GEC8262
GEC8262 của Lufthansa Cargo là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Frankfurt am Main – Curitiba. Trong 214 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ63,7%trên 214 chuyến
- Chậm trung bình37,8 phút
- Tháng 7/20268▼ 55,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 20 | 10 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 16 | 6 | ▼ 62,5% |
| Tháng 7 | 18 | 8 | ▼ 55,6% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 84 | 60 | ▼ 28,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 30,0% | ▼ 65,7% |
| Tháng 2 | 66,7% | 50,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 50,0% | 62,5% | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 71,4% | 60,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 65,0% | 80,0% | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 66,7% | 87,5% | ▲ 31,2% |
| Tháng 8 | 37,5% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,3% | 67,1% | ▲ 2,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 212
- Bị huỷ 0,9% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB VCP Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 348 | 41,3 phút | 73,6% | 107 |
| FRA CWB Sân bay quốc tế Frankfurt – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 10.140 | 34,3 phút | 53,8% | 107 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 37,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 10 | 60,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |