ICAO ENGM

Oslo (OSL)

Sân bay Oslo phục vụ 2.731.609 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 115.50315.720▲ 1,4%
Tháng 215.34014.942▼ 2,6%
Tháng 318.35317.798▼ 3,0%
Tháng 418.74718.697▼ 0,3%
Tháng 519.82620.363▲ 2,7%
Tháng 620.24420.273▲ 0,1%
Tháng 720.23719.998▼ 1,2%
Tháng 820.78320.604▼ 0,9%
Tháng 920.802––
Tháng 1020.437–đang tích luỹ
Tháng 1117.132––
Tháng 1216.233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)149.033148.395▼ 0,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.738.5871.780.863▲ 2,4%
Tháng 21.799.3241.858.372▲ 3,3%
Tháng 32.095.7982.158.243▲ 3,0%
Tháng 42.200.9612.168.345▼ 1,5%
Tháng 52.303.8122.359.801▲ 2,4%
Tháng 62.615.5862.516.866▼ 3,8%
Tháng 72.749.2842.731.609▼ 0,6%
Tháng 82.582.883––
Tháng 92.513.210––
Tháng 102.451.652–đang tích luỹ
Tháng 111.995.831––
Tháng 121.911.481––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.503.35215.574.099▲ 0,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 114.78510.838▼ 26,7%
Tháng 214.1136.330▼ 55,1%
Tháng 318.3424.452▼ 75,7%
Tháng 417.44412.299▼ 29,5%
Tháng 518.11612.558▼ 30,7%
Tháng 618.45613.317▼ 27,8%
Tháng 718.3388.218▼ 55,2%
Tháng 819.013––
Tháng 912.118––
Tháng 1012.646–đang tích luỹ
Tháng 1113.016––
Tháng 1212.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)119.59468.012▼ 43,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1776.512789.595▲ 1,7%
Tháng 2795.196812.472▲ 2,2%
Tháng 3968.755979.564▲ 1,1%
Tháng 4915.998934.515▲ 2,0%
Tháng 5944.485973.837▲ 3,1%
Tháng 61.035.2771.002.552▼ 3,2%
Tháng 7854.964856.393▲ 0,2%
Tháng 8966.432––
Tháng 91.047.489––
Tháng 101.046.592–đang tích luỹ
Tháng 11935.119––
Tháng 12817.395––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.291.1876.348.928▲ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1962.075991.268▲ 3,0%
Tháng 21.004.1281.045.900▲ 4,2%
Tháng 31.127.0431.178.679▲ 4,6%
Tháng 41.284.9631.233.830▼ 4,0%
Tháng 51.359.3271.385.964▲ 2,0%
Tháng 61.580.3091.514.314▼ 4,2%
Tháng 71.894.3201.875.216▼ 1,0%
Tháng 81.616.451––
Tháng 91.465.721––
Tháng 101.405.060–đang tích luỹ
Tháng 111.060.712––
Tháng 121.094.086––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.212.1659.225.171▲ 0,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1540554▲ 2,6%
Tháng 2529618▲ 16,8%
Tháng 3548653▲ 19,2%
Tháng 4586518▼ 11,6%
Tháng 5617551▼ 10,7%
Tháng 6760619▼ 18,6%
Tháng 7560506▼ 9,6%
Tháng 8527––
Tháng 9660––
Tháng 10633–đang tích luỹ
Tháng 11596––
Tháng 12629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.1404.019▼ 2,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 114.24510.284▼ 27,8%
Tháng 213.5845.712▼ 58,0%
Tháng 317.7943.799▼ 78,7%
Tháng 416.85811.781▼ 30,1%
Tháng 517.49912.007▼ 31,4%
Tháng 617.69612.698▼ 28,2%
Tháng 717.7787.712▼ 56,6%
Tháng 818.486––
Tháng 911.458––
Tháng 1012.013–đang tích luỹ
Tháng 1112.420––
Tháng 1212.117––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)115.45463.993▼ 44,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 14.501 15.170 16.968 19.055 19.810 20.364 19.734 20.100 20.711 20.115 17.120 15.845
2025 15.503 15.340 18.353 18.747 19.826 20.244 20.237 20.783 20.802 20.437 17.132 16.233
2026 15.720 14.942 17.798 18.697 20.363 20.273 19.998 20.604

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Norwegian Air Shuttle DY 3.287 38,7%
SAS SK 2.626 30,9%
? 488 5,7%
Norwegian Air Sweden D8 353 4,2%
Lufthansa Cargo LH 228 2,7%
DAT DX 222 2,6%
KLM KL 160 1,9%
Finnair AY 112 1,3%
British Airways BA 76 0,9%
Wizz Air W6 76 0,9%
Turkish Airlines TK 71 0,8%
LOT Polish Airlines LO 68 0,8%
Air France AF 65 0,8%
Ryanair FR 54 0,6%
Air Baltic BT 52 0,6%
25 hãng khác 547 6,4%
Chưa xác định hãng 11 0,1%
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 26.202 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Oslo trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20266484.319
15/10/20266724.330
14/10/20266564.311
13/10/20266284.296
12/10/20266594.291
11/10/20266414.293
10/10/20264154.318
9/10/20266594.365
8/10/20266534.363
7/10/20266414.374
6/10/20266234.375
5/10/20266614.363
4/10/20266664.358
3/10/20264624.348
2/10/20266574.357
1/10/20266644.397
30/9/20266424.435
29/9/20266114.480
28/9/20266564.521
27/9/20266564.546
26/9/20264714.562
25/9/20266974.544
24/9/20267024.538
23/9/20266874.528
22/9/20266524.533
21/9/20266814.547
20/9/20266724.546
19/9/20264534.547
18/9/20266914.544
17/9/20266924.540

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay Oslo được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

2.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Oslo chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 1.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB1.700
60–64 dB700
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB900
55–59 dB100
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 125.428 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…