517 km · Quốc tế

Copenhagen (CPH) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 15/10/2026 có 1.450 chuyến bay khai thác giữa Copenhagen và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. SAS 67,3%
  2. Norwegian Air Sweden 18,6%
  3. Norwegian Air Shuttle 13,8%

2/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

CPH → OSL

Chuyến khai thác
721

OSL → CPH

Chuyến khai thác
729

CPH → OSL và OSL → CPH tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 193.97787.506▼ 6,9%
Tháng 2102.79792.979▼ 9,6%
Tháng 3118.423112.425▼ 5,1%
Tháng 4105.662107.886▲ 2,1%
Tháng 5120.678123.541▲ 2,4%
Tháng 6132.265131.599▼ 0,5%
Tháng 7110.132112.935▲ 2,5%
Tháng 8110.678122.115▲ 10,3%
Tháng 9116.127128.728▲ 10,9%
Tháng 10116.361121.940▲ 4,8%
Tháng 11110.751114.491▲ 3,4%
Tháng 12101.395102.210▲ 0,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.339.2461.358.355▲ 1,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1172.473134.514▼ 22,0%
Tháng 2170.982134.544▼ 21,3%
Tháng 3204.589162.143▼ 20,7%
Tháng 4185.081180.657▼ 2,4%
Tháng 5213.176189.568▼ 11,1%
Tháng 6208.001180.934▼ 13,0%
Tháng 7150.759139.097▼ 7,7%
Tháng 8188.257168.647▼ 10,4%
Tháng 9209.558199.342▼ 4,9%
Tháng 10204.880198.055▼ 3,3%
Tháng 11190.084172.302▼ 9,4%
Tháng 12162.034147.387▼ 9,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.259.8742.007.190▼ 11,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 154,5%65,1%▲ 19,4%
Tháng 260,1%69,1%▲ 15,0%
Tháng 357,9%69,3%▲ 19,7%
Tháng 457,1%59,7%▲ 4,6%
Tháng 556,6%65,2%▲ 15,2%
Tháng 663,6%72,7%▲ 14,3%
Tháng 773,1%81,2%▲ 11,1%
Tháng 858,8%72,4%▲ 23,1%
Tháng 955,4%64,6%▲ 16,6%
Tháng 1056,8%61,6%▲ 8,5%
Tháng 1158,3%66,4%▲ 13,9%
Tháng 1262,6%69,3%▲ 10,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)59,6%68,1%▲ 14,2%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
SAS SK 983 67,3% 4
Norwegian Air Sweden D8 272 18,6% 5
Norwegian Air Shuttle DY 202 13,8% 2
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 4 0,3% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

31
31 trong 31
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
SK1455 OSL → CPH 40
SK1462 CPH → OSL 40
SK451 OSL → CPH 40
DY948 OSL → CPH 39
DY949 CPH → OSL 39
SK1458 CPH → OSL 39
SK1460 CPH → OSL 39
SK1461 OSL → CPH 39
SK1467 OSL → CPH 39
SK1469 OSL → CPH 39
SK1474 CPH → OSL 39
SK452 CPH → OSL 39
SK1456 CPH → OSL 38
SK459 OSL → CPH 37
SK462 CPH → OSL 37
SK1475 OSL → CPH 35
D883220 CPH → OSL 34
D883221 OSL → CPH 34
D883230 CPH → OSL 34
D883231 OSL → CPH 34
SK1465 OSL → CPH 34
SK1470 CPH → OSL 34
SK1477 OSL → CPH 34
SK1457 OSL → CPH 33
SK1466 CPH → OSL 33
SK1468 CPH → OSL 33
SK1471 OSL → CPH 33
SK461 OSL → CPH 32
SK1472 CPH → OSL 30
SK454 CPH → OSL 30
SK464 CPH → OSL 30

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác CPH → OSLOSL → CPH Bị huỷ
15/10/2026 32 16 16 0
14/10/2026 33 16 17 0
13/10/2026 32 16 16 0
12/10/2026 32 16 16 0
11/10/2026 36 17 19 0
10/10/2026 20 9 11 1
9/10/2026 38 18 20 0
8/10/2026 38 19 19 2
7/10/2026 39 20 19 0
6/10/2026 39 19 20 0
5/10/2026 37 18 19 0
4/10/2026 33 16 17 0
3/10/2026 21 10 11 0
2/10/2026 36 19 17 0
1/10/2026 34 17 17 0
30/9/2026 32 16 16 0
29/9/2026 32 16 16 0
28/9/2026 32 15 17 0
27/9/2026 34 17 17 2
26/9/2026 26 14 12 0
25/9/2026 39 21 18 0
24/9/2026 41 20 21 0
23/9/2026 41 21 20 0
22/9/2026 39 19 20 1
21/9/2026 38 19 19 0
20/9/2026 37 18 19 0
19/9/2026 24 12 12 0
18/9/2026 42 21 21 0
17/9/2026 37 19 18 2
16/9/2026 40 20 20 0
15/9/2026 41 21 20 0
14/9/2026 38 19 19 0
13/9/2026 38 18 20 0
12/9/2026 24 12 12 0
11/9/2026 40 20 20 0
10/9/2026 38 19 19 1
9/9/2026 40 20 20 0
8/9/2026 40 20 20 0
7/9/2026 37 18 19 2
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 40 20 20 0
2/9/2026 40 20 20 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…