GEC8264
GEC8264 của Lufthansa Cargo là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Frankfurt am Main – Campinas. Trong 399 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ64,4%trên 399 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 7/202612▼ 33,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 3 | 3 | 27 | ▲ 800,0% |
| Tháng 4 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 11 | 13 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 7 | 18 | 12 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 15 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 115 | 138 | ▲ 20,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,1% | 58,3% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 66,7% | 73,7% | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 50,0% | 77,8% | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 60,0% | 84,6% | ▲ 41,0% |
| Tháng 6 | 44,4% | 85,7% | ▲ 92,9% |
| Tháng 7 | 38,9% | 90,0% | ▲ 131,4% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 57,1% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,0% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,2% | 76,7% | ▲ 27,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 388
- Bị huỷ 2,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 27/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FRA VCP Sân bay quốc tế Frankfurt – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 9.792 | 29,6 phút | 47,2% | 145 |
| VCP MVD Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Carrasco | 1.573 | 18,4 phút | 79,7% | 127 |
| MVD EZE Sân bay quốc tế Carrasco – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini | 229 | 19,5 phút | 66,0% | 109 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 16 | 50,0% | 3 |
| tháng 11/2024 | 16 | 14 | 64,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 66,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 11 | 10 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 38,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 21 | 19 | 73,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 10 | 90,0% | 2 |