Oslo (OSL)
Sân bay Oslo phục vụ 2.731.609 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.503 | 15.720 | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 15.340 | 14.942 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 18.353 | 17.798 | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 18.747 | 18.697 | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 19.826 | 20.363 | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 20.244 | 20.273 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 20.237 | 19.998 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 20.783 | 20.604 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 20.802 | – | – |
| Tháng 10 | 20.437 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17.132 | – | – |
| Tháng 12 | 16.233 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 149.033 | 148.395 | ▼ 0,4% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.738.587 | 1.780.863 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 1.799.324 | 1.858.372 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 2.095.798 | 2.158.243 | ▲ 3,0% |
| Tháng 4 | 2.200.961 | 2.168.345 | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 2.303.812 | 2.359.801 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 2.615.586 | 2.516.866 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 2.749.284 | 2.731.609 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 2.582.883 | – | – |
| Tháng 9 | 2.513.210 | – | – |
| Tháng 10 | 2.451.652 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.995.831 | – | – |
| Tháng 12 | 1.911.481 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15.503.352 | 15.574.099 | ▲ 0,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.785 | 10.838 | ▼ 26,7% |
| Tháng 2 | 14.113 | 6.330 | ▼ 55,1% |
| Tháng 3 | 18.342 | 4.452 | ▼ 75,7% |
| Tháng 4 | 17.444 | 12.299 | ▼ 29,5% |
| Tháng 5 | 18.116 | 12.558 | ▼ 30,7% |
| Tháng 6 | 18.456 | 13.317 | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 18.338 | 8.218 | ▼ 55,2% |
| Tháng 8 | 19.013 | – | – |
| Tháng 9 | 12.118 | – | – |
| Tháng 10 | 12.646 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.016 | – | – |
| Tháng 12 | 12.746 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 119.594 | 68.012 | ▼ 43,1% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 776.512 | 789.595 | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 795.196 | 812.472 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 968.755 | 979.564 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 915.998 | 934.515 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 944.485 | 973.837 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 1.035.277 | 1.002.552 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 854.964 | 856.393 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 966.432 | – | – |
| Tháng 9 | 1.047.489 | – | – |
| Tháng 10 | 1.046.592 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 935.119 | – | – |
| Tháng 12 | 817.395 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6.291.187 | 6.348.928 | ▲ 0,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 962.075 | 991.268 | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 1.004.128 | 1.045.900 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 1.127.043 | 1.178.679 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 1.284.963 | 1.233.830 | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 1.359.327 | 1.385.964 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 1.580.309 | 1.514.314 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 1.894.320 | 1.875.216 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 1.616.451 | – | – |
| Tháng 9 | 1.465.721 | – | – |
| Tháng 10 | 1.405.060 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.060.712 | – | – |
| Tháng 12 | 1.094.086 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9.212.165 | 9.225.171 | ▲ 0,1% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 540 | 554 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 529 | 618 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 548 | 653 | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 586 | 518 | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 617 | 551 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 760 | 619 | ▼ 18,6% |
| Tháng 7 | 560 | 506 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 527 | – | – |
| Tháng 9 | 660 | – | – |
| Tháng 10 | 633 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 596 | – | – |
| Tháng 12 | 629 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4.140 | 4.019 | ▼ 2,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.245 | 10.284 | ▼ 27,8% |
| Tháng 2 | 13.584 | 5.712 | ▼ 58,0% |
| Tháng 3 | 17.794 | 3.799 | ▼ 78,7% |
| Tháng 4 | 16.858 | 11.781 | ▼ 30,1% |
| Tháng 5 | 17.499 | 12.007 | ▼ 31,4% |
| Tháng 6 | 17.696 | 12.698 | ▼ 28,2% |
| Tháng 7 | 17.778 | 7.712 | ▼ 56,6% |
| Tháng 8 | 18.486 | – | – |
| Tháng 9 | 11.458 | – | – |
| Tháng 10 | 12.013 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.420 | – | – |
| Tháng 12 | 12.117 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 115.454 | 63.993 | ▼ 44,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 14.501 | 15.170 | 16.968 | 19.055 | 19.810 | 20.364 | 19.734 | 20.100 | 20.711 | 20.115 | 17.120 | 15.845 |
| 2025 | 15.503 | 15.340 | 18.353 | 18.747 | 19.826 | 20.244 | 20.237 | 20.783 | 20.802 | 20.437 | 17.132 | 16.233 |
| 2026 | 15.720 | 14.942 | 17.798 | 18.697 | 20.363 | 20.273 | 19.998 | 20.604 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Norwegian Air Shuttle DY | 3.287 | 38,7% |
| SAS SK | 2.626 | 30,9% |
| ? | 488 | 5,7% |
| Norwegian Air Sweden D8 | 353 | 4,2% |
| Lufthansa Cargo LH | 228 | 2,7% |
| DAT DX | 222 | 2,6% |
| KLM KL | 160 | 1,9% |
| Finnair AY | 112 | 1,3% |
| British Airways BA | 76 | 0,9% |
| Wizz Air W6 | 76 | 0,9% |
| Turkish Airlines TK | 71 | 0,8% |
| LOT Polish Airlines LO | 68 | 0,8% |
| Air France AF | 65 | 0,8% |
| Ryanair FR | 54 | 0,6% |
| Air Baltic BT | 52 | 0,6% |
| 25 hãng khác | 547 | 6,4% |
| Chưa xác định hãng | 11 | 0,1% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 26.202 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Oslo trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 648 | 4.319 |
| 15/10/2026 | 672 | 4.330 |
| 14/10/2026 | 656 | 4.311 |
| 13/10/2026 | 628 | 4.296 |
| 12/10/2026 | 659 | 4.291 |
| 11/10/2026 | 641 | 4.293 |
| 10/10/2026 | 415 | 4.318 |
| 9/10/2026 | 659 | 4.365 |
| 8/10/2026 | 653 | 4.363 |
| 7/10/2026 | 641 | 4.374 |
| 6/10/2026 | 623 | 4.375 |
| 5/10/2026 | 661 | 4.363 |
| 4/10/2026 | 666 | 4.358 |
| 3/10/2026 | 462 | 4.348 |
| 2/10/2026 | 657 | 4.357 |
| 1/10/2026 | 664 | 4.397 |
| 30/9/2026 | 642 | 4.435 |
| 29/9/2026 | 611 | 4.480 |
| 28/9/2026 | 656 | 4.521 |
| 27/9/2026 | 656 | 4.546 |
| 26/9/2026 | 471 | 4.562 |
| 25/9/2026 | 697 | 4.544 |
| 24/9/2026 | 702 | 4.538 |
| 23/9/2026 | 687 | 4.528 |
| 22/9/2026 | 652 | 4.533 |
| 21/9/2026 | 681 | 4.547 |
| 20/9/2026 | 672 | 4.546 |
| 19/9/2026 | 453 | 4.547 |
| 18/9/2026 | 691 | 4.544 |
| 17/9/2026 | 692 | 4.540 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Bergen OSL–BGO → | 1.591 | 325 |
| Sân bay Trondheim, Værnes OSL–TRD → | 1.577 | 363 |
| Sân bay Copenhagen OSL–CPH → | 1.380 | 517 |
| Sân bay Stavanger OSL–SVG → | 1.287 | 341 |
| Sân bay Stockholm-Arlanda OSL–ARN → | 1.107 | 385 |
| Sân bay Tromsø OSL–TOS → | 852 | 1.116 |
| Sân bay Bodø OSL–BOO → | 784 | 803 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol OSL–AMS → | 658 | 959 |
| Sân bay Harstad/Narvik, Evenes OSL–EVE → | 556 | 960 |
| Sân bay Ålesund, Vigra OSL–AES → | 533 | 374 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Oslo được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay
Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.2.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Oslo chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 1.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 55–59 dB | 1.700 |
| 60–64 dB | 700 |
| 65–69 dB | 100 |
| 70–74 dB | 0 |
| Từ 75 dB | 0 |
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 50–54 dB | 900 |
| 55–59 dB | 100 |
| 60–64 dB | 0 |
| 65–69 dB | 0 |
| Từ 70 dB | 0 |
Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 125.428 mỗi năm.
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)