1.317 km · Quốc tế

München Franz Josef Strauss (MUC) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 16/10/2026 có 326 chuyến bay khai thác giữa München Franz Josef Strauss và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Lufthansa Cargo 81,0%
  2. Norwegian Air Shuttle 19,0%

2/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

MUC → OSL

Chuyến khai thác
163

OSL → MUC

Chuyến khai thác
163

MUC → OSL và OSL → MUC tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 123.81727.422▲ 15,1%
Tháng 227.95533.216▲ 18,8%
Tháng 330.28235.317▲ 16,6%
Tháng 430.94829.965▼ 3,2%
Tháng 532.04836.268▲ 13,2%
Tháng 634.75138.833▲ 11,7%
Tháng 735.02043.758▲ 25,0%
Tháng 833.31740.835▲ 22,6%
Tháng 933.48737.007▲ 10,5%
Tháng 1033.36236.447▲ 9,2%
Tháng 1126.87026.977▲ 0,4%
Tháng 1225.51028.383▲ 11,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)367.367414.428▲ 12,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 133.87338.341▲ 13,2%
Tháng 236.74044.727▲ 21,7%
Tháng 341.50145.077▲ 8,6%
Tháng 441.98141.790▼ 0,5%
Tháng 543.37851.304▲ 18,3%
Tháng 643.04548.877▲ 13,5%
Tháng 741.10052.251▲ 27,1%
Tháng 843.16651.970▲ 20,4%
Tháng 942.05349.863▲ 18,6%
Tháng 1042.59048.607▲ 14,1%
Tháng 1137.99238.634▲ 1,7%
Tháng 1234.44837.629▲ 9,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)481.867549.070▲ 13,9%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 170,3%71,5%▲ 1,7%
Tháng 276,1%74,3%▼ 2,4%
Tháng 373,0%78,3%▲ 7,3%
Tháng 473,7%71,7%▼ 2,7%
Tháng 573,9%70,7%▼ 4,3%
Tháng 680,7%79,5%▼ 1,5%
Tháng 785,2%83,7%▼ 1,8%
Tháng 877,2%78,6%▲ 1,8%
Tháng 979,6%74,2%▼ 6,8%
Tháng 1078,3%75,0%▼ 4,2%
Tháng 1170,7%69,8%▼ 1,3%
Tháng 1274,1%75,4%▲ 1,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)76,1%75,2%▼ 1,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Lufthansa Cargo LH 264 81,0% 0
Norwegian Air Shuttle DY 62 19,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

7
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
LH2452 MUC → OSL 40
LH2457 OSL → MUC 40
LH2453 OSL → MUC 39
LH2454 MUC → OSL 39
LH2455 OSL → MUC 39
LH2456 MUC → OSL 39
DY1156 OSL → MUC 30

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác MUC → OSLOSL → MUC Bị huỷ
16/10/2026 8 4 4 0
15/10/2026 8 4 4 0
14/10/2026 8 4 4 0
13/10/2026 6 3 3 0
12/10/2026 10 5 5 0
11/10/2026 8 4 4 0
10/10/2026 6 3 3 0
9/10/2026 8 4 4 0
8/10/2026 8 4 4 0
7/10/2026 8 4 4 0
6/10/2026 6 3 3 0
5/10/2026 10 5 5 0
4/10/2026 8 4 4 0
3/10/2026 6 3 3 0
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 8 4 4 0
30/9/2026 8 4 4 0
29/9/2026 6 3 3 0
28/9/2026 10 5 5 0
27/9/2026 8 4 4 0
26/9/2026 6 3 3 0
25/9/2026 8 4 4 0
24/9/2026 8 4 4 0
23/9/2026 8 4 4 0
22/9/2026 6 3 3 0
21/9/2026 10 5 5 0
20/9/2026 8 4 4 0
19/9/2026 6 3 3 0
18/9/2026 8 4 4 0
17/9/2026 8 4 4 0
16/9/2026 8 4 4 0
15/9/2026 6 3 3 0
14/9/2026 10 5 5 0
13/9/2026 8 4 4 0
12/9/2026 6 3 3 0
11/9/2026 8 4 4 0
10/9/2026 8 4 4 0
9/9/2026 8 4 4 0
8/9/2026 6 3 3 0
7/9/2026 10 5 5 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 8 4 4 0
2/9/2026 8 4 4 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…