385 km · Quốc tế

Stockholm-Arlanda (ARN) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 15/10/2026 có 1.205 chuyến bay khai thác giữa Stockholm-Arlanda và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. SAS 60,2%
  2. Norwegian Air Shuttle 27,4%
  3. Norwegian Air Sweden 12,4%

2/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

ARN → OSL

Chuyến khai thác
593

OSL → ARN

Chuyến khai thác
612

ARN → OSL và OSL → ARN tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 177.64673.768▼ 5,0%
Tháng 277.05675.681▼ 1,8%
Tháng 392.64086.188▼ 7,0%
Tháng 488.11394.126▲ 6,8%
Tháng 5111.910113.161▲ 1,1%
Tháng 6117.882114.971▼ 2,5%
Tháng 798.52193.322▼ 5,3%
Tháng 8105.740103.848▼ 1,8%
Tháng 9107.894113.335▲ 5,0%
Tháng 10103.804107.858▲ 3,9%
Tháng 1189.79791.047▲ 1,4%
Tháng 1271.65978.811▲ 10,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.142.6621.146.116▲ 0,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1144.379134.489▼ 6,9%
Tháng 2141.679134.272▼ 5,2%
Tháng 3175.197154.447▼ 11,8%
Tháng 4159.498177.460▲ 11,3%
Tháng 5197.903185.198▼ 6,4%
Tháng 6172.941175.545▲ 1,5%
Tháng 7131.282132.623▲ 1,0%
Tháng 8164.215164.756▲ 0,3%
Tháng 9198.030195.408▼ 1,3%
Tháng 10201.185189.962▼ 5,6%
Tháng 11172.555152.017▼ 11,9%
Tháng 12145.609134.642▼ 7,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.004.4731.930.819▼ 3,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 153,8%54,9%▲ 2,0%
Tháng 254,4%56,4%▲ 3,7%
Tháng 352,9%55,8%▲ 5,5%
Tháng 455,2%53,0%▼ 4,0%
Tháng 556,5%61,1%▲ 8,1%
Tháng 668,2%65,5%▼ 4,0%
Tháng 775,0%70,4%▼ 6,1%
Tháng 864,4%63,0%▼ 2,2%
Tháng 954,5%58,0%▲ 6,4%
Tháng 1051,6%56,8%▲ 10,1%
Tháng 1152,0%59,9%▲ 15,2%
Tháng 1249,2%58,5%▲ 18,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)57,3%59,4%▲ 3,7%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
SAS SK 730 60,2% 2
Norwegian Air Shuttle DY 332 27,4% 2
Norwegian Air Sweden D8 151 12,4% 4

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

22
22 trong 22
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
SK495 ARN → OSL 39
DY804 OSL → ARN 38
DY805 ARN → OSL 38
SK864 OSL → ARN 38
SK886 OSL → ARN 38
SK844 OSL → ARN 37
SK882 OSL → ARN 37
SK867 ARN → OSL 36
SK847 ARN → OSL 35
DY822 OSL → ARN 34
DY823 ARN → OSL 34
SK493 ARN → OSL 34
SK897 ARN → OSL 34
DY812 OSL → ARN 33
DY813 ARN → OSL 33
SK488 OSL → ARN 33
SK491 ARN → OSL 33
SK1488 OSL → ARN 32
SK486 OSL → ARN 32
SK843 ARN → OSL 32
SK885 ARN → OSL 32
SK480 OSL → ARN 31

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác ARN → OSLOSL → ARN Bị huỷ
15/10/2026 35 17 18 0
14/10/2026 37 18 19 0
13/10/2026 36 18 18 0
12/10/2026 33 16 17 0
11/10/2026 24 11 13 0
10/10/2026 14 7 7 0
9/10/2026 28 15 13 0
8/10/2026 29 14 15 2
7/10/2026 31 15 16 0
6/10/2026 33 16 17 0
5/10/2026 32 16 16 0
4/10/2026 25 12 13 0
3/10/2026 14 7 7 0
2/10/2026 25 12 13 0
1/10/2026 29 14 15 0
30/9/2026 27 13 14 0
29/9/2026 27 13 14 0
28/9/2026 28 14 14 0
27/9/2026 25 13 12 0
26/9/2026 16 8 8 0
25/9/2026 31 15 16 0
24/9/2026 34 17 17 0
23/9/2026 35 17 18 0
22/9/2026 35 17 18 0
21/9/2026 30 15 15 4
20/9/2026 25 13 12 0
19/9/2026 14 7 7 0
18/9/2026 31 15 16 0
17/9/2026 33 16 17 2
16/9/2026 37 18 19 0
15/9/2026 36 18 18 0
14/9/2026 34 17 17 0
13/9/2026 25 13 12 0
12/9/2026 16 8 8 0
11/9/2026 33 16 17 0
10/9/2026 35 17 18 0
9/9/2026 34 17 17 0
8/9/2026 35 17 18 0
7/9/2026 34 17 17 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 35 17 18 0
2/9/2026 35 17 18 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…