Bodø (BOO)
Sân bay Bodø phục vụ 195.226 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.104 | 2.939 | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 2.973 | 2.820 | ▼ 5,1% |
| Tháng 3 | 3.357 | 3.385 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 3.290 | 3.365 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 3.530 | 3.594 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 3.551 | 3.703 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 3.566 | 3.516 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 3.510 | 3.601 | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 3.722 | – | – |
| Tháng 10 | 3.545 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.993 | – | – |
| Tháng 12 | 2.904 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 26.881 | 26.923 | ▲ 0,2% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 123.182 | 132.089 | ▲ 7,2% |
| Tháng 2 | 129.635 | 145.374 | ▲ 12,1% |
| Tháng 3 | 160.178 | 169.060 | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 151.722 | 162.412 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 166.736 | 178.972 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 194.403 | 197.885 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 194.941 | 195.226 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 190.825 | – | – |
| Tháng 9 | 188.948 | – | – |
| Tháng 10 | 175.200 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 148.027 | – | – |
| Tháng 12 | 134.807 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.120.797 | 1.181.018 | ▲ 5,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 119.008 | 127.056 | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 126.207 | 141.543 | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 157.173 | 164.414 | ▲ 4,6% |
| Tháng 4 | 148.446 | 158.823 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 162.945 | 172.861 | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 186.616 | 184.019 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 180.914 | 178.012 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 179.715 | – | – |
| Tháng 9 | 181.362 | – | – |
| Tháng 10 | 171.823 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 143.967 | – | – |
| Tháng 12 | 130.742 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.081.309 | 1.126.728 | ▲ 4,2% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.174 | 5.033 | ▲ 20,6% |
| Tháng 2 | 3.428 | 3.831 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 3.005 | 4.646 | ▲ 54,6% |
| Tháng 4 | 3.276 | 3.589 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 3.791 | 6.111 | ▲ 61,2% |
| Tháng 6 | 7.787 | 13.866 | ▲ 78,1% |
| Tháng 7 | 14.027 | 17.214 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 11.110 | – | – |
| Tháng 9 | 7.586 | – | – |
| Tháng 10 | 3.377 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.060 | – | – |
| Tháng 12 | 4.065 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 39.488 | 54.290 | ▲ 37,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.803 | 2.960 | 3.070 | 3.403 | 3.321 | 3.295 | 2.945 | 3.331 | 3.486 | 3.458 | 3.220 | 2.700 |
| 2025 | 3.104 | 2.973 | 3.357 | 3.290 | 3.530 | 3.551 | 3.566 | 3.510 | 3.722 | 3.545 | 2.993 | 2.904 |
| 2026 | 2.939 | 2.820 | 3.385 | 3.365 | 3.594 | 3.703 | 3.516 | 3.601 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (2/10/2026 – 15/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| ? | 972 | 71,4% |
| SAS SK | 207 | 15,2% |
| Norwegian Air Shuttle DY | 129 | 9,5% |
| Eurowings EW | 2 | 0,1% |
| Chưa xác định hãng | 51 | 3,7% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 4.403 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Bodø trong 40 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | 121 | 738 |
| 14/10/2026 | 122 | 734 |
| 13/10/2026 | 120 | 730 |
| 12/10/2026 | 125 | 729 |
| 11/10/2026 | 93 | 729 |
| 10/10/2026 | 39 | 731 |
| 9/10/2026 | 118 | 735 |
| 8/10/2026 | 117 | 735 |
| 7/10/2026 | 118 | 741 |
| 6/10/2026 | 119 | 752 |
| 5/10/2026 | 125 | 755 |
| 4/10/2026 | 95 | 759 |
| 3/10/2026 | 43 | 757 |
| 2/10/2026 | 118 | 758 |
| 1/10/2026 | 123 | 759 |
| 30/9/2026 | 129 | 759 |
| 29/9/2026 | 122 | 756 |
| 28/9/2026 | 129 | 759 |
| 27/9/2026 | 93 | 761 |
| 26/9/2026 | 44 | 762 |
| 25/9/2026 | 119 | 764 |
| 24/9/2026 | 123 | 763 |
| 23/9/2026 | 126 | 766 |
| 22/9/2026 | 125 | 763 |
| 21/9/2026 | 131 | 760 |
| 20/9/2026 | 94 | 759 |
| 19/9/2026 | 46 | 760 |
| 18/9/2026 | 118 | 760 |
| 17/9/2026 | 126 | 764 |
| 16/9/2026 | 123 | 768 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Oslo BOO–OSL → | 784 | 803 |
| Sân bay Trondheim, Værnes BOO–TRD → | 612 | 453 |
| Sân bay Leknes BOO–LKN → | 554 | 103 |
| Sân bay Tromsø BOO–TOS → | 457 | 326 |
| Sân bay Stokmarknes BOO–SKN → | 414 | 148 |
| Sân bay Svolvær BOO–SVJ → | 387 | 109 |
| Sân bay Bergen BOO–BGO → | 315 | 894 |
| Værøy Heliport BOO–VRY → | 132 | 82 |
| Sân bay Andøya BOO–ANX → | 124 | 237 |
| Sân bay Mo i Rana BOO–MQN → | 110 | 101 |