ICAO NOZ

Norwegian Air Shuttle

Tháng 9/2021 Norwegian Air Shuttle khai thác 2 chuyến bay đi/đến Mỹ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 9/2021 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 9/2021.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2020Chuyến bay khai thác 2021So cùng kỳ
Tháng 1453––
Tháng 2421––
Tháng 3239––
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–2–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 16 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20262161.365
15/10/20262191.366
14/10/20262071.358
13/10/20262041.342
12/10/20262081.327
11/10/20262111.330
10/10/20261001.332
9/10/20262171.340
8/10/20262111.338
7/10/20261911.337
6/10/20261891.336
5/10/20262111.328
4/10/20262131.321
3/10/20261081.321
2/10/20262151.322
1/10/20262101.325
30/9/20261901.335
29/9/20261811.356
28/9/20262041.381
27/9/20262131.386
26/9/20261091.384
25/9/20262181.387
24/9/20262201.387
23/9/20262111.383

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 1179.328117.463▼ 34,5%
Tháng 2146.402102.851▼ 29,7%
Tháng 3208.26347.813▼ 77,0%
Tháng 4275.942––
Tháng 5300.877––
Tháng 6328.533––
Tháng 7355.870––
Tháng 8347.423––
Tháng 9312.323––
Tháng 10278.641––
Tháng 11125.244––
Tháng 12141.332––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)533.993268.127▼ 49,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2020.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2019Tấn hàng hoá 2020So cùng kỳ
Tháng 13.6122.352▼ 34,9%
Tháng 23.3782.827▼ 16,3%
Tháng 33.8301.255▼ 67,2%
Tháng 43.169––
Tháng 53.381––
Tháng 63.281––
Tháng 73.123––
Tháng 83.075––
Tháng 93.155––
Tháng 103.284––
Tháng 112.753––
Tháng 122.408––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10.8196.434▼ 40,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

19 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 4/2021.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳGhế cung ứng 2020Ghế cung ứng 2021So cùng kỳ
Tháng 1155.075––
Tháng 2143.976––
Tháng 381.686––
Tháng 4–344–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 173,0%75,7%▲ 3,8%
Tháng 275,8%71,4%▼ 5,8%
Tháng 387,2%58,5%▼ 32,9%
Tháng 487,7%––
Tháng 585,7%––
Tháng 692,8%––
Tháng 791,9%––
Tháng 890,7%––
Tháng 985,9%––
Tháng 1082,4%––
Tháng 1180,6%––
Tháng 1280,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)78,7%68,6%▼ 12,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2019 747 584 724 972 1.076 1.076 1.171 1.151 1.077 1.010 454 519
2020 453 421 239
2021 1 2

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
DY329TOS–OSL2 chặng—51
DY328OSL–ALF3 chặng—50
DY340OSL–BOO3 chặng—42
DY1040OSL–KRK—40
DY1102OSL–BER—40
DY1302OSL–LGW—40
DY1502OSL–PRG—40
DY1550OSL–BUD—40
Xem cả 147 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
OSL–TRDSân bay Oslo · Sân bay Trondheim, Værnes18614
BGO–OSLSân bay Bergen · Sân bay Oslo13437
OSL–SVGSân bay Oslo · Sân bay Stavanger11368
EVE–OSLSân bay Harstad/Narvik, Evenes · Sân bay Oslo10347
BOO–OSLSân bay Bodø · Sân bay Oslo9319
OSL–TOSSân bay Oslo · Sân bay Tromsø8281
LGW–OSLSân bay Gatwick · Sân bay Oslo6215
ARN–OSLSân bay Stockholm-Arlanda · Sân bay Oslo6210
Danh mục đường bayTổng cộng 34 cặp sân bay

Tính từ 147 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…