Bergen (BGO)
Sân bay Bergen phục vụ 700.847 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.443 | 6.536 | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 6.230 | 6.069 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 7.297 | 7.102 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 7.313 | 7.605 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 7.061 | 8.349 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 7.836 | 8.382 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 7.739 | 7.852 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 8.181 | 8.162 | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 8.483 | – | – |
| Tháng 10 | 8.260 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.056 | – | – |
| Tháng 12 | 6.806 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 58.100 | 60.057 | ▲ 3,4% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 415.872 | 418.940 | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 412.821 | 429.963 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 496.466 | 523.095 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 528.581 | 556.932 | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 534.848 | 627.748 | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 638.933 | 670.109 | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 648.422 | 700.847 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 656.663 | – | – |
| Tháng 9 | 628.692 | – | – |
| Tháng 10 | 605.613 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 487.921 | – | – |
| Tháng 12 | 457.479 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.675.943 | 3.927.634 | ▲ 6,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 286.890 | 278.352 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 278.334 | 281.524 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 336.894 | 342.164 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 321.892 | 322.424 | ▲ 0,2% |
| Tháng 5 | 310.096 | 337.625 | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 352.441 | 347.917 | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 276.644 | 275.888 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 327.225 | – | – |
| Tháng 9 | 370.937 | – | – |
| Tháng 10 | 372.227 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 330.780 | – | – |
| Tháng 12 | 287.797 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.163.191 | 2.185.894 | ▲ 1,0% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 128.982 | 140.588 | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 134.487 | 148.439 | ▲ 10,4% |
| Tháng 3 | 159.572 | 180.931 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 206.689 | 234.508 | ▲ 13,5% |
| Tháng 5 | 224.752 | 290.123 | ▲ 29,1% |
| Tháng 6 | 286.492 | 322.192 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 371.778 | 424.959 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 329.438 | – | – |
| Tháng 9 | 257.755 | – | – |
| Tháng 10 | 233.386 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 157.141 | – | – |
| Tháng 12 | 169.682 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.512.752 | 1.741.740 | ▲ 15,1% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 230 | 212 | ▼ 7,8% |
| Tháng 2 | 225 | 232 | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 233 | 232 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 206 | 205 | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 220 | 189 | ▼ 14,1% |
| Tháng 6 | 225 | 230 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 228 | 216 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 196 | – | – |
| Tháng 9 | 230 | – | – |
| Tháng 10 | 242 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 197 | – | – |
| Tháng 12 | 182 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.567 | 1.516 | ▼ 3,3% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 49 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 43 | 50 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 57 | 43 | ▼ 24,6% |
| Tháng 4 | 52 | 49 | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 70 | 51 | ▼ 27,1% |
| Tháng 6 | 64 | 62 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 39 | 39 | 0,0% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 53 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 76 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 370 | 343 | ▼ 7,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6.329 | 6.259 | 6.777 | 7.829 | 7.876 | 8.040 | 7.865 | 8.071 | 8.286 | 8.310 | 7.090 | 6.391 |
| 2025 | 6.443 | 6.230 | 7.297 | 7.313 | 7.061 | 7.836 | 7.739 | 8.181 | 8.483 | 8.260 | 7.056 | 6.806 |
| 2026 | 6.536 | 6.069 | 7.102 | 7.605 | 8.349 | 8.382 | 7.852 | 8.162 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| ? | 1.538 | 51,3% |
| SAS SK | 550 | 18,3% |
| Norwegian Air Shuttle DY | 498 | 16,6% |
| KLM KL | 91 | 3,0% |
| Lufthansa Cargo LH | 88 | 2,9% |
| Wizz Air W6 | 60 | 2,0% |
| Finnair AY | 56 | 1,9% |
| Norwegian Air Sweden D8 | 55 | 1,8% |
| Icelandair FI | 16 | 0,5% |
| Sunclass Airlines DK | 12 | 0,4% |
| Air France AF | 12 | 0,4% |
| LOT Polish Airlines LO | 8 | 0,3% |
| Aegean Airlines A3 | 6 | 0,2% |
| Freebird Airlines FH | 4 | 0,1% |
| Atlantic Airways RC | 2 | 0,1% |
| 1 hãng khác | 1 | 0,0% |
| Chưa xác định hãng | 3 | 0,1% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 9.489 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Bergen trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 236 | 1.611 |
| 15/10/2026 | 268 | 1.588 |
| 14/10/2026 | 254 | 1.545 |
| 13/10/2026 | 234 | 1.500 |
| 12/10/2026 | 253 | 1.466 |
| 11/10/2026 | 207 | 1.442 |
| 10/10/2026 | 159 | 1.440 |
| 9/10/2026 | 213 | 1.442 |
| 8/10/2026 | 225 | 1.468 |
| 7/10/2026 | 209 | 1.490 |
| 6/10/2026 | 200 | 1.523 |
| 5/10/2026 | 229 | 1.553 |
| 4/10/2026 | 205 | 1.569 |
| 3/10/2026 | 161 | 1.574 |
| 2/10/2026 | 239 | 1.573 |
| 1/10/2026 | 247 | 1.579 |
| 30/9/2026 | 242 | 1.601 |
| 29/9/2026 | 230 | 1.622 |
| 28/9/2026 | 245 | 1.643 |
| 27/9/2026 | 210 | 1.645 |
| 26/9/2026 | 160 | 1.648 |
| 25/9/2026 | 245 | 1.647 |
| 24/9/2026 | 269 | 1.650 |
| 23/9/2026 | 263 | 1.641 |
| 22/9/2026 | 251 | 1.635 |
| 21/9/2026 | 247 | 1.638 |
| 20/9/2026 | 213 | 1.648 |
| 19/9/2026 | 159 | 1.658 |
| 18/9/2026 | 248 | 1.660 |
| 17/9/2026 | 260 | 1.661 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Oslo BGO–OSL → | 1.591 | 325 |
| Sân bay Stavanger BGO–SVG → | 922 | 159 |
| Sân bay Trondheim, Værnes BGO–TRD → | 529 | 462 |
| Sân bay Copenhagen BGO–CPH → | 419 | 680 |
| Sân bay Ålesund, Vigra BGO–AES → | 359 | 257 |
| Sân bay Sandefjord BGO–TRF → | 359 | 308 |
| Sân bay Kristiansand, Kjevik BGO–KRS → | 357 | 284 |
| Sân bay Bodø BGO–BOO → | 315 | 894 |
| Sân bay Kristiansund, Kvernberget BGO–KSU → | 303 | 342 |
| Sân bay Florø BGO–FRO → | 302 | 144 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Bergen được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay
Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.6.000 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Bergen chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 1.600 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 55–59 dB | 4.000 |
| 60–64 dB | 1.300 |
| 65–69 dB | 600 |
| 70–74 dB | 100 |
| Từ 75 dB | 0 |
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 50–54 dB | 900 |
| 55–59 dB | 600 |
| 60–64 dB | 100 |
| 65–69 dB | 0 |
| Từ 70 dB | 0 |
Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 68.542 mỗi năm.
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)