ICAO GEC

Lufthansa Cargo

Tháng 8/2026 Lufthansa Cargo khai thác 60 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 2.339 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 454 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 2,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14854▲ 12,5%
Tháng 25250▼ 3,8%
Tháng 35658▲ 3,6%
Tháng 45957▼ 3,4%
Tháng 56367▲ 6,3%
Tháng 66353▼ 15,9%
Tháng 76355▼ 12,7%
Tháng 860600,0%
Tháng 958––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)464454▼ 2,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 5 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20261297
15/10/20261498
14/10/20261499
13/10/20261497
12/10/20261497
11/10/20261398
10/10/20261697
9/10/20261397
8/10/20261597
7/10/20261297
6/10/20261497
5/10/20261598
4/10/20261297
3/10/20261698
2/10/20261398
1/10/20261598
30/9/20261298
29/9/20261598
28/9/20261497
27/9/20261397
26/9/20261697
25/9/20261397
24/9/20261597
23/9/20261297

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7491.773▲ 1,4%
Tháng 21.7711.764▼ 0,4%
Tháng 32.0772.222▲ 7,0%
Tháng 41.8862.129▲ 12,9%
Tháng 52.3992.525▲ 5,2%
Tháng 62.5152.426▼ 3,6%
Tháng 72.2362.205▼ 1,4%
Tháng 82.2672.339▲ 3,2%
Tháng 92.308––
Tháng 102.505–đang tích luỹ
Tháng 112.505––
Tháng 122.192––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.90017.381▲ 2,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 156,5%50,0%▼ 11,5%
Tháng 269,4%62,5%▼ 10,0%
Tháng 381,8%68,9%▼ 15,8%
Tháng 456,0%68,6%▲ 22,6%
Tháng 559,0%70,7%▲ 19,9%
Tháng 650,9%77,1%▲ 51,7%
Tháng 750,0%78,8%▲ 57,6%
Tháng 865,8%––
Tháng 959,3%––
Tháng 1062,5%–đang tích luỹ
Tháng 1151,0%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,5%68,1%▲ 12,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 232▼ 33,3%
Tháng 300–
Tháng 403–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 146460,0%
Tháng 23934▼ 12,8%
Tháng 31145▲ 309,1%
Tháng 45054▲ 8,0%
Tháng 54041▲ 2,5%
Tháng 65935▼ 40,7%
Tháng 74936▼ 26,5%
Tháng 838––
Tháng 927––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294291▼ 1,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 61 64 74 62 68 72 66 65 64 64 50 57
2025 48 52 56 59 63 63 63 60 58 61 62 57
2026 54 50 58 57 67 53 55 60

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
GEC8264FRA–VCP4 chặng64,4%399
GEC8262FRA–CWB2 chặng63,7%214
GEC8265EZE–FRA3 chặng43,6%167
GEC8263VCP–FRA3 chặng64,4%103
LH8461HKG–IST2 chặng—57
LH8460FRA–HKG—41
LH2452MUC–OSL—40
LH2457OSL–MUC—40
Xem cả 28 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
FRA–OSLSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay Oslo10393
FRA–VCPSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas2246
MUC–OSLSân bay quốc tế München Franz Josef Strauss · Sân bay Oslo6236
BGO–FRASân bay Bergen · Sân bay quốc tế Frankfurt4153
MVD–VCPSân bay quốc tế Carrasco · Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas1127
EZE–FRASân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Frankfurt1113
EZE–MVDSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Carrasco1109
CWB–FRASân bay quốc tế Afonso Pena · Sân bay quốc tế Frankfurt1107
Danh mục đường bayTổng cộng 13 cặp sân bay

Tính từ 28 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận918Lufthansa Cargo

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5153
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4750
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4850
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2830
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—129131
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8486
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4747
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106109
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5455
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai68,8%30,2 phút266272
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—1414
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5556
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—193198
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4648
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—168170
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—157160

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9292
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6873
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—101104
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8081
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8185
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—7376
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—98101
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—9191

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 59,3% 544
  • Trễ trên 15 phút 38,7% 355
  • Bị huỷ 2,1% 19
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…