ICAO SAS

SAS

Tháng 3/2021 SAS khai thác 8 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 141 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 20 chuyến bay khai thác (1–3/2021).

Chính thức · tháng 3/2021 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

8 tháng 3/2021

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2020Chuyến bay khai thác 2021So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–8–
Tháng 3–8–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 15 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20261981.356
15/10/20262181.348
14/10/20262191.327
13/10/20261981.304
12/10/20262111.298
11/10/20261811.276
10/10/20261311.280
9/10/20261901.297
8/10/20261971.305
7/10/20261961.319
6/10/20261921.343
5/10/20261891.361
4/10/20261851.385
3/10/20261481.386
2/10/20261981.388
1/10/20262111.404
30/9/20262201.423
29/9/20262101.439
28/9/20262131.448
27/9/20261861.460
26/9/20261501.478
25/9/20262141.473
24/9/20262301.474
23/9/20262361.475

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

141 tháng 3/2021

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2020Tấn hàng hoá 2021So cùng kỳ
Tháng 1–82–
Tháng 2–145–
Tháng 3–141–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

87,5% tháng 3/2021 trên 8 chuyến

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2020Chuyến khởi hành đúng giờ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–50,0%–
Tháng 2–85,7%–
Tháng 3–87,5%–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 43––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

58 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 3/2021.

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–7–
Tháng 3–8–
Tháng 43––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SK4572BOO–TOS3 chặng—67
SK4581BOO–TRD2 chặng—66
SK4409ALF–OSL2 chặng—58
SK4434OSL–ALF2 chặng—57
SK4552TRD–TOS2 chặng—53
SK4561TOS–TRD2 chặng—53
SK1455OSL–CPH—40
SK1462CPH–OSL—40
Xem cả 191 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CPH–OSLSân bay Copenhagen · Sân bay Oslo25896
ARN–OSLSân bay Stockholm-Arlanda · Sân bay Oslo16553
OSL–SVGSân bay Oslo · Sân bay Stavanger15512
OSL–TRDSân bay Oslo · Sân bay Trondheim, Værnes13444
BGO–OSLSân bay Bergen · Sân bay Oslo13436
BOO–OSLSân bay Bodø · Sân bay Oslo9320
CPH–SVGSân bay Copenhagen · Sân bay Stavanger8305
BGO–CPHSân bay Bergen · Sân bay Copenhagen8300
Danh mục đường bayTổng cộng 37 cặp sân bay

Tính từ 191 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

SAS báo cáo 1.992.625 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
20251.992.625
20241.805.527
20231.725.033
20221.334.350
2021857.371
2020851.747
20192.377.900
20182.466.820
20172.485.804
20162.432.546
20152.357.470
20142.366.299
20132.334.686

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…