GEC8265
GEC8265 của Lufthansa Cargo là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Frankfurt am Main. Trong 167 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 43,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ43,6%trên 167 chuyến
- Chậm trung bình68,8 phút
- Tháng 7/20269▲ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 8 | ▼ 38,5% |
| Tháng 2 | 12 | 4 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 4 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 7 | 6 | 9 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 52 | 52 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30,8% | 62,5% | ▲ 103,1% |
| Tháng 2 | 70,0% | 50,0% | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 28,6% | 55,6% | ▲ 94,5% |
| Tháng 5 | 0,0% | 50,0% | – |
| Tháng 6 | 44,4% | 55,6% | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 0,0% | 62,5% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 40,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 39,1% | 62,3% | ▲ 59,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 163
- Bị huỷ 2,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EZE FRA Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Frankfurt | 11.501 | 60,9 phút | 48,2% | 113 |
| MVD FRA Sân bay quốc tế Carrasco – Sân bay quốc tế Frankfurt | 11.365 | 90,4 phút | 38,2% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 14,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 12 | 11 | 27,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 21,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 30,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 10 | 70,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 28,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 12,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 8 | 62,5% | 1 |