ICAO NSZ

Norwegian Air Sweden

Tháng 9/2019 Norwegian Air Sweden khai thác 44 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 10.909 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.445 chuyến bay khai thác (1–9/2019), giảm 54,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2018Chuyến bay khai thác 2019So cùng kỳ
Tháng 1371372▲ 0,3%
Tháng 2364284▼ 22,0%
Tháng 3369260▼ 29,5%
Tháng 4308112▼ 63,6%
Tháng 536788▼ 76,0%
Tháng 634788▼ 74,6%
Tháng 735899▼ 72,3%
Tháng 836398▼ 73,0%
Tháng 935244▼ 87,5%
Tháng 10375––
Tháng 11457––
Tháng 12462––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)3.1991.445▼ 54,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 7 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202620119
15/10/202618120
14/10/202617120
13/10/202618122
12/10/202620125
11/10/202617126
10/10/20269126
9/10/202621125
8/10/202618125
7/10/202619125
6/10/202621122
5/10/202621119
4/10/202617118
3/10/20268117
2/10/202621118
1/10/202618120
30/9/202616122
29/9/202618125
28/9/202620128
27/9/202616128
26/9/20269129
25/9/202623129
24/9/202620128
23/9/202619128

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2018Lượt khách 2019So cùng kỳ
Tháng 143.74049.720▲ 13,7%
Tháng 244.97939.170▼ 12,9%
Tháng 354.16544.398▼ 18,0%
Tháng 438.98324.560▼ 37,0%
Tháng 548.35223.018▼ 52,4%
Tháng 654.69824.643▼ 54,9%
Tháng 756.22927.240▼ 51,6%
Tháng 860.69027.704▼ 54,4%
Tháng 947.90810.909▼ 77,2%
Tháng 1046.714––
Tháng 1155.320––
Tháng 1258.131––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)449.744271.362▼ 39,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

53 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳGhế cung ứng 2018Ghế cung ứng 2019So cùng kỳ
Tháng 169.65469.804▲ 0,2%
Tháng 268.30453.220▼ 22,1%
Tháng 369.27654.532▼ 21,3%
Tháng 458.20632.864▼ 43,5%
Tháng 569.35128.892▼ 58,3%
Tháng 665.57128.084▼ 57,2%
Tháng 767.65630.534▼ 54,9%
Tháng 868.58930.752▼ 55,2%
Tháng 966.51013.840▼ 79,2%
Tháng 1070.815––
Tháng 1185.881––
Tháng 1286.814––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)603.117342.522▼ 43,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳHệ số tải 2018Hệ số tải 2019So cùng kỳ
Tháng 162,8%71,2%▲ 13,4%
Tháng 265,9%73,6%▲ 11,8%
Tháng 378,2%81,4%▲ 4,1%
Tháng 467,0%74,7%▲ 11,6%
Tháng 569,7%79,7%▲ 14,3%
Tháng 683,4%87,7%▲ 5,2%
Tháng 783,1%89,2%▲ 7,3%
Tháng 888,5%90,1%▲ 1,8%
Tháng 972,0%78,8%▲ 9,4%
Tháng 1066,0%––
Tháng 1164,4%––
Tháng 1267,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)74,5%80,7%▲ 8,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2017 67 366 374 353 368 389 403
2018 371 364 369 308 367 347 358 363 352 375 457 462
2019 372 284 260 112 88 88 99 98 44

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
D85522BCN–OSL—39
D85322ALC–OSL—37
D85323OSL–ALC—37
D83220CPH–OSL—34
D83221OSL–CPH—34
D83230CPH–OSL—34
D83231OSL–CPH—34
D85022AGP–OSL—34
Xem cả 12 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CPH–OSLSân bay Copenhagen · Sân bay Oslo4136
ALC–OSLSân bay Alicante · Sân bay Oslo274
AGP–OSLSân bay Málaga · Sân bay Oslo268
OSL–PMISân bay Oslo · Sân bay Palma de Mallorca268
BCN–OSLSân bay Barcelona · Sân bay Oslo139
OSL–RIXSân bay Oslo · Sân bay quốc tế Riga130
Danh mục đường bayTổng cộng 6 cặp sân bay

Tính từ 12 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Norwegian Air Sweden báo cáo 1.068.861 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
20251.068.861
20241.021.263
2023773.662
2022547.436
202148.136

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…