 | – | – |
| Tháng 12 | 66.442 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 143.167 | 107.291 | ▼ 25,1% |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Azul Linhas Aéreas Brasileiras mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2.663.812 | – |
| Tháng 4 | – | 2.481.169 | – |
| Tháng 5 | – | 2.553.048 | – |
| Tháng 6 | – | 2.434.887 | – |
| Tháng 7 | – | 2.737.455 | – |
| Tháng 8 | – | 2.616.551 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.730 | 1.016 | ▼ 41,3% |
| Tháng 2 | 1.871 | 808 | ▼ 56,8% |
| Tháng 3 | 1.805 | – | – |
| Tháng 4 | 1.551 | – | – |
| Tháng 5 | 1.871 | – | – |
| Tháng 6 | 1.038 | – | – |
| Tháng 7 | 1.112 | – | – |
| Tháng 8 | 920 | – | – |
| Tháng 9 | 870 | – | – |
| Tháng 10 | 841 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 966 | – | – |
| Tháng 12 | 742 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 3.601 | 1.824 | ▼ 49,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Azul Linhas Aéreas Brasileiras mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 10.549 | – |
| Tháng 4 | – | 9.885 | – |
| Tháng 5 | – | 10.908 | – |
| Tháng 6 | – | 9.477 | – |
| Tháng 7 | – | 10.489 | – |
| Tháng 8 | – | 9.849 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,7% | 84,1% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 81,1% | 85,1% | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 88,8% | 85,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 86,7% | 85,3% | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 86,4% | 87,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 87,5% | 84,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 88,5% | 87,7% | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 92,2% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,3% | – | – |
| Tháng 12 | 74,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,0% | 85,6% | ▼ 0,4% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2025 | Chuyến bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 940 | 446 | ▼ 52,6% |
| Tháng 2 | 693 | 314 | ▼ 54,7% |
| Tháng 3 | 290 | 291 | ▲ 0,3% |
| Tháng 4 | 371 | 356 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 327 | 345 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 316 | 563 | ▲ 78,2% |
| Tháng 7 | 322 | 450 | ▲ 39,8% |
| Tháng 8 | 156 | – | – |
| Tháng 9 | 264 | – | – |
| Tháng 10 | 230 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 290 | – | – |
| Tháng 12 | 676 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.259 | 2.765 | ▼ 15,2% |
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2025 | Chuyến theo lịch 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.704 | 23.931 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 23.771 | 20.807 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 24.948 | 24.087 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 24.490 | 22.497 | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 25.158 | 22.677 | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 24.186 | 22.007 | ▼ 9,0% |
| Tháng 7 | 24.603 | 23.564 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 23.999 | – | – |
| Tháng 9 | 23.341 | – | – |
| Tháng 10 | 23.969 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.799 | – | – |
| Tháng 12 | 23.696 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 173.860 | 159.570 | ▼ 8,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89.002 | 71.006 | ▼ 20,2% |
| Tháng 2 | 83.496 | 48.145 | ▼ 42,3% |
| Tháng 3 | 87.270 | – | – |
| Tháng 4 | 80.057 | – | – |
| Tháng 5 | 83.496 | – | – |
| Tháng 6 | 63.300 | – | – |
| Tháng 7 | 69.123 | – | – |
| Tháng 8 | 54.474 | – | – |
| Tháng 9 | 47.772 | – | – |
| Tháng 10 | 49.780 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63.229 | – | – |
| Tháng 12 | 72.308 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 172.498 | 119.151 | ▼ 30,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi còn ngắn — Azul Linhas Aéreas Brasileiras mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 3.366.115 | – |
| Tháng 4 | – | 3.156.568 | – |
| Tháng 5 | – | 3.184.091 | – |
| Tháng 6 | – | 3.046.472 | – |
| Tháng 7 | – | 3.295.760 | – |
| Tháng 8 | – | 3.337.143 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 90,1% | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 79,4% | 89,9% | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 78,3% | – | – |
| Tháng 4 | 82,2% | – | – |
| Tháng 5 | 79,4% | – | – |
| Tháng 6 | 85,4% | – | – |
| Tháng 7 | 83,3% | – | – |
| Tháng 8 | 88,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,4% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,9% | – | – |
| Tháng 12 | 91,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 82,9% | 90,0% | ▲ 8,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Chuỗi còn ngắn — Azul Linhas Aéreas Brasileiras mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 79,1% | – |
| Tháng 4 | – | 78,6% | – |
| Tháng 5 | – | 80,2% | – |
| Tháng 6 | – | 79,9% | – |
| Tháng 7 | – | 83,1% | – |
| Tháng 8 | – | 78,4% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 289 | 237 | 177 | 159 | 169 | 176 | 243 | 209 | 236 | 264 | 224 | 342 |
| 2025 | 362 | 328 | 346 | 316 | 328 | 256 | 290 | 224 | 188 | 188 | 232 | 270 |
| 2026 | 271 | 177 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AZU4330 | REC–AJU8 chặng | 87,5% | 2.277 |
| AZU4331 | AJU–REC8 chặng | 82,6% | 2.025 |
| AZU4840 | VCP–BEL2 chặng | 90,7% | 1.309 |
| AZU2705 | MCP–BEL2 chặng | 86,5% | 1.306 |
| AZU2811 | CKS–CNF2 chặng | 87,4% | 1.223 |
| AZU4800 | CNF–CKS2 chặng | 89,0% | 1.221 |
| AZU2943 | VCP–MAO2 chặng | 88,4% | 1.111 |
| AZU4013 | MAO–VCP2 chặng | 85,0% | 1.104 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CGH–SDUSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay Santos Dumont | 51 | 13.064 |
| CNF–VCPSân bay quốc tế Tancredo Neves · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 28 | 10.130 |
| SDU–VCPSân bay Santos Dumont · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 29 | 9.261 |
| CGH–CNFSân bay quốc tế Congonhas-São Paulo · Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 47 | 9.009 |
| POA–VCPSân bay quốc tế Salgado Filho · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 33 | 8.498 |
| CWB–VCPSân bay quốc tế Afonso Pena · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 28 | 8.096 |
| REC–VCPSân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 21 | 7.905 |
| GRU–RECSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 18 | 7.593 |
Tính từ 1.620 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | 87,3% | -14,2 phút | 2.558 | 2.658 |
| 01:00 | 86,1% | -8,4 phút | 3.809 | 3.913 |
| 02:00 | 88,7% | 0,8 phút | 13.588 | 13.846 |
| 03:00 | 91,5% | -1,2 phút | 8.652 | 8.840 |
| 04:00 | 90,5% | -1,4 phút | 3.159 | 3.244 |
| 05:00 | 94,2% | -2,4 phút | 19.809 | 20.254 |
| 06:00 | 93,1% | -0,6 phút | 22.365 | 22.923 |
| 07:00 | 89,8% | 2,5 phút | 14.147 | 14.459 |
| 08:00 | 89,4% | 3,4 phút | 42.115 | 43.033 |
| 09:00 | 88,4% | 3,3 phút | 25.730 | 26.337 |
| 10:00 | 85,9% | 4,6 phút | 30.115 | 30.935 |
| 11:00 | 85,6% | 4,8 phút | 25.612 | 26.207 |
| 12:00 | 83,9% | 5,9 phút | 29.520 | 30.060 |
| 13:00 | 84,0% | 6,5 phút | 31.582 | 32.215 |
| 14:00 | 82,5% | 6,3 phút | 25.447 | 26.064 |
| 15:00 | 82,8% | 6,1 phút | 32.250 | 33.003 |
| 16:00 | 80,4% | 6,9 phút | 21.373 | 21.917 |
| 17:00 | 80,3% | 8,0 phút | 33.253 | 33.872 |
| 18:00 | 80,5% | 7,6 phút | 24.493 | 24.999 |
| 19:00 | 80,2% | 7,3 phút | 24.920 | 25.419 |
| 20:00 | 79,7% | 6,5 phút | 15.812 | 16.236 |
| 21:00 | 82,3% | 3,0 phút | 17.061 | 17.445 |
| 22:00 | 82,2% | 5,9 phút | 20.325 | 20.665 |
| 23:00 | 85,3% | 4,5 phút | 20.138 | 20.723 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | 85,7% | 3,9 phút | 75.720 | 77.369 |
| Thứ Ba | 85,0% | 4,5 phút | 74.607 | 76.198 |
| Thứ Tư | 84,2% | 5,2 phút | 74.027 | 75.780 |
| Thứ Năm | 83,6% | 5,7 phút | 73.846 | 75.639 |
| Thứ Sáu | 83,4% | 5,8 phút | 74.120 | 75.897 |
| Thứ Bảy | 86,7% | 3,2 phút | 66.363 | 67.761 |
| Chủ Nhật | 87,0% | 2,8 phút | 69.150 | 70.623 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | 83,4% | 5,6 phút | 49.238 | 50.622 |
| T2 | 83,0% | 6,2 phút | 43.556 | 44.562 |
| T3 | 87,3% | 2,9 phút | 48.438 | 49.014 |
| T4 | 86,0% | 4,2 phút | 46.247 | 46.972 |
| T5 | 86,9% | 4,0 phút | 47.148 | 47.820 |
| T6 | 85,9% | 4,5 phút | 45.296 | 46.175 |
| T7 | 88,1% | 2,8 phút | 47.379 | 48.149 |
| T8 | 92,2% | -1,1 phút | 23.825 | 23.981 |
| T9 | 88,9% | 1,7 phút | 23.077 | 23.341 |
| T10 | 86,2% | 3,8 phút | 39.768 | 40.981 |
| T11 | 82,8% | 3,5 phút | 46.115 | 47.853 |
| T12 | 75,5% | 11,2 phút | 47.746 | 49.797 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 83,2% 431.785
- Trễ trên 15 phút 14,6% 76.048
- Bị huỷ 2,2% 11.434
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.