AD2922
AD2922 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Campinas – Recife. Trong 467 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,0%trên 467 chuyến
- Chậm trung bình5,4 phút
- Tháng 7/202622▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 4 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 6 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 151 | 151 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 71,4% | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 70,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 4 | 95,5% | 95,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 95,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 95,2% | 100,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 85,7% | 90,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 59,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,8% | 86,4% | ▼ 5,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 460
- Bị huỷ 1,5% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP REC Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 2.106 | 5,4 phút | 88,0% | 467 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 22 | 19 | 94,7% | 3 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |